1/101
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A primary catalyst for
Chất xúc tác/Nguyên nhân chính dẫn đến sự việc gì.
Exacerbate the situation
Làm trầm trọng thêm tình hình.
Giảm thiểu/làm dịu đi các tác động tiêu cực.
Có hệ lụy/hậu quả sâu rộng và kéo dài.
Gắn kết chặt chẽ, đan xen không thể tách rời.
Sự thay đổi nhận thức hoặc hệ hình mang tính căn bản.
Có tầm quan trọng tối thượng.
Đạt được sự cân bằng tinh tế giữa hai yếu tố đối lập.
Bắt nguồn phần lớn từ (nguyên nhân cốt lõi).
Củng cố niềm tin, tăng thêm tính xác thực cho một quan điểm.
Gieo rắc sự hoài nghi về điều gì.
Một thiếu sót rõ rành rành/nghiêm trọng.
Đầy rẫy những cạm bẫy/rủi ro tiềm ẩn.
Những cải cách toàn diện và sâu rộng.
Một điều có cả mặt lợi và mặt hại.
Chỉ nói suông, hứa hẹn bề ngoài nhưng thiếu hành động.
Cố tình nhắm mắt làm ngơ trước một vấn đề.
Hứng chịu hậu quả/tác động nặng nề nhất.
Giải quyết tận gốc rễ vấn đề.
Một lập luận đầy sức thuyết phục.
Nuôi dưỡng ý thức cộng đồng.
Phân bổ nguồn lực (thời gian, tiền bạc, nhân sự) cho.
Một phương pháp tiếp cận thực tế, có tính khả thi.
Đi ngược lại hoàn toàn với logic/thực tế.
Một sự tương phản rõ rệt.
Mở rộng tầm nhìn trí tuệ/sự hiểu biết.
Đồng hóa/Tiếp thu kiến thức một cách sâu sắc.
Quá trình học tập đầy khó khăn và thử thách ở giai đoạn đầu.
Khơi dậy trí tò mò học thuật.
Việc học vẹt.
Nghiên cứu thực nghiệm (dựa trên quan sát thực tế).
Đánh giá quá trình (kiểm tra thường xuyên trong khóa học).
Thu hẹp khoảng cách giáo dục.
Các nhóm người yếu thế, bị gạt ra ngoài lề xã hội.
Sự gian lận trong học thuật (đạo văn, quay cóp).
Một nền giáo dục toàn diện.
Mở rộng ranh giới của tri thức con người.
Hiện tượng chảy máu chất xám.
Giành được một suất học tại trường đại học.
Việc học tập suốt đời.
Khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.
Sự di động xã hội (khả năng thay đổi tầng lớp, thăng tiến).
Tình trạng dân số già hóa.
Lối sống ít vận động, ngồi nhiều.
Tình trạng sức khỏe ngày càng suy giảm.
Dễ bị tổn thương, dễ mắc bệnh.
Mầm mống/Môi trường dung dưỡng tội phạm.
Cải tạo người phạm tội để tái hòa nhập cộng đồng.
Án tử hình.
Ban hành những đạo luật vô cùng nghiêm ngặt.
Thay đổi các chuẩn mực xã hội.
Sự đồng hóa văn hóa.
Bảo tồn di sản văn hóa.
Cảm giác bị xa lánh, cô lập khỏi xã hội.
Thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau (giữa các quốc gia/văn hóa).
Sự suy thoái môi trường.
Sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Lượng khí thải carbon (của cá nhân hoặc tổ chức).
Thiệt hại không thể đảo ngược/phục hồi.
Sự phát triển bền vững.
Quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo.
Tích cực ủng hộ/Đấu tranh cho mục tiêu nào đó.
Bắt những kẻ gây ra lỗi lầm/tội ác phải chịu trách nhiệm.
Những bước tiến về mặt công nghệ.
Một con dao hai lưỡi.
Làm cho cái gì đó trở nên lỗi thời (vd: công việc, máy móc).
Sự phụ thuộc quá mức vào công nghệ.
Sự xâm phạm quyền riêng tư.
Tối ưu hóa/Tinh gọn các quy trình vận hành.
Thúc đẩy năng suất làm việc.
Tự động hóa các công việc lặp đi lặp lại.
Mở đường cho (một sự phát triển, kỷ nguyên mới).
Sự ra đời/xuất hiện của (internet, smartphone…).
Sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
Hội chứng kiệt sức lây lan trên diện rộng ở nơi làm việc.
Một thị trường việc làm cạnh tranh vô cùng khốc liệt.
Bức trần kính (rào cản vô hình cản trở sự thăng tiến, thường áp dụng cho nữ giới).
Sự ổn định, an toàn của công việc.
Mức thu nhập béo bở/cực kỳ hấp dẫn.
Môi trường làm việc đề cao sự hợp tác.
Trau dồi các kỹ năng thiết yếu.
Đạt được lợi thế cạnh tranh.
Sự tăng trưởng kinh tế ở mức chưa từng có.
Chủ nghĩa tiêu dùng.
Văn hóa dùng một lần rồi vứt.
Gây áp lực/ảnh hưởng lên điều gì.
Trong nỗ lực chạy theo lợi nhuận.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
Hoàn toàn lơ là, không nhận thức được vấn đề.
Dòng người đổ xô đến (nhập cư, du khách).
Đặt áp lực nặng nề lên hệ thống cơ sở hạ tầng.
Sự bành trướng, mở rộng đô thị (thường là mất kiểm soát).
Hồi sinh/Thổi luồng sinh khí mới cho nền kinh tế địa phương.
Cấp các khoản trợ cấp từ phía chính quyền.
Một giải pháp thay thế khả thi.
Một vấn đề mang tính cấp bách cao.
Áp dụng các biện pháp chủ động (để phòng ngừa).
Một điều không thể phủ nhận là.
Nhìn nhận từ một góc độ bao quát, toàn diện.
Đạt được sự đồng thuận chung.