1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
legalised
hợp thức hóa
formal
chính thức
Bureaucracy
tổ chức vận hành quy củ, luật lệ/ tiêu cực: rườm rà, sự kém linh hoạt
primitive
thô sơ
take it for granted
coi đó là hiển nhiên
granted
phải thừa nhận là
self-conscious
tự ti
predipose
khiến cho ai đó có xu hướng làm gì
relief
sự giải tỏa, nhẹ nhõm
shed some light on
làm sáng tỏa điều gì
tendency
xu hướng, khuynh hướng
keep a lid on something
giữ bí mật, kiểm soát
hoax
trò đánh lừa
exploit
khai thác
halt
sự ngăn chặn/ ngăn chặn, dừng lại
urge
kêu gọi
urgency
sự cấp bách
mining
sự khai thác/ ngành khai khoáng
ramification
hệ lụy (kết quả của một chuỗi hành động)
regulatory
quy định (a)
scramble
cuộc tranh giành
marginalisation
sự cô lập hóa
disregard
sự coi thường/ coi thường
deep seebed
đáy biển
assault
tấn công/ sự tấn công
ruthlessness
sự tàn nhẫn
acclaim
sự tán dương
apparent
rõ ràng, hiển nhiên
infertile
vô sinh/ cằn cỗi, bạc màu
scatter
rải rác
cattle
trâu, bò thịt, bò sữa (ko dùng “s”)
sediment
trầm tích, là các thể lắng đọng các vật liệu đất đá sinh ra từ quá trình địa chất hoặc thiên nhiên
evolve
tiến hóa
barren
cằn cỗi
adequate
đầy đủ
retain
duy trì quyền sở hữu, vị thế/ giữ lại
hospitality
sự mến khách/ ngành dịch vụ khách sạn
hospitable
mến khách, hiếu khách
exemplify
là ví dụ minh họa, minh chứng cho
emergence
sự xuất hiện
embryo
phôi thai