1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Arrhythmia /əˈrɪð.mi.ə/
Rối loạn nhịp tim
Bradycardia /ˌbræd.ɪˈkɑː.di.ə/
Nhịp tim chậm bất thường
Tachycardia /ˌtæk.ɪˈkɑː.di.ə/
Nhịp tim nhanh bất thường
Atrial fibrillation (Afib) /ˈeɪ.tri.əl ˌfɪb.rɪˈleɪ.ʃən/
Rung nhĩ (nhịp tim đập loạn hỗn loạn)
Atherosclerosis /ˌæθ.ə.rəʊ.skləˈrəʊ.sɪs/
Xơ vữa động mạch
Angina /ænˈdʒaɪ.nə/
Cơn đau thắt ngực (do thiếu máu cơ tim)
Coronary artery disease (CAD) /ˈkɒr.ən.ər.i ˈɑː.tər.i dɪˈziːz/
Bệnh động mạch vành
Congestive heart failure (CHF) /kənˈdʒes.tɪv hɑːt ˈfeɪ.ljər/
Suy tim sung huyết
Pacemaker /ˈpeɪsˌmeɪ.kər/
Máy tạo nhịp tim (cấy ghép trong ngực)
Stent /stent/
Ống nong mạch máu (Stent tim)
Bypass surgery (CABG) /ˈbaɪ.pɑːs ˈsɜː.dʒər.i/
Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Echocardiogram (Echo) /ˌek.əʊˈkɑː.di.əʊ.ɡræm/
Siêu âm tim
Hypertensive crisis /ˌhaɪ.pəˈten.sɪv ˈkraɪ.sɪs/
Cơn tăng huyết áp kịch phát
Edema /ɪˈdiː.mə/
Hiện tượng phù nề (tích nước)
Thrombosis /θrɒmˈbəʊ.sɪs/
Chứng huyết khối (cục máu đông)
Embolism /ˈem.bə.lɪ.zəm/
Tắc mạch (do cục máu đông di chuyển)
Aneurysm /ˈæn.jə.rɪ.zəm/
Phình động mạch
Cholesterol level /kəˈles.tər.ɒl ˈlev.əl/
Nồng độ cholesterol trong máu
Statin /ˈstæt.ɪn/
Nhóm thuốc hạ mỡ máu
Anticoagulant /ˌæn.ti.kəʊˈæɡ.jə.lənt/
Thuốc chống đông máu (dân dã: blood thinner)
Diuretic /ˌdaɪ.jʊˈret.ɪk/
Thuốc lợi tiểu (dân dã: water pill)
Nitroglycerin /ˌnaɪ.trəʊˈɡlɪs.ər.ɪn/
Thuốc ngậm/xịt ngực cấp cứu cắt cơn đau tim
Aortic stenosis /eɪˈɔː.tɪk stəˈnəʊ.sɪs/
Hẹp van động mạch chủ
Regurgitation /rɪˌɡɜː.dʒɪˈteɪ.ʃən/
Hở van tim / Dòng máu chảy ngược
Murmur /ˈmɜː.mər/
Tiếng thổi ở tim (bất thường khi nghe tim)
Ischemia /ɪˈskiː.mi.ə/
Tình trạng thiếu máu cục bộ
Lipid profile /ˈlɪp.ɪd ˈprəʊ.faɪl/
Bảng xét nghiệm mỡ máu toàn bộ
Triglycerides /traɪˈɡlɪs.ər.aɪdz/
Chỉ số chất béo trung tính trong máu
Holter monitor /ˈhəʊl.tər ˈmɒn.ɪ.tər/
Máy theo dõi điện tâm đồ liên tục 24h
Stress test /stres test/
Nghiệm pháp đo điện tâm đồ gắng sức
Cardiomyopathy /ˌkɑː.di.əʊ.maɪˈɒp.ə.θi/
Bệnh cơ tim
Endocarditis /ˌen.dəʊ.kɑːˈdaɪ.tɪs/
Viêm màng trong tim (Nội mạc tim)
Pericarditis /ˌper.ɪ.kɑːˈdaɪ.tɪs/
Viêm màng ngoài tim
Vasodilator /ˌvæz.əʊ.daɪˈleɪ.tər/
Thuốc giãn mạch
Vasoconstrictor /ˌvæz.əʊ.kənˈstrɪk.tər/
Thuốc co mạch
Palpitations /ˌpæl.pɪˈteɪ.ʃənz/
Trống ngực đánh dồn dập
Cyanosis /ˌsaɪ.əˈnəʊ.sɪs/
Hội chứng xanh tím da/môi (do thiếu ô-xy)
Clot /klɒt/
Cục máu đông (dân dã: blood clot)
Troponin test /trəˈpəʊ.nɪn test/
Xét nghiệm men tim Troponin (chẩn đoán nhồi máu)
Angiogram /ˈæn.dʒi.əʊ.ɡræm/
Chụp X-quang mạch máu có bơm thuốc tương quang
Angioplasty /ˈæn.dʒi.əʊˌplæs.ti/
Thủ thuật nong mạch máu
Cardiologist /ˌkɑː.diˈɒl.ə.dʒɪst/
Bác sĩ chuyên khoa Tim mạch
Hypertension stage 1/2 /ˌhaɪ.pəˈten.ʃən steɪdʒ/
Tăng huyết áp Giai đoạn 1/2
Systemic circulation /sɪˈstem.ɪk ˌsɜː.kjəˈleɪ.ʃən/
Hệ tuần hoàn đại tuần hoàn
Pulmonary circulation /ˈpʊl.mə.nər.i ˌsɜː.kjəˈleɪ.ʃən/
Hệ tuần hoàn tiểu tuần hoàn (phổi)
Venous insufficiency /ˈviː.nəs ˌɪn.səˈfɪʃ.ən.si/
Suy tĩnh mạch
Varicose veins /ˈvær.ɪ.kəʊs veɪnz/
Bệnh giãn tĩnh mạch
Heart valve replacement /hɑːt vælv rɪˈpleɪs.mənt/
Phẫu thuật thay van tim
Perfusion /pəˈfjuː.ʒən/
Sự tưới máu nuôi tế bào/mô
Syncope /ˈsɪŋ.kə.pi/
Cơn ngất xỉu (dân dã: fainting fit)