1/74
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
achieve
(v) /əˈtʃiːv/ đạt được

brain
/breɪn/ (n) não

concentrate on
(v) tập trung vào = focus on
/ˈkɑːn.sən.treɪt/

consider
(v) /kənˈsɪd.ɚ/ xem xét, cân nhắc (+ V-ing)

course
(n) khóa học

experience
(n./ɪk'spɪərɪəns/) kinh nghiệm, trải nghiệm
degree
(n. /dɪˈgri:/ ) bằng cấp, trình độ

expert
(/'ekspɜːt/) (n) chuyên gia

fail
(v) (/feɪl/) thất bại

guess
(v., n. /ges/ ) đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chừng

hesitate to V
/ˈhez.ə.teɪt/ chần chừ, ngại làm điều gì, lưỡng lự, do dự

instruct (v) >>> instruction (n)
hướng dẫn >>>> sự hướng dẫn

make progress
tiến bộ

make sure
chắc chắn, đảm bảo
mark
(n., v. /mɑ:k/ ) dấu; đánh dấu, ghi dấu, chấm điểm

mental and physical
(a) Thuộc về Tinh thần và thể chất
pass
(v) vượt qua, đỗ

qualification
(n) trình độ chuyên môn, bằng cấp

remind
(v) nhắc nhở

report
(v., n. /ri'pɔ:t/ ) báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình

revise
(v) duyệt lại, sửa đổi, ôn tập

search for = look for = find
tìm kiếm

skill
(n) kỹ năng

smart = clever = intelligent
thông minh

take an exam
làm bài thi

term, semester
(n) học kỳ
wonder
(v) tự hỏi, thắc mắc

cross out
gạch đi, xoá đi

look up
tra cứu, tra từ điển

point out
chỉ ra
read out
đọc to
rip up = tear
xé ra

rub out = remove
tẩy, lau, loại bỏ bằng rubber: cục tẩy

turn over
lật, dở

write down
viết xuống

by heart
học thuộc lòng

for instance
Ví dụ, chẳng hạn như = for example
in conclusion
tóm lại, kết luận

in fact
thực tế, trên thực tế

in favor of
tán thành, thiên vị cho

in general
nhìn chung
bravery
sự dũng cảm

tobe capable of Ving
tobe able to V
có thể làm điều gì

be talented at
có tài năng, năng khiếu về
cheat at/in
gian lận trong
confuse sth with sth
nhầm lẫn cái gì với cái gì

continue with
tiếp tục với

help O with sth
giúp ai đó với thứ gì

succeed in
thành công trong

correct
(adj., v. /kə´rekt) đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
correct => correction => incorrect
đúng, chính xác=> sự sửa => không chính xác

divide
(v) chia, phân chia, tách rời

divide (v)=> division (n)
phân chia => sự chia
instruct
hướng dẫn, chỉ dẫn

instruction
sự hướng dẫn
instructor
người hướng dẫn

refer (v. /ri'fə:/)
ám chỉ, tham khảo

reference (n./'refrəns/)
sự tham khảo
silent (adj. /ˈsaɪlənt/)
im lặng, yên tĩnh

silence (n. /ˈsaɪləns/)
sự im lặng, sự yên tĩnh
simple (adj. /'simpl/)
đơn, đơn giản, dễ dàng

simply (adv. /´simpli/ )
một cách đơn giản
simplify (v. /'simplifai/)
simplicity
Đơn giản hóa
sự đơn giản

take back
(v) nhận lại, rút lại, trả lại

guess (v., n. /ges/)
đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chừng
neatly (adv. /ni:tli/)
gọn gàng, ngăn nắp
memorize (['meməraiz])
memory (n)
(v) ghi nhớ, học thuộc lòng
(n) ký ức, trí nhớ
cope with
đối phó, đương đầu
apply for
nộp đơn xin, đăng ký
hand in
nộp bài

practice
(v) thực hành, luyện tập
astronomy (n./ə'strɒnəmɪ/)
thiên văn học
astrology (n./əˈstrɒlədʒi/)
thuật chiêm tinh

on my own, by myself
tự bản thân tôi
encyclopaedia (n./en‚saɪkləʊ'piːdjə/)
bách khoa toàn thư