Destination C1&C2 - Unit 4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/77

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:37 AM on 7/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

78 Terms

1
New cards

adapt (ə'dæpt)

v. thích nghi với, chỉnh sửa lại cho hợp

<p>v. thích nghi với, chỉnh sửa lại cho hợp</p>
2
New cards

adjust (ə'dʤʌst)

v. điều chỉnh lại

<p>v. điều chỉnh lại</p>
3
New cards

alternate (ˈɒltəneɪt)

v, adj. thay phiên, xen kẽ

4
New cards

alternative (ɔ:l'tə:nətiv)

n. lựa chọn thay thế

adj. thay thế

<p>n. lựa chọn thay thế</p><p>adj. thay thế</p>
5
New cards

amend (/ə'mend/)

v. sửa đổi (luật pháp)

<p>v. sửa đổi (luật pháp)</p>
6
New cards

conservative (kən´sə:vətiv)

adj. thận trọng, dè dặt, bảo thủ

7
New cards

convert (kən'və:t)

v. đổi, biến đổi

n. bộ chuyển đổi

<p>v. đổi, biến đổi</p><p>n. bộ chuyển đổi</p>
8
New cards

decay (di'kei)

n., v. tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát

<p>n., v. tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát</p>
9
New cards

deteriorate (/dɪˈtɪəriəreɪt/)

v. trở nên tệ hơn

<p>v. trở nên tệ hơn</p>
10
New cards

distort (dis'tɔ:t)

v. bóp méo, xuyên tạc, vặn vẹo

<p>v. bóp méo, xuyên tạc, vặn vẹo</p>
11
New cards

dynamic (dai'næmik)

(adj) thuộc động lực, động lực học

năng nổ, sôi nổi

(n) động lực

12
New cards

endure (in'djuə)

v. chịu đựng, cam chịu

13
New cards

evolve (/iˈvɑːlv/)

v. tiến hóa, phát triển từ

14
New cards

influence (ˈɪnfluəns)

n., v. sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động

15
New cards

innovation (inou'veiʃn)

n. sự đổi mới, sự cải tiến

16
New cards

innovative (ˈɪnəveɪtɪv)

adj. có tính đổi mới

<p>adj. có tính đổi mới</p>
17
New cards

last (lɑ:st)

v. kéo dài trong khoảng

18
New cards

maintain (mein´tein)

v. giữ gìn, duy trì, bảo vệ

<p>v. giữ gìn, duy trì, bảo vệ</p>
19
New cards

mature (mə'tjuə)

(adj) trưởng thành,chín, sung mãn, thuần thục

(v) chín, làm cho chín, chín chắn

20
New cards

modify ('mɔdifai)

(v) sửa đổi, chỉnh sửa (m)

21
New cards

novel (ˈnɒvəl)

adj. mới, lạ

n. tiểu thuyết, truyện

<p>adj. mới, lạ</p><p>n. tiểu thuyết, truyện</p>
22
New cards

persist (pə'sist)

v. duy trì lâu dài, tiếp diễn

23
New cards

potential (pəˈtɛnʃəl)

adj., n. tiềm năng; khả năng, tiềm lực

24
New cards

progress ('prougres)

n., v. sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển

<p>n., v. sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển</p>
25
New cards

radical (ˈræd·ɪ·kəl)

adj. gốc, căn bản, có ảnh hưởng sâu rộng

26
New cards

refine (ri'fain)

v. lọc, chọn lọc, làm cho tinh khiết

cải tiến, trau chuốt

<p>v. lọc, chọn lọc, làm cho tinh khiết</p><p>cải tiến, trau chuốt</p>
27
New cards

reform (ri´fɔ:m)

v., n. cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo

28
New cards

remain (riˈmein)

v. còn lại, vẫn còn như cũ

29
New cards

revise (ri'vaiz)

v. đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại

<p>v. đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại</p>
30
New cards

revolution (,revə'lu:ʃn)

n. cuộc cách mạng

<p>n. cuộc cách mạng</p>
31
New cards

shift (ʃift)

v., n. đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thay đổi, sự luân phiên, ca làm việc

