1/136
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be aware of (v)
biết được, nhận thức được
basis (n)
cơ sở, căn cứ
benefit (n)
lợi ích, phúc lợi
compensate (v)
đền bù, bồi thường (= make up for)
delicate (adj)
"tế nhị, khôn khéo
tinh vi, tinh xảo"
eligible (adj) + for
đủ tiêu chuẩn (= qualified)
flexibly (adv)
một cách linh hoạt
negotiate (v)
đàm phán, thương lượng
retire (v)
nghỉ hưu
vest in (adj)
trao quyền cho ai
raise (n, v)
"tăng lên (v)
sự tăng trưởng (n)"
achievement (n)
thành tựu (= accomplishment)
contribute (v)
đóng góp
dedicate to (n)
cống hiến cho
looking forward to V-ing (v)
trông mong, mong đợi
look to somebody (v)
trông cậy vào ai
loyal (adj)
trung thành
merit (n, v)
"xứng đáng, có công (v)
công lao (n)"
obviously (adv)
rõ ràng, hiển nhiên
productive (adj)
có hiệu quả, có năng suất
promote (v)
đẩy mạnh thăng chức
recognition (n)
sự công nhận
value (n, v)
"định giá (v)
giá trị (n)"
Strictly
Một cách nghiêm khắc
diversify (v)
đa dạng hóa
consistent (adj)
đều đặn, nhất quán
enterprise (n)
dự án lớn doanh nghiệp
essentially (adv)
một cách thiết yếu, về cơ bản
function (n, v)
"có vai trò (v)
nhiệm vụ, chức năng (n)"
maintain (v)
duy trì
obtain (v)
đạt được, giành được
prerequisite (n)
điều kiện tiên quyết
quality (n)
"chất lượng (sản phẩm)
phẩm chất (người)"
source (n)
nguồn
stationery (n)
văn phòng phẩm
smooth (adj)
suôn sẻ, trơn tru
minimize
Giảm thiểu
Maximize
Tối đa hóa
Sufficient
đủ
charge (n, v)
"tiền phí (n)
tính phí (v)"
compile (v)
biên soạn, soạn
discount (n, v)
"sự giảm giá (n)
giảm giá (v)"
dispute (v)
tranh cãi
efficient (adj)
hiệu quả (= effective)
estimate (v)
ước tính, đo lường
impose (v)
áp đặt, ép buộc
mistake (n)
lỗi, nhầm lẫn
prompt (adj)
nhanh, đúng giờ (= punctual)
rectify (v)
sửa chữa, sửa lỗi
terms (n)
điều khoản (hợp đồng)
adjustment (n)
sự điều chỉnh
automatic (adj)
tự động
crucial (adj)
cốt yếu, quan trọng
discrepancy (n)
sự khác nhau, không nhất quán
disturb (v)
làm phiền, quấy rầy
reflection (n)
sự phản chiếu
run (v)
điều hành, vận hành
scan (v)
đọc lướt, xem lướt
subtract (v)
trừ đi
tedium (n)
sự buồn tẻ, sự nhạt nhẽo
verify (v)
xác minh, kiểm chứng
appeal (n)
sức cuốn hút
arrive (v)
đến
compromise (n, v)
"thỏa hiệp (v)
sự thỏa hiệp (n)"
daring (adj)
cả gan, táo bạo
familiar with (adj)
quen thuộc với
guide (n, v)
"hướng dẫn viên
hướng dẫn, chỉ đường"
majority (n)
đa số
mix (v)
trộn, pha lẫn
rely on (v)
dựa vào
secure (v, adj)
"bảo vệ (v)
an toàn, bảo đảm (adj)"
subjective (adj)
mang tính chủ quan
suggestion (n)
đề nghị, gợi ý
appetite (n)
sự thèm ăn
complete (v)
hoàn thành
itinerary (n)
Lịch trình, hành trình
flavor (n)
hương vị, mùi vị
foreign (adj)
thuộc nước ngoài
ingredient (n)
thành phần
judge (n, v)
thẩm phán (n)bình phẩm, phán xét (v)
mix-up (n)
sự lộn xộn, cuộc ẩu đả
patron (n)
khách quen
predict (v)
dự đoán
randomly (adv)
tình cờ, ngẫu nhiên
remind (v)
nhắc nhở
burden (n, v)
"gánh nặng (n)
tạo gánh nặng (v)"
commonly (adv)
thông thường
prohibit (v)
Cấm, ngăn chặn