Destination B1 Unit 6

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/74

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

75 Terms

1
New cards

achieve

(v) /əˈtʃiːv/ đạt được

<p>(v) /əˈtʃiːv/ đạt được</p>
2
New cards

brain

/breɪn/ (n) não

<p>/breɪn/ (n) não</p>
3
New cards

concentrate on

(v) tập trung vào = focus on

/ˈkɑːn.sən.treɪt/

<p>(v) tập trung vào = focus on</p><p>/ˈkɑːn.sən.treɪt/</p>
4
New cards

consider

(v) /kənˈsɪd.ɚ/ xem xét, cân nhắc (+ V-ing)

<p>(v) /kənˈsɪd.ɚ/ xem xét, cân nhắc (+ V-ing)</p>
5
New cards

course

(n) khóa học

<p>(n) khóa học</p>
6
New cards

experience

(n./ɪk'spɪərɪəns/) kinh nghiệm, trải nghiệm

7
New cards

degree

(n. /dɪˈgri:/ ) bằng cấp, trình độ

<p>(n. /dɪˈgri:/ ) bằng cấp, trình độ</p>
8
New cards

expert

(/'ekspɜːt/) (n) chuyên gia

<p>(/'ekspɜːt/) (n) chuyên gia</p>
9
New cards

fail

(v) (/feɪl/) thất bại

<p>(v) (/feɪl/) thất bại</p>
10
New cards

guess

(v., n. /ges/ ) đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chừng

<p>(v., n. /ges/ ) đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chừng</p>
11
New cards

hesitate to V

/ˈhez.ə.teɪt/ chần chừ, ngại làm điều gì, lưỡng lự, do dự

<p>/ˈhez.ə.teɪt/ chần chừ, ngại làm điều gì, lưỡng lự, do dự</p>
12
New cards

instruct (v) >>> instruction (n)

hướng dẫn >>>> sự hướng dẫn

<p>hướng dẫn &gt;&gt;&gt;&gt; sự hướng dẫn</p>
13
New cards

make progress

tiến bộ

<p>tiến bộ</p>
14
New cards

make sure

chắc chắn, đảm bảo

15
New cards

mark

(n., v. /mɑ:k/ ) dấu; đánh dấu, ghi dấu, chấm điểm

<p>(n., v. /mɑ:k/ ) dấu; đánh dấu, ghi dấu, chấm điểm</p>
16
New cards

mental and physical

(a) Thuộc về Tinh thần và thể chất

17
New cards

pass

(v) vượt qua, đỗ

<p>(v) vượt qua, đỗ</p>
18
New cards

qualification

(n) trình độ chuyên môn, bằng cấp

<p>(n) trình độ chuyên môn, bằng cấp</p>
19
New cards

remind

(v) nhắc nhở

<p>(v) nhắc nhở</p>
20
New cards

report

(v., n. /ri'pɔ:t/ ) báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình

<p>(v., n. /ri'pɔ:t/ ) báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình</p>
21
New cards

