HSK3

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1160

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Vocabulary

Last updated 3:56 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1161 Terms

1
New cards

Biến thành, trở nên

2
New cards

变化

Thay đổi, sự biến đổi

3
New cards

谈恋爱

Yêu đương => Cao cấp hơn 爱

谈 => 2 người trở lên

4
New cards

这 个 成市 这 几 年 变化 成 大

Thành phố này mấy năm nay thay đổi thật nhiều

5
New cards

你 变 了

Cậu thay đổi rồi

6
New cards

我 的 怎么 变成 你 的 呢

Của tớ sao lại thành của cậu mất rồi

变成 trở thành

变好 trở nên tốt hơn

7
New cards

谈恋爱

Yêu đương

8
New cards

…nhất

9
New cards

最 喜欢

thích nhất

10
New cards

我 最 爱 妈妈

Con yêu mẹ nhất

11
New cards

他 是 最 高 的 人

Anh ấy là người cao nhất

12
New cards

càng, hơn (so sánh)

更 + HDT

13
New cards

那 更 好

Vậy càng tốt

14
New cards

今天 冷 了,明天 还 更 冷

Hôm nay lạnh rồi, ngày mai còn lạnh hơn

还 更 còn hơn

15
New cards

更 多 更 好

Càng nhiều càng tốt

16
New cards

成市

Thành phố

17
New cards

长城

Trường Thành

18
New cards

我们 的 成市 很 大

Thành phố của chúng tôi rất lớn

19
New cards

成市 里

内成

Trong thành phố

Nội thành

20
New cards

这 个 成市 很 发达

Thành phố này rất phát triển

21
New cards

人口

Dân số

22
New cards

中国 是 世界 上 人口 最 多 的 国家

TQ là quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới

23
New cards

这 个 成市 的 人口 很 多,大概 有 35 万 人

Dân số của thành phố này rất đông, có khoảng 350.000 người

24
New cards

暑假

nghỉ hè

25
New cards

放暑假

Nghỉ hè (ĐT + DT)

26
New cards

今年 暑假 我 去 海边 玩

Nghỉ hè năm nay tôi đi biển chơi

27
New cards

你们 已经 放暑假 了 吗?

Các cậu đã được nghỉ hè chưa?

28
New cards

这 个 暑假 你 去 哪儿 旅行?

Nghỉ hè này cậu đi du lịch ở đâu?

29
New cards

这 个 暑假 我 打算 回 老家

Nghỉ hè này tớ định về quê

30
New cards

过去

quá khứ

31
New cards

V + 了 => HĐ đã kết thúc

V + 过 => HĐ này là trải nghiệm, có ấn tượng, có kinh nghiệm

32
New cards

Nó (sự vật, sự việc)

33
New cards

Để cho

34
New cards

过去 了,就 让 它 过去 吧

Quá khứ rồi, thôi để nó qua đi

35
New cards

过去 的 他 是 怎么样 的 人?

以前 的 他 是 怎么样 的 人?

Cậu ấy ngày xưa là người như thế nào?

36
New cards

过去 的 事 别 再 说 了 / 过去 的 事 别 提 了

Những chuyện quá khứ đừng nhắc lại nữa

37
New cards

将来

Tương lai => Khẩu ngữ

38
New cards

将来 你 想 做 什么 工作?

Tương lai cậu muốn làm nghề gì?

39
New cards

将来 我 想 当 空姐 / 空少

Tương lai tớ muốn làm tiếp viên hàng không

40
New cards

已经 / 在,现在 / 会

quá khứ / hiện tại / tương lai

41
New cards

未来

Tương lai => văn viết

42
New cards

漂亮

Xinh đẹp

43
New cards

Vé, phiếu

44
New cards

Đẹp trai

45
New cards

春天

Mùa xuân

46
New cards

夏天

Mùa hè

47
New cards

秋天

Mùa thu

48
New cards

冬天

Mùa đông

49
New cards

但是

Nhưng (dùng ở mọi trường hợp)

