DESTINATION B1: WORKING AND EARNING

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/65

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:15 PM on 9/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

66 Terms

1
New cards

ambition

hoài bão, khát vọng, tham vọng (n)

2
New cards

application

đơn xin việc, sự ứng dụng (n)

3
New cards

bank account

tài khoản ngân hàng (n phr)

4
New cards

boss

sếp, ông chủ (n)

5
New cards

career

sự nghiệp (n)

6
New cards

colleague

đồng nghiệp (n)

7
New cards

company

công ty (n)

8
New cards

contract

hợp đồng (n)

9
New cards

department

phòng ban, bộ phận (n)

10
New cards

deserve

xứng đáng (v)

11
New cards

earn

kiếm (tiền), giành được (sự tôn trọng…) (v)

12
New cards

fame

danh tiếng, sự nổi tiếng (n)

13
New cards

goal

mục tiêu (n)

14
New cards

impress

gây ấn tượng (v)

15
New cards

income

thu nhập (n)

16
New cards

industry

ngành công nghiệp, ngành hoạt động (n)

17
New cards

interview

phỏng vấn (v); buổi phỏng vấn (n)

18
New cards

leader

người lãnh đạo, người dẫn đầu (n)

19
New cards

manager

quản lý, giám đốc (n)

20
New cards

pension

lương hưu, tiền trợ cấp hưu trí (n)

21
New cards

poverty

sự nghèo đói, cảnh nghèo nàn (n)

22
New cards

pressure

áp lực, sức ép (n)

23
New cards

previous

trước đó, cựu (adj)

24
New cards

profession

nghề nghiệp (đòi hỏi trình độ chuyên môn cao) (n)

25
New cards

retire

nghỉ hưu (v)

26
New cards

salary

lương (trả định kỳ theo tháng/năm) (n)

27
New cards

staff

đội ngũ nhân viên (n)

28
New cards

strike

cuộc bãi công, cuộc đình công (n)

29
New cards

tax

đánh thuế (v); thuế, tiền thuế (n)

30
New cards

wealthy

giàu có, thịnh vượng (adj)

31
New cards

call off

hủy bỏ (cancel)

32
New cards

give back

trả lại thứ đã lấy/mượn (return sth you have taken/borrowed)

33
New cards

go on

xảy ra, diễn ra (happen)

34
New cards

put off

trì hoãn, hoãn lại (delay to a later time)

35
New cards

set up

thành lập, thiết lập doanh nghiệp/tổ chức (start a business, organisation, etc)

36
New cards

stay up

thức khuya (go to bed late)

37
New cards

take away

loại bỏ, đem đi, lấy đi (remove)

38
New cards

take over

tiếp quản, nắm quyền kiểm soát doanh nghiệp (take control of a business, etc)

39
New cards

at the moment

ngay lúc này, hiện tại

40
New cards

in charge (of)

chịu trách nhiệm, phụ trách, quản lý

41
New cards

on business

đi công tác

42
New cards

on strike

đang đình công

43
New cards

on time

đúng giờ

44
New cards

on/off duty

đang làm nhiệm vụ (đang ca trực) / hết ca trực

45
New cards

assist -> assistant, assistance

hỗ trợ/giúp đỡ -> trợ lý/người phụ tá, sự giúp đỡ/hỗ trợ

46
New cards

beg -> beggar

van xin/ăn xin -> người ăn xin

47
New cards

boss -> bossy

sếp/ông chủ -> hách dịch/thích chỉ tay năm ngón

48
New cards

employ -> employment, employer, employee, unemployed

thuê/tuyển dụng -> sự việc làm, chủ lao động, người lao động, thất nghiệp

49
New cards

fame -> famous

danh tiếng -> nổi tiếng

50
New cards

occupy -> occupation

chiếm giữ/bận rộn -> nghề nghiệp/sự chiếm đóng

51
New cards

office -> officer, official, unofficial

văn phòng -> viên chức/sĩ quan, chính thức, không chính thức

52
New cards

retire -> retired, retirement

nghỉ hưu -> đã nghỉ hưu, sự nghỉ hưu/tuổi hưu

53
New cards

safe -> save, unsafe, safety

an toàn -> cứu/tiết kiệm, không an toàn, sự an toàn

54
New cards

succeed -> success, successful, unsuccessful

thành công (v) -> sự thành công, thành công (adj), không thành công (adj)

55
New cards

careful with

cẩn thận với cái gì

56
New cards

difficult for

khó khăn đối với ai

57
New cards

fed up with

chán ngấy với cái gì

58
New cards

ready for

sẵn sàng cho cái gì

59
New cards

responsible for

chịu trách nhiệm cho cái gì

60
New cards

apply for

nộp đơn xin (việc làm, học bổng…)

61
New cards

depend on

phụ thuộc vào

62
New cards

inform sb about

thông báo cho ai về việc gì

63
New cards

refer to

tham khảo, ám chỉ, đề cập đến

64
New cards

work as

làm việc với tư cách là (nghề nghiệp gì)

65
New cards

work for

làm việc cho (ai/công ty nào)

66
New cards

a kind of

một loại, một kiểu (của cái gì)