1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
proof
bằng chứng, chứng cứ (mang tính xác thực 100%, không thể chối cãi)
evidence
bằng chứng, dấu hiệu (những manh mối thu thập được để tìm ra sự thật)
suspect
nghi ngờ (v); nghi phạm, người bị tình nghi (n)
arrest
bắt giữ (v); sự bắt giữ (n)
charge
buộc tội, tố cáo chính thức (v, n); tính tiền (v)
accused
bị cáo (người đã chính thức bị đưa ra tòa xét xử)
decision
quyết định
verdict
lời tuyên án, phán quyết của tòa án
commit
thực hiện hành vi phạm tội, phạm pháp
break
phá vỡ, vi phạm
rule
quy tắc, luật lệ (áp dụng trong phạm vi nhỏ như trường học, trò chơi, gia đình)
law
luật pháp (do nhà nước ban hành, áp dụng cho toàn xã hội)
justice
sự công bằng, công lý
right
quyền lợi hợp pháp
judge
thẩm phán (người điều hành phiên tòa và đưa ra phán quyết, hình phạt)
jury
hội đồng xét xử, bồi thẩm đoàn
capital punishment
án tử hình
corporal punishment
hình phạt thể xác (như đánh đập, phạt roi)
lawyer
luật sư (từ nói chung cho người làm ngành luật)
solicitor
cố vấn pháp luật, luật sư tư vấn (người chuẩn bị giấy tờ, hồ sơ pháp lý)
witness
nhân chứng (người nhìn thấy sự việc và làm chứng trước tòa)
bystander
người ngoài cuộc, người đứng xem (tình cờ có mặt tại hiện trường)
innocent
vô tội, trong trắng, ngây thơ
guilty
có tội, phạm tội, tội lỗi
sentence
tuyên án (v); bản án, sự tuyên án (n)
imprison
giam cầm, bỏ tù
vandal
kẻ phá hoại công trình công cộng
hooligan
du côn, lưu manh (thường gây rối ở các trận thể thao)
robber
kẻ cướp (dùng vũ lực hoặc đe dọa trực tiếp nạn nhân để lấy tài sản)
burglar
kẻ trộm đột nhập (lén lút bẻ khóa, leo tường vào nhà, cửa hàng)
thief
kẻ cắp (lấy trộm đồ lén lút, ăn cắp vặt, móc túi)
prosecute
khởi tố, truy tố trước tòa
persecute
hành hạ, ngược đãi, đàn áp (vì lý do tôn giáo, sắc tộc, chính trị)
accuse sb of sth/doing
kết tội/buộc tội ai về việc gì
arrest sb for sth/doing
bắt ai vì việc gì
charge sb with sth
buộc tội ai (về mặt pháp lý tại tòa)
claim to be/do
tuyên bố là/làm gì
claim that
tuyên bố rằng
deny sth/doing
phủ nhận việc gì
doubt sth
nghi ngờ cái gì
doubt that
nghi ngờ rằng
doubt if/whether
nghi ngờ nếu/liệu rằng
forgive sb for sth/doing
tha thứ cho ai về cái gì/việc gì
glimpse sth
nhìn thoáng qua cái gì
catch a glimpse of sth
có cái nhìn thoáng qua cái gì, bắt gặp thoáng qua
guilty of sth/doing
có tội gì/về việc gì
legal (for sb) to do
hợp pháp (cho ai) để làm gì
make sb do
bắt ai làm gì
be made to do
bị bắt làm gì
refuse to do sth
từ chối làm gì
refuse sth
từ chối cái gì
respect sth
tôn trọng cái gì
respect sb for sth/doing
tôn trọng ai vì điều gì/việc gì
have respect for sth/sb
có sự tôn trọng cái gì/ai
threaten to do
đe dọa làm gì
threaten sb with sth
đe dọa ai về cái gì/bằng cái gì
back down
nhượng bộ, chịu thua (rút lại ý kiến/yêu cầu sau khi bị phản đối)
bring in
ban hành (một điều luật mới)
come forward
trình diện, đứng ra giúp đỡ (cung cấp thông tin cho cảnh sát)
go off
nổ, bị bắn (súng, bom)
hold up
trộm bằng cách đe dọa bạo lực (cướp có vũ khí); trì hoãn
look into
điều tra, xem xét
take down
ghi chép lại lời nói của ai đó
break out
vượt ngục (trốn thoát khỏi tù)
chase after
đuổi theo, đuổi bắt
get away with
thoát tội, không bị phạt dù làm sai
hand in
nộp (báo cáo, tài liệu, hoặc nộp vũ khí/đồ nhặt được cho cảnh sát)
let off
khoan hồng, tha bổng (phạt nhẹ hoặc không phạt); phát nổ
make off
trốn thoát, chuồn đi (thường là ngay sau khi phạm tội)
take in
lừa gạt, làm cho ai tin vào điều không đúng