Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 - Bài 9:别样鲁迅 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/60

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:41 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

61 Terms

1
New cards

推动

/tuīdòng/ (v) đẩy mạnh, thúc đẩy (hành động cụ thể)

- 向前用力使事物体前进或摇动

车夫把车子推动,向南大路走了

- 使用作展开:khiến cho công việc bắt đầu, triển khai

我们的方针是以救火推动防火

2
New cards

推进

tuījìn (V) - đẩy mạnh; thúc đẩy; tiến lên phía trước; tiến lên

- chỉ có thể 前进,tiến về phía trước (trong chiến đấu)

军队正想前沿阵地推进

- làm cho công việc đi lên, tiến lên (sau bước 展开)(推动工作前进)

把科学的研究推进到一个新阶段

3
New cards

促进

cùjìn - xúc tiến, đẩy mạnh

- 促使前进: chỉ tiến lên phía trước (mang tính chất trừu tượng: quan hệ, kinh tế, vị thế)

大家都想要促进,没有人说要促进的

- 推进 + 加快(đều dùng cho trừu tượng)

此次访谈已促进了两国的友谊关系,是这个关系迈上了新台阶

4
New cards

使。。。迈上了新台阶

đưa cái gì đó lên 1 tầng cao mới

最近越南经济发展得很快,2024年国内生产总值大幅度增长/猛增,这是越南应急买上了新台阶

Gần đây nền kinh tế Việt Nam phát triển rất nhanh, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) năm 2024 tăng trưởng với biên độ lớn, điều này đưa nền kinh tế Việt Nam bước lên một nấc thang mới

5
New cards

表现

biǎoxiàn - biểu hiện, thể hiện

表现出来

6
New cards

突出

túchū - nổi trội, nổi bật

7
New cards

文学家

/Wénxué jiā/ (n) nhà văn

8
New cards

suàn: toán, tính/coi là, xem là

- V: tính toán /当作,认作 =》算得上/算不上

就算是个地道的行家

这算是你的家了,不要不好意思

- 算+了 =〉作罢,不用计较:thôi vậy, bỏ qua đi

算了,我不想跟你吵架了

扔掉算了:thôi bỏ luôn dì

9
New cards

地道

dìdào (a)- chuẩn bản địa (ngôn ngữ, món ăn), đích thực, chân chính, chính cống = 正宗

地道的普通话/内经小吃

10
New cards

行家

hángjiā (n) - người trong nghề, người thạo nghề

= 内行 (a,n)

他是古董行家

11
New cards

亲自

qīnzì (adv) - đích thân, tự mình

S+亲自+V

- 用于身份地位比较高的人

- 平时不常做的事

这份礼物时市长亲自为生病的小女孩子做的

*自己:đại từ => làm S, ĐN, BN...

nhấn mạnh hoàn thành hành động là mình không phải ng khác

12
New cards

见解

/jiànjiě/ (n) cách nhìn, quan niệm

对于事物的认识和看法 (mình gặp nó, biết nó, có nhận thức về nó rồi sau đó có 自己的看法,自己的理解)

13
New cards

近代

jìndài - cận đại (giữa thế kỉ 19 - 1919 trong lịch sử TQ)

14
New cards

时尚

shíshàng (n, adj)- thời thượng,mốt, trào lưu

他穿得很时尚

流行,潮流

15
New cards

写作

xiězuò - sáng tác, viết lách (hành động viết)

