Thẻ ghi nhớ: Từ vựng bài đọc griffith and american films | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:19 AM on 7/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

key

crucial = chủ chốt

<p>crucial = chủ chốt</p>
2
New cards

offer/provide a window into

1 cái nhìn sâu sắc, 1 cơ hội để hiểu rõ hơn về

<p>1 cái nhìn sâu sắc, 1 cơ hội để hiểu rõ hơn về</p>
3
New cards

offer/provide an insight into

mang lại sự hiểu biết về

<p>mang lại sự hiểu biết về</p>
4
New cards

the movies

nền công nghiệp điện ảnh

<p>nền công nghiệp điện ảnh</p>
5
New cards

a host of

rất nhiều, hàng loạt, vô số, nhiều loại.

<p>rất nhiều, hàng loạt, vô số, nhiều loại.</p>
6
New cards

preoccupation with

mối bận tâm

<p>mối bận tâm</p>
7
New cards

fantasy

Điều viển vông, không thực tế

<p>Điều viển vông, không thực tế</p>
8
New cards

era

kỷ nguyên, thời đại

9
New cards

deal with

đề cập đến

<p>đề cập đến</p>
10
New cards

popular entertainment

văn hoá đại chúng

11
New cards

salacious

khêu gợi, giật gân về tình dục

12
New cards

frail

Yếu ớt, ẻo lả

<p>Yếu ớt, ẻo lả</p>
13
New cards

chastity

Sự trong trắng, sự trinh tiết

<p>Sự trong trắng, sự trinh tiết</p>
14
New cards

street-smart

trí thông minh xã hội, là kinh nghiệm và kiến thức mà

bạn dung làm tài nguyên cho ứng phó với những khó khăn và nguy hiểm trong cuộc sống để tồn tại

và phát triển.

<p>trí thông minh xã hội, là kinh nghiệm và kiến thức mà</p><p>bạn dung làm tài nguyên cho ứng phó với những khó khăn và nguy hiểm trong cuộc sống để tồn tại</p><p>và phát triển.</p>
15
New cards

lascivious

lustful dâm dật, dâm đãng, khiêu dâm

16
New cards

exotic

ngoại lai

17
New cards

troupe

đoàn kịch

<p>đoàn kịch</p>
18
New cards

inadvertently

unintentionally

<p>unintentionally</p>
19
New cards

deluge sb/sth with

làm ai đó ngập trong, dồn dập gửi đến

20
New cards

subject to

passive khiến ai đó trải qua khó khăn = chịu sự

21
New cards

whip up

làm nhanh, chuẩn bị nhanh/ kích động, khơi lên

22
New cards

oversell

bán chạy, quảng cảo thổi phồng

23
New cards

nurture

nuôi dưỡng, giáo dục

<p>nuôi dưỡng, giáo dục</p>
24
New cards

revenue

Doanh thu, thu nhập

<p>Doanh thu, thu nhập</p>
25
New cards

integrate

tích hợp

<p>tích hợp</p>
26
New cards

circulation

sự lưu thông, sự lưu hành

<p>sự lưu thông, sự lưu hành</p>