revise

(v) duyệt lại, sửa đổi, ôn tập

<p>(v) duyệt lại, sửa đổi, ôn tập</p>
22
New cards

search for = look for = find

tìm kiếm

<p>tìm kiếm</p>
23
New cards

skill

(n) kỹ năng

<p>(n) kỹ năng</p>
24
New cards

smart = clever = intelligent

thông minh

<p>thông minh</p>
25
New cards

take an exam

làm bài thi

<p>làm bài thi</p>
26
New cards

term, semester

(n) học kỳ

27
New cards

wonder

(v) tự hỏi, thắc mắc

<p>(v) tự hỏi, thắc mắc</p>
28
New cards

cross out

gạch đi, xoá đi

<p>gạch đi, xoá đi</p>
29
New cards

look up

tra cứu, tra từ điển

<p>tra cứu, tra từ điển</p>
30
New cards

point out

chỉ ra

31
New cards

read out

đọc to

32
New cards

rip up = tear

xé ra

<p>xé ra</p>
33
New cards

rub out = remove

tẩy, lau, loại bỏ bằng rubber: cục tẩy

<p>tẩy, lau, loại bỏ bằng rubber: cục tẩy</p>
34
New cards

turn over

lật, dở

<p>lật, dở</p>
35
New cards

write down

viết xuống

<p>viết xuống</p>
36
New cards

by heart

học thuộc lòng

<p>học thuộc lòng</p>
37
New cards

for instance

Ví dụ, chẳng hạn như = for example

38
New cards

in conclusion

tóm lại, kết luận

<p>tóm lại, kết luận</p>
39
New cards

in fact

thực tế, trên thực tế

<p>thực tế, trên thực tế</p>
40
New cards

in favor of

tán thành, thiên vị cho

<p>tán thành, thiên vị cho</p>
41
New cards

in general

nhìn chung

42
New cards

bravery

sự dũng cảm

<p>sự dũng cảm</p>
43
New cards

tobe capable of Ving

tobe able to V

có thể làm điều gì

<p>có thể làm điều gì</p>
44
New cards

be talented at

có tài năng, năng khiếu về

45
New cards

cheat at/in

gian lận trong

46
New cards

confuse sth with sth

nhầm lẫn cái gì với cái gì

<p>nhầm lẫn cái gì với cái gì</p>
47
New cards

continue with

tiếp tục với

<p>tiếp tục với</p>
48
New cards

help O with sth

giúp ai đó với thứ gì

<p>giúp ai đó với thứ gì</p>
49
New cards

succeed in

thành công trong

<p>thành công trong</p>
50
New cards

correct

(adj., v. /kə´rekt) đúng, chính xác; sửa, sửa chữa

51
New cards

correct => correction => incorrect

đúng, chính xác=> sự sửa => không chính xác

<p>đúng, chính xác=&gt; sự sửa =&gt; không chính xác</p>
52
New cards

divide

(v) chia, phân chia, tách rời

<p>(v) chia, phân chia, tách rời</p>
53
New cards

divide (v)=> division (n)

phân chia => sự chia

54
New cards

instruct

hướng dẫn, chỉ dẫn

<p>hướng dẫn, chỉ dẫn</p>
55
New cards

instruction

sự hướng dẫn

56
New cards

instructor

người hướng dẫn

<p>người hướng dẫn</p>
57
New cards

refer (v. /ri'fə:/)

ám chỉ, tham khảo

<p>ám chỉ, tham khảo</p>
58
New cards

reference (n./'refrəns/)

sự tham khảo

59
New cards

silent (adj. /ˈsaɪlənt/)

im lặng, yên tĩnh

<p>im lặng, yên tĩnh</p>
60
New cards

silence (n. /ˈsaɪləns/)

sự im lặng, sự yên tĩnh

61
New cards

simple (adj. /'simpl/)

đơn, đơn giản, dễ dàng

<p>đơn, đơn giản, dễ dàng</p>
62
New cards

simply (adv. /´simpli/ )

một cách đơn giản

63
New cards

simplify (v. /'simplifai/)

simplicity

Đơn giản hóa

sự đơn giản

<p>Đơn giản hóa</p><p>sự đơn giản</p>
64
New cards

take back

(v) nhận lại, rút lại, trả lại

<p>(v) nhận lại, rút lại, trả lại</p>
65
New cards

guess (v., n. /ges/)

đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chừng

66
New cards

neatly (adv. /ni:tli/)

gọn gàng, ngăn nắp

67
New cards

memorize (['meməraiz])

memory (n)

(v) ghi nhớ, học thuộc lòng

(n) ký ức, trí nhớ

68
New cards

cope with

đối phó, đương đầu

69
New cards

apply for

nộp đơn xin, đăng ký

70
New cards

hand in

nộp bài

<p>nộp bài</p>
71
New cards

practice

(v) thực hành, luyện tập

72
New cards

astronomy (n./ə'strɒnəmɪ/)

thiên văn học

73
New cards

astrology (n./əˈstrɒlədʒi/)

thuật chiêm tinh

<p>thuật chiêm tinh</p>
74
New cards

on my own, by myself

tự bản thân tôi

75
New cards

encyclopaedia (n./en‚saɪkləʊ'piːdjə/)

bách khoa toàn thư