Unit 4. Word formation (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:08 AM on 8/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

ADAPT

thích nghi, sửa đổi

2
New cards

adaptation

sự thích nghi, bản chuyển thể

3
New cards

adaptor

bộ chuyển đổi, ổ cắm chuyển tiếp

4
New cards

adaptable

có thể thích nghi, dễ thích nghi

5
New cards

ADJUST

điều chỉnh

6
New cards

readjust

điều chỉnh lại

7
New cards

adjustment

sự điều chỉnh

8
New cards

adjustable

có thể điều chỉnh được

9
New cards

ALTER

thay đổi, biến đổi

10
New cards

alteration

sự thay đổi, sự tu sửa

11
New cards

unalterable

không thể thay đổi được

12
New cards

unaltered

không bị thay đổi, giữ nguyên

13
New cards

alternate

luân phiên, xen kẽ

14
New cards

alternative

(sự/vật) thay thế, có thể lựa chọn thay thế

15
New cards

ARRANGE

sắp xếp, bố trí

16
New cards

rearrange

sắp xếp lại

17
New cards

arrangement

sự sắp xếp, sự thu xếp

18
New cards

rearrangement

sự sắp xếp lại, sự bố trí lại

19
New cards

arranged

đã được sắp xếp

20
New cards

CAPABLE

có khả năng, có năng lực

21
New cards

capability

khả năng, năng lực

22
New cards

incapable

không có khả năng, bất lực

23
New cards

capably

một cách thành thạo, có năng lực

24
New cards

CHANGE

thay đổi

25
New cards

exchange

sự trao đổi, giao dịch

26
New cards

changeover

sự chuyển đổi (hệ thống, phương pháp)

27
New cards

changing

đang thay đổi, hay thay đổi

28
New cards

unchanging

không thay đổi, bất biến

29
New cards

changeable

dễ thay đổi, có thể thay đổi

30
New cards

unchangeable

không thể thay đổi

31
New cards

interchangeable

có thể thay thế cho nhau, hoán đổi được

32
New cards

CONTINUE

tiếp tục

33
New cards

discontinue

ngừng, đình chỉ, chấm dứt

34
New cards

continuity

sự liên tục, tính không gián đoạn

35
New cards

continuation

sự tiếp tục, phần tiếp theo

36
New cards

continual

liên tục (có lặp đi lặp lại/ngắt quãng)

37
New cards

continually

một cách liên tục (có lặp lại)

38
New cards

continuous

liên tục (không ngừng nghỉ/gián đoạn)

39
New cards

continuously

một cách liên tục (không ngừng)

40
New cards

CONVERT

chuyển đổi

41
New cards

conversion

sự chuyển đổi, sự cải đạo

42
New cards

convertible

có thể chuyển đổi (hoặc xe mui trần)

43
New cards

ELECTRIC

thuộc về điện

44
New cards

electrify

điện khí hóa, làm sôi nổi/kích động

45
New cards

electrician

thợ điện

46
New cards

electricity

điện, điện năng

47
New cards

electrified

được điện khí hóa, bị kích động

48
New cards

electrifying

vô cùng thú vị, gây kích thích tột độ

49
New cards

electrical

thuộc về điện (thiết bị, kỹ thuật)

50
New cards

electrically

bằng điện

51
New cards

ENDURE

chịu đựng, tồn tại

52
New cards

endurance

sức chịu đựng, sự nhẫn nại

53
New cards

endurable

có thể chịu đựng được

54
New cards

unendurable

không thể chịu đựng nổi

55
New cards

enduring

lâu dài, bền vững