1/5003
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
押
yā
thế chấp; cầm; cắm
theo dõi; áp giải; giám sát
押帐
yā zhàng
vật thế chấp; vật thế chân
押当
yā dàng
cầm đồ (cầm quần áo, đồ vật để vay tiền)
押金
yājīn
tiền thế chấp; tiền cọc; cọc
押韵
yāyùn
gieo vần; hiệp vần
押送
yāsòng
áp giải (tù binh, tù nhân); áp tải (hàng hóa)
押车
yāchē
hộ tống hàng hóa trong quá trình vận chuyển; tạm giữ phương tiện
押汇
yāhuì
chuyển nhượng
押运
yāyùn
vận chuyển; áp tải hàng hóa
押解
yājiè
áp giải (phạm nhân, tù binh); giải đi
押题
yātí
đoán đề; dự đoán đề thi
押现金
yāxiànjīn
đặt cọc tiền mặt; thế chấp tiền mặt
押一付三
yā yī fù sān
đặt cọc một tháng, trả tiền định kỳ ba tháng (cách thanh toán tiền thuê nhà)
袋
dài
cái túi; túi; nang; nải
袋子
dàizi
túi; cái túi; bao vải; bao bố
袋鼠
dàishǔ
chuột túi; kăng-gu-ru; kangaroo
贷
dài
vay; cho vay
chối từ; chối phắt; đổ; đủn đẩy (trách nhiệm)
贷款
dài kuǎn
vay tiền
贷记
dài jì
tín dụng
贷款率
dàikuǎn lǜ
lãi suất; lãi suất cho vay
贷款利率
dàikuǎn lìlǜ
lãi suất vay mượn; lãi suất cho vay
伐
fá
chặt; đốn (cây)
phạt; đánh; đánh dẹp; chinh phạt; thảo phạt
伐木
fámù
đốn củi; đốn cây; phát rừng
伐善
fá shàn
khoe tài; khoe khoang
氏
shì
Thị (nữ)
chỉ quan hệ thân thuộc
氏族
shìzú
thị tộc (tập thể người trong xã hội nguyên thủy được liên kết bởi quan hệ huyết thống)
低
dī
thấp; rẻ; dưới trung bình (chỉ mức độ, tiêu chuẩn, giá trị, hoặc trạng thái thấp hơn so với thông thường hoặc tiêu chuẩn chung)
cúi xuống; rũ xuống
低温
dīwēn
Nhiệt độ thấp
低价
dījià
giá thấp
低原
dī yuán
Vùng đồng bằng ở dưới thấp
低飞
dī fēi
bay là là
低落
dīluò
xuống; giảm; giảm sút; hạ (vật giá)
ủ rũ; chán nản; buồn bã (tâm trạng)
低调
dīdiào
sự khiêm nhường; sự khiêm tốn; sự kín đáo
khiêm tốn; khiêm nhường; kín tiếng
低谷
dīgǔ
đáy; khó khăn; bế tắc; suy sụp
低头
dītóu
cúi đầu; cúi mình; cắm cổ; cúi đầu xuống
khuất phục; cúi đầu khuất phục
低碳
dī tàn
carbon thấp; ít carbon
低于
dī yú
thấp hơn; kém hơn
低估
dīgū
đánh giá thấp
低廉
dīlián
rẻ; giá thấp; giá hạ; giá hời; giá cả phải chăng
低迷
dīmí
sa sút; sụt giảm; suy thoái; trì trệ (nền kinh tế)
ảm đạm; mơ hồ; chán nản; sa sút (tinh thần)
低沉
dīchén
âm u; tối sầm
thấp; trầm (âm thanh)
xuống; giảm; lắng xuống (tinh thần)
低下
dīxià
thấp kém (năng lực, trình độ, địa vị)
thấp kém; tầm thường; thô tục
低级
dījí
sơ cấp; đơn giản; bậc thấp
tầm thường; thấp kém; thô tục
低声
dī shēng
khẽ; thầm (âm thanh)
低潮
dīcháo
thủy triều thấp nhất
