Ôn tập cụm từ - Prepare A2 Level 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:40 PM on 9/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards
become a singer
cụm động từ, trở thành ca sĩ
2
New cards
become famous
cụm động từ, trở nên nổi tiếng
3
New cards
give a concert
cụm động từ, tổ chức/biểu diễn một buổi hòa nhạc
4
New cards
go on tour
cụm động từ, đi lưu diễn
5
New cards
make a music video
cụm động từ, làm video ca nhạc
6
New cards
play in a band
cụm động từ, chơi trong một ban nhạc
7
New cards
record an album
cụm động từ, thu âm một album
8
New cards
teach music
cụm động từ, dạy âm nhạc
9
New cards
do a race
cụm động từ, tham gia một cuộc đua
10
New cards
do some exercise
cụm động từ, tập thể dục
11
New cards
do some exercises in a gym
cụm động từ, tập một số bài tập trong phòng gym
12
New cards
eat well
cụm động từ, ăn uống lành mạnh
13
New cards
enter a race
cụm động từ, tham gia một cuộc đua
14
New cards
feel healthy
cụm động từ, cảm thấy khỏe mạnh
15
New cards
get fit
cụm động từ, trở nên khỏe mạnh/có thể lực tốt
16
New cards
get some exercise
cụm động từ, tập thể dục
17
New cards
have a rest
cụm động từ, nghỉ ngơi
18
New cards
keep fit
cụm động từ, giữ dáng/giữ cơ thể khỏe mạnh
19
New cards
sleep well
cụm động từ, ngủ ngon
20
New cards
stay healthy
cụm động từ, duy trì sức khỏe
21
New cards
take a rest
cụm động từ, nghỉ ngơi
22
New cards
try some exercises in a gym
cụm động từ, thử một số bài tập trong phòng gym
23
New cards
get off
cụm động từ, xuống xe
24
New cards
get on
cụm động từ, lên xe
25
New cards
look after
cụm động từ, chăm sóc
26
New cards
pick up
cụm động từ, đón/nhặt lên
27
New cards
turn off
cụm động từ, tắt
28
New cards
turn on
cụm động từ, bật
29
New cards
do an exercise
cụm động từ, làm một bài tập
30
New cards
do a project
cụm động từ, làm một dự án
31
New cards
do a test
cụm động từ, làm bài kiểm tra
32
New cards
do homework
cụm động từ, làm bài tập về nhà
33
New cards
fail a test
cụm động từ, trượt bài kiểm tra
34
New cards
get marks
cụm động từ, đạt điểm
35
New cards
give a lesson
cụm động từ, dạy một tiết/buổi học
36
New cards
pass a test
cụm động từ, vượt qua bài kiểm tra
37
New cards
study from a textbook
cụm động từ, học từ sách giáo khoa
38
New cards
take notes
cụm động từ, ghi chép
39
New cards
certainly
trạng từ, chắc chắn/nhất định
40
New cards
nearly
trạng từ, gần như/suýt
41
New cards
probably
trạng từ, có lẽ/rất có thể
42
New cards
quite
trạng từ, khá/tương đối; hoàn toàn
43
New cards
really
trạng từ, thực sự/rất
44
New cards

I sell my old bike for 50 euro

Tôi bán xe đạp cũ với giá 50 đô

45
New cards

I have to finish my homework for next Monday.

Tôi phải hoàn thành bài tập vào thứ Hai tới.

46
New cards

Korea is famous for K-pop


Hàn Quốc nổi tiếng vì K-pop.

47
New cards

rice is the English word fisor cơm

Rice là từ tiếng Anh của cơm