1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
推动
/tuīdòng/ (v) đẩy mạnh, thúc đẩy (hành động cụ thể)
- 向前用力使事物体前进或摇动
车夫把车子推动,向南大路走了
- 使用作展开:khiến cho công việc bắt đầu, triển khai
我们的方针是以救火推动防火
推进
tuījìn (V) - đẩy mạnh; thúc đẩy; tiến lên phía trước; tiến lên
- chỉ có thể 前进,tiến về phía trước (trong chiến đấu)
军队正想前沿阵地推进
- làm cho công việc đi lên, tiến lên (sau bước 展开)(推动工作前进)
把科学的研究推进到一个新阶段
促进
cùjìn - xúc tiến, đẩy mạnh
- 促使前进: chỉ tiến lên phía trước (mang tính chất trừu tượng: quan hệ, kinh tế, vị thế)
大家都想要促进,没有人说要促进的
- 推进 + 加快(đều dùng cho trừu tượng)
此次访谈已促进了两国的友谊关系,是这个关系迈上了新台阶
使。。。迈上了新台阶
đưa cái gì đó lên 1 tầng cao mới
最近越南经济发展得很快,2024年国内生产总值大幅度增长/猛增,这是越南应急买上了新台阶
Gần đây nền kinh tế Việt Nam phát triển rất nhanh, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) năm 2024 tăng trưởng với biên độ lớn, điều này đưa nền kinh tế Việt Nam bước lên một nấc thang mới
表现
biǎoxiàn - biểu hiện, thể hiện
表现出来
突出
túchū - nổi trội, nổi bật
文学家
/Wénxué jiā/ (n) nhà văn
算
suàn: toán, tính/coi là, xem là
- V: tính toán /当作,认作 =》算得上/算不上
就算是个地道的行家
这算是你的家了,不要不好意思
- 算+了 =〉作罢,不用计较:thôi vậy, bỏ qua đi
算了,我不想跟你吵架了
扔掉算了:thôi bỏ luôn dì
地道
dìdào (a)- chuẩn bản địa (ngôn ngữ, món ăn), đích thực, chân chính, chính cống = 正宗
地道的普通话/内经小吃
行家
hángjiā (n) - người trong nghề, người thạo nghề
= 内行 (a,n)
他是古董行家
亲自
qīnzì (adv) - đích thân, tự mình
S+亲自+V
- 用于身份地位比较高的人
- 平时不常做的事
这份礼物时市长亲自为生病的小女孩子做的
*自己:đại từ => làm S, ĐN, BN...
nhấn mạnh hoàn thành hành động là mình không phải ng khác
见解
/jiànjiě/ (n) cách nhìn, quan niệm
对于事物的认识和看法 (mình gặp nó, biết nó, có nhận thức về nó rồi sau đó có 自己的看法,自己的理解)
近代
jìndài - cận đại (giữa thế kỉ 19 - 1919 trong lịch sử TQ)
时尚
shíshàng (n, adj)- thời thượng,mốt, trào lưu
他穿得很时尚
流行,潮流
写作
xiězuò - sáng tác, viết lách (hành động viết)
创作:nhấn mạnh tính sáng tạo
讲究
/jiǎngjiù/ (v, a) chú ý,coi trọng/ đẹp đẽ, tinh tế, cầu kỳ
=> 很注意,很有了解
中国人吃饭很讲究
讲究 + 吃/穿/卫生/方法
学问
xuéwèn - học vấn, tri thức, học thức
作为
zuòwéi - coi là, làm với tư cách
交际
jiāojì - xã giao, giao tiếp
点心
diǎnxīn - tráng miệng, điểm tâm, bánh ngọt
胡同
hútòng - ngõ, hẻm
呼朋唤友
/Hū péng huàn yǒu/ mời mọc bạn bè, tập hợp bạn bè
平均 (píngjūn)
bình quân, trung bình
位于
(wèiyú) - v. nằm ở, tọa lạc tại
首 (shǒu)
1. N - Người (vật) đứng đầu
2. lượng từ cho bài hát, bài thơ
豪华
háohuá - sang trọng, hào hoa
光临
/guānglín/ (v) đến dự, hay lui tới
大方
dàfāng - hào phóng, rộng rãi
好客
hàokè - hiếu khách, mến khách
大方好客
招待 ( zhāodài )
chiêu đãi, tiếp đãi
高档
gāodàng - cao cấp, hảo hạng
胃口
wèikǒu / khẩu vị, sở thích, sự thèm ăn
明明
míngmíng / rõ ràng, rành rành
胃
wèi - dạ dày, bao tử
戒
/jiè/ (v) cai, bỏ (thuốc, rượu, thuốc phiện)
资料
zīliào - tư liệu, dữ liệu
形容
xíngróng - hình dung, miêu tả
悠悠
/ yōuyōu /
(a) thong thả, ung dung
朦胧
ménglóng - lờ mờ, mơ màng, mờ ảo
醉眼朦胧上酒楼
形象
xíngxiàng - hình tượng, hình ảnh (n)
(adj) sinh động
曾经
céng jīng (adv) - từng, đã từng (trong QK, hiện tại không còn)
保存
稻香村
/dàoxiāngcūn/ Đạo Hương Thôn (tên tiệm bánh)
广和居
/guǎnghéjū/ Quảng Hoà Cư (tên nhà hàng)
菜市口
/Càishì kǒu/ Thái Thị Khẩu (địa danh)
郁达夫
/Yùdáfū/ Úc Đạt Phu (nhà văn nổi tiếng của TQ)
鲁迅的酒友
彷徨
/Pánghuáng/ Bàng Hoàng (tên tập truyện ngắn của Lỗ Tấn)
呐喊
/Nàhǎn/ Gào thét (tên tập truyện ngắn của Lỗ Tấn)
民国
/Mínguó/ Dân quốc trung hoa (1912-1949)
道德
dàodé (N)- đạo đức, phẩm hạnh
(a): có đạo đức
制度 (zhìdù)
chế độ, quy chế, quy định
秩序 ( zhìxù )
trật tự; quy tắc; trình tự
权利
quánlì - quyền lợi
权力
quánlì - quyền lực, quyền hạn
义务
yìwù (n) - nghĩa vụ
(a): tình nguyện, không công
权利包含着义务
集体
jítǐ - tập thể
= 团队,组织
人口
rénkǒu - nhân khẩu, dân số
人口密度,人口数
文明
wénmíng (n)- nền văn minh
(a): lịch sự, văn minh, có văn hoá giáo dục/ có đặc điểm văn hoá phương Tây
批判 ( pīpàn )
phê phán
思想 sīxiǎng
Tư tưởng ,suy nghĩ
想法,思维,理念,观念
从事
(cóngshì) - làm, tham gia
从事一份工作