1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
意思
/yìsi/ (n) ý nghĩa
Ex: 你明白他的~吗?
/Nǐ míngbai tā de yìsi ma?/
Bạn có hiểu ý của anh ấy không?
因为
/yīnwèi/ (conj) bởi vì
Ex: 我喜欢他~他很热情。
/Wǒ xǐhuān tā yīnwèi tā hěn rèqíng./
Tôi thích anh ấy bởi vì anh ấy rất nhiệt tình.
应该
/yīnggāi/ (trợ từ) nên, cần phải
Ex: 这是我~做的。
/zhè shì wǒ yīnggāi zuò de./
Đây là việc tôi nên làm mà.
英文
/yīngwén/ (n) Tiếng Anh (dạng chữ viết, văn bản)
Ex: 我正在学习~。
/wǒ zhèngzài xuéxí yīngwén./
Tôi đang học tiếng Anh.
英语
/Yīngyǔ/ (n) tiếng anh (nói, nghe, đọc, viết)
Ex: 他的~说得很流利。
/Tā de Yīngyǔ shuō de hěn liúlì./
Tiếng Anh của anh ấy nói rất lưu loát.
影响
/yǐngxiǎng/ (v, n) ảnh hưởng
Ex: 这个电影对我~很大
/Zhège diànyǐng duì wǒ yǐngxiǎng hěn dà./
Bộ phim này có ảnh hưởng rất lớn đến tôi.
原来
/yuánlái/
(adj) ban đầu, lúc đầu.
Ex: 他还住在~的地方。/Tā hái zhù zài yuánlái de dìfang./
Anh ấy vẫn ở chỗ cũ.
(adv) hoá ra, thì ra.
Ex: ~你在这里。/Yuánlái nǐ zài zhèlǐ./
Hóa ra bạn ở đây.
原因
/yuányīn/ (n) nguyên nhân
Ex: 请告诉我你的~。
/Qǐng gàosù wǒ nǐ de yuányīn./
Xin hãy cho tôi biết nguyên nhân của bạn.
眼睛
/yǎnjing/ (n) mắt, con mắt
Ex: 我的~有点儿不舒服。
/Wǒ de yǎnjing yǒudiǎnr bù shūfu./
Mắt của tôi hơi khó chịu một chút.
养
/yǎng/ (v) Nuôi (thú cưng), trồng (cây)
Ex: 我家~了一只猫。
/Wǒ jiā yǎngle yì zhī māo./
Nhà tôi nuôi một con mèo.
样子
/yàngzi/ (n) dáng vẻ
Ex: 它的~很可爱。
/Tā de yàngzi hěn kě'ài./
Dáng vẻ của nó rất đáng yêu.
药
/yào/ (n) thuốc
Ex: 你吃~了吗?
/Nǐ chī yào le ma?/
Bạn uống thuốc chưa?
药店
/yàodiàn/ (n) tiệm thuốc
Ex: 这家~全天营业。
/zhè jiā yàodiàn quántiān yíngyè./
Hiệu thuốc này mở cửa cả ngày.
营业
/yíngyè/ (v) kinh doanh; mở cửa
Ex: 这家店明天~。
/zhè jiā diàn míngtiān yíngyè./
Cửa hàng này sẽ mở cửa ngày mai.
药片
/yàopiàn/ (n) thuốc viên
Ex: 医生建议我吃~。
/Yīshēng jiànyì wǒ chī yàopiàn./
Bác sĩ khuyên tôi nên uống thuốc viên.
建议
/jiànyì/ (v) kiến nghị, khuyên, đề nghị
Ex: 我~你早点睡觉。
/wǒ jiànyì nǐ zǎodiǎn shuìjiào./
Tôi khuyên bạn nên đi ngủ sớm.
药水
/yàoshuǐ/ (n) thuốc nước, dung dịch thuốc
Ex: 这个~是给孩子喝的。
/Zhège yàoshuǐ shì gěi háizi hē de./
Loại thuốc nước này là dành cho trẻ em uống.
椅子
/yǐzi/ (n) cái ghế
Ex: 他坐在~上休息。
/Tā zuò zài yǐzi shàng xiūxi./
Anh ấy ngồi trên ghế để nghỉ ngơi.
银行
/yínháng/ (n) ngân hàng
Ex: 他去~取钱了。
/Tā qù yínháng qǔ qián le./
Anh ấy đi ngân hàng rút tiền rồi.
银行卡
/yínhángkǎ/ (n) thẻ ngân hàng
Ex: 我的~丢了.
/Wǒ de yínhángkǎ diū le/
Thẻ ngân hàng của tôi mất rồi.
油
/yóu/ (n) dầu
Ex: 这~太多了。
/Zhè yóu tài duō le./
Chỗ dầu này nhiều quá.
鱼
/yú/ (n) cá
Ex: 我很喜欢钓~。
Wǒ hěn xǐhuān diàoyú.
Tôi rất thích câu cá.
钓鱼
/diàoyú/ (v) câu vàng
Ex: 我们去河边钓鱼。
/wǒmen qù hé biān diàoyú./
Chúng tôi ra bên sông câu cá.
许多
/xǔduō/ (số từ) rất nhiều
Ex: 我吃了~水果。
/Wǒ chīle xǔduō shuǐguǒ./
Tôi đã ăn rất nhiều trái cây.
雪
/xuě/ (n) tuyết
Ex: 他第一次看到~,非常高兴。
/Tā dì yī cì kàndào xuě, fēicháng gāoxìng./
Lần đầu tiên nhìn thấy tuyết, anh ấy rất vui.
颜色
/yánsè/ (n) màu sắc
Ex: 你喜欢什么~的衣服?
/Nǐ xǐhuān shénme yánsè de yīfu?/
Bạn thích quần áo màu gì?
夜空
/yèkōng/ (n) đêm, ban đêm
Ex: 我喜欢一个人看~。
/Wǒ xǐhuān yígè rén kàn yèkōng./
Tôi thích ngắm bầu trời đêm một mình.
夜里
/yèlǐ/ (n) trong đêm
Ex: ~很冷,多穿衣服。
/Yèlǐ hěn lěng, duō chuān yīfu./
Ban đêm rất lạnh, hãy mặc nhiều áo vào.
一部分
/yí bùfen/ (n) một phần, một bộ phận
Ex: 这只是问题的~。
/Zhè zhǐshì wèntí de yí bùfen./
Đây chỉ là một phần của vấn đề thôi.