giai đoạn trì trệ; giai đoạn suy thoái; giai đoạn khủng hoảng
低头族
dītóu zú
người nghiện điện thoại; người cắm đầu vào điện thoại
低压缸
dīyā gāng
Xi lanh hạ áp
低压泵
dīyā bèng
Bơm áp thấp
低温碳化
dīwēn tànhuà
Carbon hóa ở nhiệt độ thấp
低压绕组
dīyā ràozǔ
Cuộn hạ áp, cuộn dây điện áp thấp
低压预热器
dīyā yù rè qì
Máy hâm nóng sơ bộ áp thấp
低压汽缸
dīyā qìgāng
Xi lanh áp suất thấp
低头耷脑
dītóu-dānǎo
cúi đầu ủ rũ
抵
dǐ
chống; chống đỡ
triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ; làm mất tác dụng
抵达
dǐdá
đến; tới; đến nơi; đạt được
抵抗
dǐkàng
chống lại; đề kháng; chống cự; chống đối; cưỡng lại; miễn dịch
抵御
dǐyù
chống; chống lại; ngăn lại; chống cự
抵制
dǐzhì
ngăn chặn; chống cự; kháng cự; phản đối
抵触
dǐchù
mâu thuẫn; chống đối; đối lập; chống lại; chọi lại
抵挡
dǐdǎng
chống đối; chống lại; ngăn chặn; ngăn cản
抵押
dǐyā
cầm cố; thế chấp; cầm thế
抵消
dǐxiāo
trung hòa; bù đắp; bù trừ
抵扣
dǐ kòu
bù đắp; khấu trừ
抵赖
dǐlài
chống chế; chối cãi; chối quanh; lấp liếm
抵偿
dǐcháng
đền; đền bù; bồi thường; gán bù
抵住
dǐ zhù
chống lại; chống cự; giữ vững
抵债
dǐzhài
gán nợ; trả nợ; trừ nợ
抵销
dǐ xiāo
triệt tiêu lẫn nhau
抵税
dǐ shuì
khấu trừ thuế; giảm thuế
抵账
dǐ zhàng
gán nợ; trả nợ; trừ nợ (bằng hiện vật)
抵抗力
dǐkàng lì
sức đề kháng
抵抗衰老
dǐkàng shuāilǎo
chống lão hóa
眠
mián
giả chết (động vật)
ngủ đông; sự ngủ đông
豆
dòu
đĩa có chân (thời xưa)
đậu; cây đậu; hạt đậu
豆腐
dòufu
đậu phụ
豆浆
dòujiāng
sữa đậu nành
豆芽
dòuyá
giá đỗ
豆角
dòujiǎo
đậu que; đậu đũa
豆花
dòuhuā
tào phớ
豆芽菜
Dòuyá cài
Yếu như sên
豆萁燃豆
dòu qí rán dòu
anh em tương tàn; anh em đấu đá nhau
豆面糯米饭
dòu miàn nuòmǐ fàn
xôi vò
登
dēng
trèo; leo; lên; bước lên; đi lên
đăng; nêu; nhập; đăng ký (báo hoặc vào sổ)
登记
dēngjì
đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai; check-in; trước bạ; đăng bạ; đăng lục
khai báo; báo cáo
登机
dēng jī
lên máy bay
登录
dēnglù
đăng ký; đăng nhập
登陆
dēnglù
đổ bộ; lên bờ
ra mắt; gia nhập; xâm nhập
登入
dēngrù
đăng nhập; đăng nhập vào
登出
dēng chū
đăng xuất
登台
dēngtái
lên diễn đàn; lên sân khấu
bước lên vũ đài chính trị
登机牌
dēng jī pái
thẻ lên máy bay
登革热
dēnggérè
sốt xuất huyết
登记签证
dēngjì qiānzhèng
Visa đã đăng ký
登机手续
dēng jī shǒuxù
thủ tục lên máy bay
短
duǎn
ngắn (chỉ thời gian)
nông cạn; thiếu hiểu biết
短裤
duǎnkù
quần soóc, quần đùi
短气
duǎnqì
nản chí, thiếu ý chí
短袜
Duǎnwà
tất ngắn
短曲
duǎn qū
đoản khúc
短亭
duǎn tíng
đoản đình (nơi nghỉ chân cách thành 5 dặm thì gọi là đoản đình