1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hydrology(n)
thủy văn, thủy văn học
identity (n)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng
Implementation (n)
sự triển khai, thực hiện
in full compliance with (pr phr)
tuân thủ đầy đủ
indicator(s) (n)
chỉ số/ dấu hiệu
indigenous (adj)
bản địa, thuộc về người dân bản địa
integrate...into... (v phr)
tính hợp/ lồng ghép...vào...
intervention(s) (n)
sự can thiệp, biện pháp can thiệp
investment (n)
sự đầu tư/ vốn đầu tư
long term vision (n phr)
tầm nhìn dài hạn
make the most of (v phr)
tận dụng tối đa
map out (phr v)
lập kế hoạch chi tiết/ vạch ra
merely (adv)
chỉ/ đơn thuần
minimise (v)
giảm thiểu
natural drainage (n phr)
khả năng thoát nước tự nhiên
natural functions (n phr)
chức năng tự nhiên
permanent (adj)
lâu dài, vĩnh viễn, cố định
pillar (n)
trụ cột
principle (n)
nguyên tắc
prioritise (v)
ưu tiên