创作:nhấn mạnh tính sáng tạo

16
New cards

讲究

/jiǎngjiù/ (v, a) chú ý,coi trọng/ đẹp đẽ, tinh tế, cầu kỳ

=> 很注意,很有了解

中国人吃饭很讲究

讲究 + 吃/穿/卫生/方法

17
New cards

学问

xuéwèn - học vấn, tri thức, học thức

18
New cards

作为

zuòwéi - coi là, làm với tư cách

19
New cards

交际

jiāojì - xã giao, giao tiếp

20
New cards

点心

diǎnxīn - tráng miệng, điểm tâm, bánh ngọt

21
New cards

胡同

hútòng - ngõ, hẻm

22
New cards

呼朋唤友

/Hū péng huàn yǒu/ mời mọc bạn bè, tập hợp bạn bè

23
New cards

平均 (píngjūn)

bình quân, trung bình

24
New cards

位于

(wèiyú) - v. nằm ở, tọa lạc tại

25
New cards

首 (shǒu)

1. N - Người (vật) đứng đầu

2. lượng từ cho bài hát, bài thơ

26
New cards

豪华

háohuá - sang trọng, hào hoa

27
New cards

光临

/guānglín/ (v) đến dự, hay lui tới

28
New cards

大方

dàfāng - hào phóng, rộng rãi

29
New cards

好客

hàokè - hiếu khách, mến khách

大方好客

30
New cards

招待 ( zhāodài )

chiêu đãi, tiếp đãi

31
New cards

高档

gāodàng - cao cấp, hảo hạng

32
New cards

胃口

wèikǒu / khẩu vị, sở thích, sự thèm ăn

33
New cards

明明

míngmíng / rõ ràng, rành rành

34
New cards

wèi - dạ dày, bao tử

35
New cards

/jiè/ (v) cai, bỏ (thuốc, rượu, thuốc phiện)

36
New cards

资料

zīliào - tư liệu, dữ liệu

37
New cards

形容

xíngróng - hình dung, miêu tả

38
New cards

悠悠

/ yōuyōu /

(a) thong thả, ung dung

39
New cards

朦胧

ménglóng - lờ mờ, mơ màng, mờ ảo

醉眼朦胧上酒楼

40
New cards

形象

xíngxiàng - hình tượng, hình ảnh (n)

(adj) sinh động

41
New cards

曾经

céng jīng (adv) - từng, đã từng (trong QK, hiện tại không còn)

42
New cards

保存

43
New cards

稻香村

/dàoxiāngcūn/ Đạo Hương Thôn (tên tiệm bánh)

44
New cards

广和居

/guǎnghéjū/ Quảng Hoà Cư (tên nhà hàng)

45
New cards

菜市口

/Càishì kǒu/ Thái Thị Khẩu (địa danh)

46
New cards

郁达夫

/Yùdáfū/ Úc Đạt Phu (nhà văn nổi tiếng của TQ)

鲁迅的酒友

47
New cards

彷徨

/Pánghuáng/ Bàng Hoàng (tên tập truyện ngắn của Lỗ Tấn)

48
New cards

呐喊

/Nàhǎn/ Gào thét (tên tập truyện ngắn của Lỗ Tấn)

49
New cards

民国

/Mínguó/ Dân quốc trung hoa (1912-1949)

50
New cards

道德

dàodé (N)- đạo đức, phẩm hạnh

(a): có đạo đức

51
New cards

制度 (zhìdù)

chế độ, quy chế, quy định

52
New cards

秩序 ( zhìxù )

trật tự; quy tắc; trình tự

53
New cards

权利

quánlì - quyền lợi

54
New cards

权力

quánlì - quyền lực, quyền hạn

55
New cards

义务

yìwù (n) - nghĩa vụ

(a): tình nguyện, không công

权利包含着义务

56
New cards

集体

jítǐ - tập thể

= 团队,组织

57
New cards

人口

rénkǒu - nhân khẩu, dân số

人口密度,人口数

58
New cards

文明

wénmíng (n)- nền văn minh

(a): lịch sự, văn minh, có văn hoá giáo dục/ có đặc điểm văn hoá phương Tây

59
New cards

批判 ( pīpàn )

phê phán

60
New cards

思想 sīxiǎng

Tư tưởng ,suy nghĩ

想法,思维,理念,观念

61
New cards

从事

(cóngshì) - làm, tham gia

从事一份工作