1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
excessive sugar consumption
tiêu thụ quá nhiều đường
high-sugar products
sản phẩm chứa nhiều đường
sugary food and beverages
thực phẩm và đồ uống có đường
processed food
thực phẩm chế biến sẵn
ultra-processed food
thực phẩm siêu chế biến
unhealthy dietary habits
thói quen ăn uống không lành mạnh
poor eating habits
thói quen ăn uống kém
adopt healthier eating habits
hình thành thói quen ăn uống lành mạnh
consume sugar in moderation
tiêu thụ đường có chừng mực
reduce daily sugar intake
giảm lượng đường tiêu thụ hằng ngày
maintain a balanced diet
duy trì chế độ ăn cân bằng
make healthier food choices
lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
impose a sugar tax on sugary products
áp thuế đường lên sản phẩm có đường
introduce public health policies
ban hành chính sách y tế công cộng
regulate the food industry
quản lý ngành công nghiệp thực phẩm
tighten food regulations
siết chặt quy định về thực phẩm
restrict misleading food advertisements
hạn chế quảng cáo thực phẩm gây hiểu lầm
subsidize healthy food
trợ giá thực phẩm lành mạnh
encourage responsible consumption
khuyến khích tiêu dùng có trách nhiệm
influence consumers’ purchasing behaviour
tác động đến hành vi mua sắm của người tiêu dùng
discourage excessive consumption
hạn chế tiêu dùng quá mức
promote healthier lifestyles
thúc đẩy lối sống lành mạnh
reduce the risk of obesity
giảm nguy cơ béo phì
lower the incidence of diabetes
giảm tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường
prevent diet-related diseases
ngăn ngừa bệnh liên quan đến chế độ ăn
reduce chronic illnesses
giảm bệnh mãn tính
improve public health
cải thiện sức khỏe cộng đồng
improve overall well-being
cải thiện sức khỏe tổng thể
enhance life expectancy
nâng cao tuổi thọ
reduce long-term health risks
giảm rủi ro sức khỏe lâu dài
promote physical well-being
nâng cao sức khỏe thể chất
suffer from obesity and diabetes
mắc bệnh béo phì và tiểu đường
ease the burden on healthcare systems
giảm gánh nặng cho hệ thống y tế
reduce healthcare expenditure
giảm chi tiêu y tế
relieve pressure on public hospitals
giảm áp lực cho bệnh viện công
reduce medical costs
giảm chi phí y tế
allocate more funding to healthcare
phân bổ nhiều ngân sách hơn cho y tế
reduce preventable diseases
giảm các bệnh có thể phòng ngừa
improve medical services
cải thiện dịch vụ y tế
strengthen healthcare infrastructure
củng cố cơ sở hạ tầng y tế
stimulate economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
generate government revenue
tạo nguồn thu cho chính phủ
increase public expenditure
tăng chi tiêu công
reduce financial burdens
giảm gánh nặng tài chính
improve workforce productivity
nâng cao năng suất lao động
create a healthier workforce
tạo ra lực lượng lao động khỏe mạnh
invest in education and healthcare
đầu tư vào giáo dục và y tế
contribute to sustainable development
góp phần vào phát triển bền vững
think twice before purchasing
cân nhắc kỹ trước khi mua
become more price-sensitive
trở nên nhạy cảm hơn với giá cả
change purchasing habits
thay đổi thói quen mua sắm
make informed decisions
đưa ra quyết định sáng suốt
choose healthier alternatives
lựa chọn các giải pháp thay thế lành mạnh
reduce unnecessary purchases
giảm các khoản mua sắm không cần thiết
develop responsible spending habits
hình thành thói quen chi tiêu có trách nhiệm
avoid impulse buying
tránh mua sắm bốc đồng
discourage
ngăn cản
discourage excessive consumption
hạn chế tiêu dùng quá mức
regulate
quản lý
impose
áp đặt
alleviate
làm giảm
mitigate
giảm thiểu
promote
thúc đẩy
encourage
khuyến khích
foster
thúc đẩy
facilitate
tạo điều kiện
contribute to
góp phần vào
result in
dẫn đến
lead to
dẫn đến
reduce
giảm
lower
hạ thấp
improve
cải thiện
enhance
nâng cao
tackle
giải quyết
address
xử lý
curb
kiềm chế
pose a serious threat to public health
gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với sức khỏe cộng đồng
have far-reaching consequences
gây ra những hậu quả sâu rộng
play a vital role in improving public health
đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện sức khỏe cộng đồng
bring long-term benefits to society
mang lại lợi ích lâu dài cho xã hội
encourage individuals to adopt healthier lifestyles
khuyến khích mọi người theo đuổi lối sống lành mạnh
reduce the burden on public services
giảm gánh nặng lên các dịch vụ công
strike a balance between public health and economic interests
cân bằng giữa sức khỏe cộng đồng và lợi ích kinh tế
promote sustainable consumption habits
thúc đẩy thói quen tiêu dùng bền vững
improve the overall quality of life
nâng cao chất lượng cuộc sống
achieve better health outcomes
đạt được kết quả sức khỏe tốt hơn