Destination B2 - Unit 12 (The law and crime) (1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:40 AM on 6/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

proof

bằng chứng, chứng cứ (mang tính xác thực 100%, không thể chối cãi)

2
New cards

evidence

bằng chứng, dấu hiệu (những manh mối thu thập được để tìm ra sự thật)

3
New cards

suspect

nghi ngờ (v); nghi phạm, người bị tình nghi (n)

4
New cards

arrest

bắt giữ (v); sự bắt giữ (n)

5
New cards

charge

buộc tội, tố cáo chính thức (v, n); tính tiền (v)

6
New cards

accused

bị cáo (người đã chính thức bị đưa ra tòa xét xử)

7
New cards

decision

quyết định

8
New cards

verdict

lời tuyên án, phán quyết của tòa án

9
New cards

commit

thực hiện hành vi phạm tội, phạm pháp

10
New cards

break

phá vỡ, vi phạm

11
New cards

rule

quy tắc, luật lệ (áp dụng trong phạm vi nhỏ như trường học, trò chơi, gia đình)

12
New cards

law

luật pháp (do nhà nước ban hành, áp dụng cho toàn xã hội)

13
New cards

justice

sự công bằng, công lý

14
New cards

right

quyền lợi hợp pháp

15
New cards

judge

thẩm phán (người điều hành phiên tòa và đưa ra phán quyết, hình phạt)

16
New cards

jury

hội đồng xét xử, bồi thẩm đoàn

17
New cards

capital punishment

án tử hình

18
New cards

corporal punishment

hình phạt thể xác (như đánh đập, phạt roi)

19
New cards

lawyer

luật sư (từ nói chung cho người làm ngành luật)

20
New cards

solicitor

cố vấn pháp luật, luật sư tư vấn (người chuẩn bị giấy tờ, hồ sơ pháp lý)

21
New cards

witness

nhân chứng (người nhìn thấy sự việc và làm chứng trước tòa)

22
New cards

bystander

người ngoài cuộc, người đứng xem (tình cờ có mặt tại hiện trường)

23
New cards

innocent

vô tội, trong trắng, ngây thơ

24
New cards

guilty

có tội, phạm tội, tội lỗi

25
New cards

sentence

tuyên án (v); bản án, sự tuyên án (n)

26
New cards

imprison

giam cầm, bỏ tù

27
New cards

vandal

kẻ phá hoại công trình công cộng

28
New cards

hooligan

du côn, lưu manh (thường gây rối ở các trận thể thao)

29
New cards

robber

kẻ cướp (dùng vũ lực hoặc đe dọa trực tiếp nạn nhân để lấy tài sản)

30
New cards

burglar

kẻ trộm đột nhập (lén lút bẻ khóa, leo tường vào nhà, cửa hàng)

31
New cards

thief

kẻ cắp (lấy trộm đồ lén lút, ăn cắp vặt, móc túi)

32
New cards

prosecute

khởi tố, truy tố trước tòa

33
New cards

persecute

hành hạ, ngược đãi, đàn áp (vì lý do tôn giáo, sắc tộc, chính trị)

34
New cards

accuse sb of sth/doing

kết tội/buộc tội ai về việc gì

35
New cards

arrest sb for sth/doing

bắt ai vì việc gì

36
New cards

charge sb with sth

buộc tội ai (về mặt pháp lý tại tòa)

37
New cards

claim to be/do

tuyên bố là/làm gì

38
New cards

claim that

tuyên bố rằng

39
New cards

deny sth/doing

phủ nhận việc gì

40
New cards

doubt sth

nghi ngờ cái gì

41
New cards

doubt that

nghi ngờ rằng

42
New cards

doubt if/whether

nghi ngờ nếu/liệu rằng

43
New cards

forgive sb for sth/doing

tha thứ cho ai về cái gì/việc gì

44
New cards

glimpse sth

nhìn thoáng qua cái gì

45
New cards

catch a glimpse of sth

có cái nhìn thoáng qua cái gì, bắt gặp thoáng qua

46
New cards

guilty of sth/doing

có tội gì/về việc gì

47
New cards

legal (for sb) to do

hợp pháp (cho ai) để làm gì

48
New cards

make sb do

bắt ai làm gì

49
New cards

be made to do

bị bắt làm gì

50
New cards

refuse to do sth

từ chối làm gì

51
New cards

refuse sth

từ chối cái gì

52
New cards

respect sth

tôn trọng cái gì

53
New cards

respect sb for sth/doing

tôn trọng ai vì điều gì/việc gì

54
New cards

have respect for sth/sb

có sự tôn trọng cái gì/ai

55
New cards

threaten to do

đe dọa làm gì

56
New cards

threaten sb with sth

đe dọa ai về cái gì/bằng cái gì

57
New cards

back down

nhượng bộ, chịu thua (rút lại ý kiến/yêu cầu sau khi bị phản đối)

58
New cards

bring in

ban hành (một điều luật mới)

59
New cards

come forward

trình diện, đứng ra giúp đỡ (cung cấp thông tin cho cảnh sát)

60
New cards

go off

nổ, bị bắn (súng, bom)

61
New cards

hold up

trộm bằng cách đe dọa bạo lực (cướp có vũ khí); trì hoãn

62
New cards

look into

điều tra, xem xét

63
New cards

take down

ghi chép lại lời nói của ai đó

64
New cards

break out

vượt ngục (trốn thoát khỏi tù)

65
New cards

chase after

đuổi theo, đuổi bắt

66
New cards

get away with

thoát tội, không bị phạt dù làm sai

67
New cards

hand in

nộp (báo cáo, tài liệu, hoặc nộp vũ khí/đồ nhặt được cho cảnh sát)

68
New cards

let off

khoan hồng, tha bổng (phạt nhẹ hoặc không phạt); phát nổ

69
New cards

make off

trốn thoát, chuồn đi (thường là ngay sau khi phạm tội)

70
New cards

take in

lừa gạt, làm cho ai tin vào điều không đúng