1/137
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
answer (n/v)
câu trả lời / trả lời
answer sb (v)
trả lời ai
give sb an answer
đưa ra câu trả lời
answer charges/criticisms
đáp lại lời buộc tội/phê bình
answer a need
đáp ứng nhu cầu
answer sb's prayers
đáp ứng lời cầu nguyện
answer the description of
phù hợp với mô tả
have a lot to answer for
chịu trách nhiệm
in answer to
để trả lời
no answer
không có câu trả lời
answer to sb (for sth)
chịu trách nhiệm trước ai về việc gì
argument (n)
cuộc tranh cãi
have/get into an argument (with sb)
tranh cãi với ai
win/lose an argument
thắng/thua trong tranh luận
argument about/over
tranh cãi về điều gì
argument for/against
lập luận ủng hộ/chống lại điều gì
ask (v)
hỏi, yêu cầu
ask sb sth
hỏi ai điều gì
ask sb about sth
hỏi ai về cái gì
ask sb for sth
yêu cầu ai điều gì
ask sb to do sth
yêu cầu ai làm gì
ask a lot/too much (of sb)
đòi hỏi quá nhiều
ask for trouble/a fight/etc
chuốc họa vào thân
for the asking
nếu muốn thì sẽ được (miễn phí)
asking for it/trouble
đang chuốc họa
if you ask me
theo tôi nghĩ
book (n/v)
sách / đặt chỗ
read sb like a book
hiểu rõ ai
do sth by the book
làm đúng theo quy tắc
book about/on
sách về...
a closed book
người/vấn đề khó hiểu
an open book
người/vấn đề rõ ràng
in my book
theo quan điểm của tôi
sb's good/bad books
được/không được ai quý mến
discussion (n)
cuộc thảo luận
have a discussion (about/on)
thảo luận về
discussion of
cuộc thảo luận về
discussion with
thảo luận với
in discussion with
đang thảo luận với
under discussion
đang được bàn bạc
heated discussion
cuộc tranh luận sôi nổi
discussion group
nhóm thảo luận
letter (n)
bức thư
get/receive a letter (from sb)
nhận được thư
send/write sb a letter
viết thư cho ai
letter from
thư từ ai
follow sth to the letter
làm theo đúng từng chi tiết
the letter of the law
đúng từng chữ của luật
letter bomb
bom thư
letterbox
hòm thư
notice (v)
chú ý, nhận thấy
bring sth to sb's notice
khiến ai chú ý tới điều gì
come to sb's notice (that)
ai đó nhận ra rằng...
escape sb's notice
bị ai đó bỏ qua
take notice (of)
chú ý tới
at short / at a moment's / a few hours' notice
trong thời gian ngắn
until further notice
cho tới khi có thông báo mới
paper (n)
giấy, bài luận, bài báo
a piece/sheet of paper
một tờ giấy
(present/write/etc) a paper on (a subject)
trình bày/viết bài về (chủ đề)
paper over (the cracks)
che đậy vấn đề
not worth the paper it's written/printed on
không có giá trị
paper round
việc phát báo
paper qualifications
bằng cấp (chỉ trên giấy)
paperwork
thủ tục giấy tờ
pen (n/v)
bút / viết
pen-pusher
người làm công việc giấy tờ buồn tẻ
pen friend/pal
bạn qua thư
put pen to paper
bắt đầu viết
the pen is mightier than the sword
ngòi bút mạnh hơn gươm đao (ý nói lời nói/viết có sức mạnh hơn vũ lực)
print (n/v)
in / bản in
print in (bold/etc)
in đậm...
in print / out of print
còn xuất bản / ngừng xuất bản
read sb's mind
đọc được suy nghĩ
read sb like a book
hiểu ai đó rõ như lòng bàn tay
read between the lines
đọc ra hàm ý
read sth from cover to cover
đọc từ đầu đến cuối
take sth as read
coi như đã biết rõ
a good/depressing/etc read
một bài đọc thú vị/tiêu cực...
record (v/n)
ghi lại / bản ghi
keep/maintain/compile a record (of)
lưu giữ hồ sơ
set/put the record straight
làm rõ sự thật
on record
đã ghi lại
off the record
không chính thức
say (v)
nói
have your say
đưa ra ý kiến
have the final say
có tiếng nói cuối cùng
say the word
ra lệnh
can't say fairer than that
quá công bằng rồi
say your piece
nói lên quan điểm
a horrible/stupid/strange/etc thing to say
điều gì đó khủng khiếp/ngốc nghếch/lạ lùng để nói ra
speak (v)
nói
speak well/highly/badly/ill of
nói tốt/xấu về
speak for yourself
tự nói cho bản thân
speak your mind
nói thẳng
speak out of turn
nói không đúng lúc
not sth to speak of
không đáng nhắc đến
so to speak
có thể nói như vậy
speaking (n)
việc nói
broadly/generally speaking
nói chung