Từ vựng Hackers TOEIC - Day 01

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Tổng hợp 40 từ vựng cốt lõi về chủ đề Tuyển dụng và Việc làm từ bài học Day 01 của giáo trình Hackers TOEIC Vocabulary.

Last updated 11:18 AM on 7/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

résumé

sơ yếu lý lịch

2
New cards

opening

vị trí trống, sự mở cửa, lễ khai trương (danh từ đếm được, đồng nghĩa với vacancy)

3
New cards

applicant

ứng viên, người xin việc (phân biệt với application - bản đăng ký, và appliance - thiết bị)

4
New cards

requirement

điều kiện cần thiết, yêu cầu (đồng nghĩa với prerequisite)

5
New cards

meet

thỏa mãn, đáp ứng (yêu cầu, điều kiện)

6
New cards

qualified

đủ khả năng, trình độ, điều kiện (thường đi với giới từ for)

7
New cards

candidate

thí sinh, ứng viên

8
New cards

confidence

sự tự tin, sự tin tưởng, lòng tin (cụm từ: show/express confidence in)

9
New cards

highly

rất, hết sức (thường bổ nghĩa cho tính từ hoặc quá khứ phân từ như highly qualified)

10
New cards

professional

có tính chuyên môn, chuyên nghiệp (adj); chuyên gia (n)

11
New cards

interview

cuộc phỏng vấn (n); phỏng vấn (v)

12
New cards

hire

thuê mướn, tuyển dụng

13
New cards

training

sự đào tạo, huấn luyện

14
New cards

reference

sự giới thiệu, sự tham khảo (vídụ: reference letter - thư giới thiệu)

15
New cards

position

chức vụ, vị trí (n); định vị, đặt vào vị trí (v)

16
New cards

achievement

thành tựu, thành tích, sự đạt được (phân biệt với achiever - người đạt thành tích)

17
New cards

impressed

có ấn tượng, cảm phục (miêu tả cảm xúc con người, phân biệt với impressive - gây ấn tượng)

18
New cards

excellent

xuất sắc, vượt trội, ưu tú

19
New cards

eligible

có đủ tư cách, thích hợp (cấu trúc be eligible for something hoặc be eligible to do something)

20
New cards

identify

nhận diện, nhận ra

21
New cards

associate

liên kết, kết giao (v); đồng minh, cộng sự (n)

22
New cards

condition

điều kiện (ví dụ: conditions of employment - điều kiện làm việc)

23
New cards

employment

việc làm (phân biệt với unemployment - thất nghiệp)

24
New cards

lack

thiếu, không có (v); sự thiếu hụt (n)

25
New cards

managerial

thuộc về quản lý (ví dụ: managerial experience - kinh nghiệm quản lý)

26
New cards

diligent

siêng năng, cần cù

27
New cards

familiar

quen thuộc, thuần thục (thường đi với giới từ with)

28
New cards

proficiency

sự thông thạo, sự thành thạo

29
New cards

prospective

có triển vọng, có tiềm năng (ví dụ: prospective employees)

30
New cards

appeal

kêu gọi, lôi cuốn, hấp dẫn (đi với giới từ to, đồng nghĩa với attract)

31
New cards

specialize

chuyên làm về, học chuyên về

32
New cards

apprehensive

lo lắng, e sợ (đồng nghĩa với concerned)

33
New cards

consultant

người tư vấn, cố vấn (phân biệt với consultation - sự hỏi ý kiến)

34
New cards

entitle

cho quyền làm gì (thường dùng be entitled to + danh từ/verb)

35
New cards

degree

trình độ, bằng cấp (ví dụ: bachelor's degree)

36
New cards

payroll

bảng lương, tổng quỹ lương (cụm từ on the payroll nghĩa là được tuyển dụng)

37
New cards

recruit

nhân viên mới (n); tuyển dụng (v)

38
New cards

certification

sự chứng nhận, giấy chứng nhận chuyên môn (phân biệt với certificate - giấy chứng nhận thông thường)

39
New cards

occupation

nghề nghiệp (đồng nghĩa với job, vocation; phân biệt với occupant - người sở hữu/thuê)

40
New cards

wage

tiền lương, tiền công (thường trả theo giờ hoặc tháng cho công nhân)