1/1160
Vocabulary
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
变
Biến thành, trở nên
变化
Thay đổi, sự biến đổi
谈恋爱
Yêu đương => Cao cấp hơn 爱
谈 => 2 người trở lên
这 个 成市 这 几 年 变化 成 大
Thành phố này mấy năm nay thay đổi thật nhiều
你 变 了
Cậu thay đổi rồi
我 的 怎么 变成 你 的 呢
Của tớ sao lại thành của cậu mất rồi
变成 trở thành
变好 trở nên tốt hơn
谈恋爱
Yêu đương
最
…nhất
最 喜欢
thích nhất
我 最 爱 妈妈
Con yêu mẹ nhất
他 是 最 高 的 人
Anh ấy là người cao nhất
更
càng, hơn (so sánh)
更 + HDT
那 更 好
Vậy càng tốt
今天 冷 了,明天 还 更 冷
Hôm nay lạnh rồi, ngày mai còn lạnh hơn
还 更 còn hơn
更 多 更 好
Càng nhiều càng tốt
成市
Thành phố
长城
Trường Thành
我们 的 成市 很 大
Thành phố của chúng tôi rất lớn
成市 里
内成
Trong thành phố
Nội thành
这 个 成市 很 发达
Thành phố này rất phát triển
人口
Dân số
中国 是 世界 上 人口 最 多 的 国家
TQ là quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới
这 个 成市 的 人口 很 多,大概 有 35 万 人
Dân số của thành phố này rất đông, có khoảng 350.000 người
暑假
nghỉ hè
放暑假
Nghỉ hè (ĐT + DT)
今年 暑假 我 去 海边 玩
Nghỉ hè năm nay tôi đi biển chơi
你们 已经 放暑假 了 吗?
Các cậu đã được nghỉ hè chưa?
这 个 暑假 你 去 哪儿 旅行?
Nghỉ hè này cậu đi du lịch ở đâu?
这 个 暑假 我 打算 回 老家
Nghỉ hè này tớ định về quê
过去
quá khứ
V + 了 => HĐ đã kết thúc
V + 过 => HĐ này là trải nghiệm, có ấn tượng, có kinh nghiệm
它
Nó (sự vật, sự việc)
让
Để cho
过去 了,就 让 它 过去 吧
Quá khứ rồi, thôi để nó qua đi
过去 的 他 是 怎么样 的 人?
以前 的 他 是 怎么样 的 人?
Cậu ấy ngày xưa là người như thế nào?
过去 的 事 别 再 说 了 / 过去 的 事 别 提 了
Những chuyện quá khứ đừng nhắc lại nữa
将来
Tương lai => Khẩu ngữ
将来 你 想 做 什么 工作?
Tương lai cậu muốn làm nghề gì?
将来 我 想 当 空姐 / 空少
Tương lai tớ muốn làm tiếp viên hàng không
已经 / 在,现在 / 会
quá khứ / hiện tại / tương lai
未来
Tương lai => văn viết
漂亮
Xinh đẹp
票
Vé, phiếu
帅
Đẹp trai
春天
Mùa xuân
夏天
Mùa hè
秋天
Mùa thu
冬天
Mùa đông
但是
Nhưng (dùng ở mọi trường hợp)
可是
Nhưng (văn viết)=> Nhấn mạnh
不过
Nhưng => khẩu ngữ
我 很 想 去 美国 旅行 但是 我 没有 钱
Tôi rất muốn đi Mỹ du lịch nhưng tôi không có tiền
我 很 想 跟 他们 聊天 但是 谁 我 也 不 认识
Tôi rất muốn nói chuyện với họ nhưng tôi không quen ai cả
年轻
trẻ, trẻ trung
老
Già
还 年轻 的 时候 妈妈 很 漂亮
Lúc còn trẻ Mẹ rất đẹp
年轻 人
Người trẻ, thanh niên
还 年轻 的 时候 我 已经 去 过 很 多 国家
Khi còn trẻ tôi đã đi qua rất nhiều nước
感觉
Cảm thấy, feel
咸 mặn
我 的 感觉 很 好
Cảm giác của tôi rất tuyệt
感觉 有 点儿 奇怪
Cảm giác có chút kỳ
你 有 什么 感觉?
你 的 感觉 怎么样?
Cậu có cảm giác gì?
现代
Hiện đại
古代
Cổ đại
现代化
Hiện đại hóa
旅行团
Đoàn du lịch
北京 是 一 个 现代 的 成市
Bắc Kinh là một thành phố hiện đại
古代 的 时候,中国 很 发达
Thời kì cổ đại, Trung Quốc rất phát triển
唱歌
Hát
LT của 歌 là 首
唱 中文 歌
Hát bài hát tiếng Trung
你 会 唱歌 吗?
Cậu biết hát không?
唱 几 首 歌?
Hát mấy bài?
民歌
Dân ca
人民币 nhân dân
你 唱 一 首 歌 吧
Cậu hát 1 bài đi
同学们 送 老师 一 首 中文 歌
Cả lớp hát tặng thầy giáo 1 bài tiếng Trung
现在 这 首 歌 最 火
Bài hát này bây giờ đang hot nhất
火
hot
增加
tăng thêm
增加 多少?
Tăng thêm bao nhiêu?
今年 这 个 成市 的 人口 增加 很 快
Năm nay dân số của thành phố này tăng thêm rất nhanh
体重 增加 很 快
Cân nặng tăng nhanh
怎么 可以 在 一 个 月 内 增加 5 公斤 体重?
Làm sao có thể tăng 5 cân trong 1 tháng?
建筑
Kiến trúc
建
Xây
建房
Xây nhà
法国 建筑
Kiến trúc Pháp
你 觉得 这 个 城市 的 建筑 怎么样?
Cậu cảm thấy kiến trúc của thành phố này như thế nào?
建 起 了 很 多 高楼
Xây lên (mọc lên) rất nhiều nhà cao tầng
起 HĐ mới phát sinh
暖和
Ấm áp
暖男
Good boy
这 个 有 点儿 冷 的 天气,我 需要 一 个 人 的 暖和
Cái thời tiết có chút lạnh này, tôi cần sự ấm áp của ai đó
暖气
Khí ấm, hơi ấm
冷气
Khí lạnh, hơi lạnh
天气
Thời tiết
种 là lượng từ của 天气
我 不 喜欢 这 种 天气
Tôi không thích thời tiết này
你 那边 的 天气 怎么样?
Thời tiết ở bên cậu như thế nào?
预报
Dự báo
天气 预报
Dự báo thời tiết
气温
Nhiệt độ
度
Độ