1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adapt (ə'dæpt)
v. thích nghi với, chỉnh sửa lại cho hợp

adjust (ə'dʤʌst)
v. điều chỉnh lại

alternate (ˈɒltəneɪt)
v, adj. thay phiên, xen kẽ
alternative (ɔ:l'tə:nətiv)
n. lựa chọn thay thế
adj. thay thế

amend (/ə'mend/)
v. sửa đổi (luật pháp)

conservative (kən´sə:vətiv)
adj. thận trọng, dè dặt, bảo thủ
convert (kən'və:t)
v. đổi, biến đổi
n. bộ chuyển đổi

decay (di'kei)
n., v. tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát

deteriorate (/dɪˈtɪəriəreɪt/)
v. trở nên tệ hơn

distort (dis'tɔ:t)
v. bóp méo, xuyên tạc, vặn vẹo

dynamic (dai'næmik)
(adj) thuộc động lực, động lực học
năng nổ, sôi nổi
(n) động lực
endure (in'djuə)
v. chịu đựng, cam chịu
evolve (/iˈvɑːlv/)
v. tiến hóa, phát triển từ
influence (ˈɪnfluəns)
n., v. sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động
innovation (inou'veiʃn)
n. sự đổi mới, sự cải tiến
innovative (ˈɪnəveɪtɪv)
adj. có tính đổi mới

last (lɑ:st)
v. kéo dài trong khoảng
maintain (mein´tein)
v. giữ gìn, duy trì, bảo vệ

mature (mə'tjuə)
(adj) trưởng thành,chín, sung mãn, thuần thục
(v) chín, làm cho chín, chín chắn
modify ('mɔdifai)
(v) sửa đổi, chỉnh sửa (m)
novel (ˈnɒvəl)
adj. mới, lạ
n. tiểu thuyết, truyện

persist (pə'sist)
v. duy trì lâu dài, tiếp diễn
potential (pəˈtɛnʃəl)
adj., n. tiềm năng; khả năng, tiềm lực
progress ('prougres)
n., v. sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển

radical (ˈræd·ɪ·kəl)
adj. gốc, căn bản, có ảnh hưởng sâu rộng
refine (ri'fain)
v. lọc, chọn lọc, làm cho tinh khiết
cải tiến, trau chuốt

reform (ri´fɔ:m)
v., n. cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
remain (riˈmein)
v. còn lại, vẫn còn như cũ
revise (ri'vaiz)
v. đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại

revolution (,revə'lu:ʃn)
n. cuộc cách mạng

shift (ʃift)
v., n. đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thay đổi, sự luân phiên, ca làm việc
spoil (spɔil)
v. làm hư hỏng
substitute (´sʌbsti¸tju:t)
n., v. người, vật thay thế; thay thế
sustain (səs'tein)
v. duy trì, chịu đựng
switch (switʃ)
n. công tắc
v. bật, chuyển qua

transform (træns'fɔ:m)
v. thay đổi, biến đổi

trend (trend)
n. phương hướng, xu hướng, chiều hướng
uniform (ˈjunəˌfɔrm)
n., adj. đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng

breakthrough (ˈbreɪkθruː)
n. bước đột phá
broadband
n. băng thông rộng, mạng kết nối
click (klik)
v., n. làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
complex ('kɔmleks)
adj. phức tạp, rắc rối
consumer electronics
thiết bị điện
craft (kra:ft)
n. nghề,nghề thủ công
v. tạo ra (đồ thủ công)
data (´deitə)
n. số liệu, dữ liệu
(games) console
n. máy trò chơi
manual
n. bản hướng dẫn
adj. bằng tay

nuclear ('nju:kliз)
adj. (thuộc) hạt nhân

primitive ('primitiv)
adj. sơ khai, nguyên thủy

resource (rɪˈsɔːs)
n. tài sản, tài nguyên

technique (tek'ni:k)
n. kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật

back up
v. tạo bản sao

change around
v. di chuyển các đồ trong nhà

change into
v. chuyển sang, thay đồ mới
change out of
v. thay cái gì ra
do away with
v. xóa bỏ, vứt bỏ

do up
v. trang trí, sửa lại

fade away
v. mờ dần

key in
nhập dữ liệu vào máy tính
make into
biến cái gì thành...
mix up
nhầm lẫn, lộn xộn
take apart
tháo rời

test out
thử cái gì
turn into
biến thành

use up
sử dụng hết

wear out
mòn, rách, làm ai đó mệt

a leopard can't change its spots
bản chất con người không thay đổi

all mod cons
đủ hết nội thất

break the mould
làm một điều khác thường, phá cách

change your tune
thay đổi chính kiến, thái độ

have a change of heart
thay đổi ý kiến

know sth. inside out
biết hết mọi thứ

reinvent the wheel
mất thời gian cải tiến một thứ gì đó mà người khác đã làm
stick to your guns
ko chịu thay đổi, giữ vững lập trường

the tools of the trade
kinh nghiệm và trang bị cho công việc
turn over a new leaf
sang trang mới (cuộc đời)

status quo
phr. nguyên trạng, hiện trạng
switch on / off
bật, tắt