50
New cards

可是

Nhưng (văn viết)=> Nhấn mạnh

51
New cards

不过

Nhưng => khẩu ngữ

52
New cards

我 很 想 去 美国 旅行 但是 我 没有 钱

Tôi rất muốn đi Mỹ du lịch nhưng tôi không có tiền

53
New cards

我 很 想 跟 他们 聊天 但是 谁 我 也 不 认识

Tôi rất muốn nói chuyện với họ nhưng tôi không quen ai cả

54
New cards

年轻

trẻ, trẻ trung

55
New cards

Già

56
New cards

还 年轻 的 时候 妈妈 很 漂亮

Lúc còn trẻ Mẹ rất đẹp

57
New cards

年轻 人

Người trẻ, thanh niên

58
New cards

还 年轻 的 时候 我 已经 去 过 很 多 国家

Khi còn trẻ tôi đã đi qua rất nhiều nước

59
New cards

感觉

Cảm thấy, feel

咸 mặn

60
New cards

我 的 感觉 很 好

Cảm giác của tôi rất tuyệt

61
New cards

感觉 有 点儿 奇怪

Cảm giác có chút kỳ

62
New cards

你 有 什么 感觉?

你 的 感觉 怎么样?

Cậu có cảm giác gì?

63
New cards

现代

Hiện đại

64
New cards

古代

Cổ đại

65
New cards

现代化

Hiện đại hóa

66
New cards

旅行团

Đoàn du lịch

67
New cards

北京 是 一 个 现代 的 成市

Bắc Kinh là một thành phố hiện đại

68
New cards

古代 的 时候,中国 很 发达

Thời kì cổ đại, Trung Quốc rất phát triển

69
New cards

唱歌

Hát

LT của 歌 là 首

70
New cards

唱 中文 歌

Hát bài hát tiếng Trung

71
New cards

你 会 唱歌 吗?

Cậu biết hát không?

72
New cards

唱 几 首 歌?

Hát mấy bài?

73
New cards

民歌

Dân ca

人民币 nhân dân

74
New cards

你 唱 一 首 歌 吧

Cậu hát 1 bài đi

75
New cards

同学们 送 老师 一 首 中文 歌

Cả lớp hát tặng thầy giáo 1 bài tiếng Trung

76
New cards

现在 这 首 歌 最 火

Bài hát này bây giờ đang hot nhất

77
New cards

hot

78
New cards

增加

tăng thêm

79
New cards

增加 多少?

Tăng thêm bao nhiêu?

80
New cards

今年 这 个 成市 的 人口 增加 很 快

Năm nay dân số của thành phố này tăng thêm rất nhanh

81
New cards

体重 增加 很 快

Cân nặng tăng nhanh

82
New cards

怎么 可以 在 一 个 月 内 增加 5 公斤 体重?

Làm sao có thể tăng 5 cân trong 1 tháng?

83
New cards

建筑

Kiến trúc

84
New cards

Xây

85
New cards

建房

Xây nhà

86
New cards

法国 建筑

Kiến trúc Pháp

87
New cards

你 觉得 这 个 城市 的 建筑 怎么样?

Cậu cảm thấy kiến trúc của thành phố này như thế nào?

88
New cards

建 起 了 很 多 高楼

Xây lên (mọc lên) rất nhiều nhà cao tầng

起 HĐ mới phát sinh

89
New cards

暖和

Ấm áp

90
New cards

暖男

Good boy

91
New cards

这 个 有 点儿 冷 的 天气,我 需要 一 个 人 的 暖和

Cái thời tiết có chút lạnh này, tôi cần sự ấm áp của ai đó

92
New cards

暖气

Khí ấm, hơi ấm

93
New cards

冷气

Khí lạnh, hơi lạnh

94
New cards

天气

Thời tiết

种 là lượng từ của 天气

95
New cards

我 不 喜欢 这 种 天气

Tôi không thích thời tiết này

96
New cards

你 那边 的 天气 怎么样?

Thời tiết ở bên cậu như thế nào?

97
New cards

预报

Dự báo

98
New cards

天气 预报

Dự báo thời tiết

99
New cards

气温

Nhiệt độ

100
New cards

Độ