32
New cards

spoil (spɔil)

v. làm hư hỏng

33
New cards

substitute (´sʌbsti¸tju:t)

n., v. người, vật thay thế; thay thế

34
New cards

sustain (səs'tein)

v. duy trì, chịu đựng

35
New cards

switch (switʃ)

n. công tắc

v. bật, chuyển qua

<p>n. công tắc</p><p>v. bật, chuyển qua</p>
36
New cards

transform (træns'fɔ:m)

v. thay đổi, biến đổi

<p>v. thay đổi, biến đổi</p>
37
New cards

trend (trend)

n. phương hướng, xu hướng, chiều hướng

38
New cards

uniform (ˈjunəˌfɔrm)

n., adj. đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng

<p>n., adj. đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng</p>
39
New cards

breakthrough (ˈbreɪkθruː)

n. bước đột phá

40
New cards

broadband

n. băng thông rộng, mạng kết nối

41
New cards

click (klik)

v., n. làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)

42
New cards

complex ('kɔmleks)

adj. phức tạp, rắc rối

43
New cards

consumer electronics

thiết bị điện

44
New cards

craft (kra:ft)

n. nghề,nghề thủ công

v. tạo ra (đồ thủ công)

45
New cards

data (´deitə)

n. số liệu, dữ liệu

46
New cards

(games) console

n. máy trò chơi

47
New cards

manual

n. bản hướng dẫn

adj. bằng tay

<p>n. bản hướng dẫn</p><p>adj. bằng tay</p>
48
New cards

nuclear ('nju:kliз)

adj. (thuộc) hạt nhân

<p>adj. (thuộc) hạt nhân</p>
49
New cards

primitive ('primitiv)

adj. sơ khai, nguyên thủy

<p>adj. sơ khai, nguyên thủy</p>
50
New cards

resource (rɪˈsɔːs)

n. tài sản, tài nguyên

<p>n. tài sản, tài nguyên</p>
51
New cards

technique (tek'ni:k)

n. kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật

<p>n. kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật</p>
52
New cards

back up

v. tạo bản sao

<p>v. tạo bản sao</p>
53
New cards

change around

v. di chuyển các đồ trong nhà

<p>v. di chuyển các đồ trong nhà</p>
54
New cards

change into

v. chuyển sang, thay đồ mới

55
New cards

change out of

v. thay cái gì ra

56
New cards

do away with

v. xóa bỏ, vứt bỏ

<p>v. xóa bỏ, vứt bỏ</p>
57
New cards

do up

v. trang trí, sửa lại

<p>v. trang trí, sửa lại</p>
58
New cards

fade away

v. mờ dần

<p>v. mờ dần</p>
59
New cards

key in

nhập dữ liệu vào máy tính

60
New cards

make into

biến cái gì thành...

61
New cards

mix up

nhầm lẫn, lộn xộn

62
New cards

take apart

tháo rời

<p>tháo rời</p>
63
New cards

test out

thử cái gì

64
New cards

turn into

biến thành

<p>biến thành</p>
65
New cards

use up

sử dụng hết

<p>sử dụng hết</p>
66
New cards

wear out

mòn, rách, làm ai đó mệt

<p>mòn, rách, làm ai đó mệt</p>
67
New cards

a leopard can't change its spots

bản chất con người không thay đổi

<p>bản chất con người không thay đổi</p>
68
New cards

all mod cons

đủ hết nội thất

<p>đủ hết nội thất</p>
69
New cards

break the mould

làm một điều khác thường, phá cách

<p>làm một điều khác thường, phá cách</p>
70
New cards

change your tune

thay đổi chính kiến, thái độ

<p>thay đổi chính kiến, thái độ</p>
71
New cards

have a change of heart

thay đổi ý kiến

<p>thay đổi ý kiến</p>
72
New cards

know sth. inside out

biết hết mọi thứ

<p>biết hết mọi thứ</p>
73
New cards

reinvent the wheel

mất thời gian cải tiến một thứ gì đó mà người khác đã làm

74
New cards

stick to your guns

ko chịu thay đổi, giữ vững lập trường

<p>ko chịu thay đổi, giữ vững lập trường</p>
75
New cards

the tools of the trade

kinh nghiệm và trang bị cho công việc

76
New cards

turn over a new leaf

sang trang mới (cuộc đời)

<p>sang trang mới (cuộc đời)</p>
77
New cards

status quo

phr. nguyên trạng, hiện trạng

78
New cards

switch on / off

bật, tắt