family life

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/73

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:43 PM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

74 Terms

1
New cards

Household

Hộ gia đình

2
New cards

Household chores

việc nhà

3
New cards

marriage

hôn nhân, sự kết hôn

4
New cards

Divorce

sự ly hôn

5
New cards

Stepmother

mẹ kế

6
New cards

fatherhood

làm bố, cương vị làm cha

7
New cards
8
New cards

Responsibility

trách nghiệm

9
New cards

Close-knit

Có mối quan hệ khăng khít, gắn bó với nhau

10
New cards

Supportive

Đem lại sự giúp đỡ, khuyến khích

11
New cards

Pressure

áp lực, sức ép

12
New cards

Decision

Quyết định

13
New cards

to make decision

Đưa ra quyết định

14
New cards

Rebellion

Sự nổi loạn

15
New cards

Rebellious

nổi loạn, chống đối

16
New cards

Memory

trí nhớ, kí ức

17
New cards

Cherish

Trân trọng, yêu thương, muốn bảo vệ và chăm sóc

18
New cards

Underestimate

đánh giá thấp

19
New cards

Appreciate

cảm kích, đánh giá cao

20
New cards

Devoted

Tận tâm, hết lòng

21
New cards

Effort

sự cố gắng, nỗ lực

22
New cards

Privilege

đặc quyền, đặc lợi

23
New cards

Respect

tôn trọng, sự kính trọng

24
New cards

Respectful

lễ phép, kính cẩn

25
New cards

Value

giá trị, quý trọng, coi trọng

26
New cards

Sibling

anh chị em ruột

27
New cards

Obedient

ngoan ngoãn, biết vâng lời

28
New cards

Obedience

sự vâng lời

29
New cards

Understanding

sự thấu hiểu

30
New cards

missunderstanding

sự hiểu lầm

31
New cards

Caring

chu đáo

32
New cards

Attempt

(Sự) cố gắng, nỗ lực, (sự) thử

33
New cards

Lifelong

Suốt đời

34
New cards

Judge

Đánh giá, phán xét

35
New cards
36
New cards

Affection

Sự yêu mến

37
New cards

Mature

Chín chắn, trưởng thành

38
New cards

Give-and-take

Sự nhường nhịn

39
New cards

Extended family

Đại gia đình, có nhiều thế hệ

40
New cards

Nuclear family

Gia đình hạt nhân, chỉ có 2 thế hệ bố mẹ và con cái

41
New cards

Generation gap

Khoảng cách giữa các thế hệ

42
New cards

Table manners

Phép tắc, cách cư xử khi ăn uống

43
New cards

Child-rearing

Việc nuôi dạy con cái

44
New cards

Obligation

Nghĩa vụ, bổn phận

45
New cards

(Domestic) conflict

Các xung đột trong gia đình

46
New cards

Financial burden

Gánh nặng về tài chính

47
New cards

Privacy

Sự riêng tư

48
New cards

Curfew

Giờ giới nghiêm mà trẻ buộc phải về nhà

49
New cards

Flourish

Phát triển tốt, khoẻ mạnh

50
New cards

Forbid

Ngăn cấm

51
New cards

Bread winner

Người trụ cột nuôi cả gia đình

52
New cards

Inherit

Thừa kế

53
New cards

Inheritance

Tài sản được thừa kế, sự thừa kế

54
New cards

(Parental) supervision

Sự giám sát (của bố mẹ)

55
New cards

Norm

Chuẩn mực, quy tắc

56
New cards

Perspective

Góc nhìn

57
New cards

Complain

Phàn nàn

58
New cards

Complaint

Sự phàn nàn, than phiền

59
New cards

Attitude

Thái độ, quan điểm

60
New cards

Criticize

Chỉ trích, phê phán

61
New cards

Have a heart of gold

Có lòng tốt và rộng lượng

62
New cards

When pigs fly

Điều vô tường, không thể xảy ra

63
New cards

Cost an arm and a leg

Có giá tiền cao, đắt đỏ

64
New cards

Keep one’s chin up

Luôn vui vẻ, lạc quan và đầy hy vọng trong giai đoạn khó khăn

65
New cards

Beside the point

Không quan trọng, không có liên quan

66
New cards

Break away

Chạy trốn, thoát khỏi, rời khỏi (ai/ cái gì)

67
New cards

Break down

(1)  Hỏng hóc, dừng hoạt động (Nói về máy móc, thiết bị)

(2)  Trở nên tồi tệ, khó chịu, mất kiểm soát về cảm xúc khóc (Nói về sức khỏe, cảm xúc)

(3)  Tách rời, phân ra thành từng phần nhỏ

Đổ vỡ ,tan vỡ,thất bại (trong hôn nhân, các mối quan hệ hay trong đàm phán..)

68
New cards

Break into

(1) Dùng lực để mở cửa, đột nhập vào bên trong (nhà, xe, ...)

(2)  Bắt đầu làm đó một cách bất ngờ, đột ngột

(3) Trở nên thành công trong một, công việc nào,ngành nghề hay lĩnh vực kinh doanh

69
New cards

Break in

(1)  Đột nhập (vào nhà) một cách bất hợp pháp, để thực hiện hành vi phạm tội

(2) Ngắt, làm gián đoạn (bài nói, cuộc hội thoại)

70
New cards

Break up

(1)  Dừng, chấm dứt một mối quan hệ và chia tay (với ai đó)

(2) Trường học đóng cửa sau khi kết thúc một học kỳ và kỳ nghỉ bắt đầu

71
New cards

Break out

(1)  Nổ ra, bắt đầu một cách bất ngờ (các sự việc không hay, chiến tranh hay cuộc ẩu đả)

(2) Trốn thoát,thoát khỏi (một tình huống hoặc nơi chốn)

72
New cards

Break off

(1)  Ngừng nói hoặc tạm ngừng làm một việc gì đó trong một khoảng thời gian

(2) Dùng lực để tách cái gì đó ra, hoặc một đồ vật nào đó bị tách rời ra do tác động lực

73
New cards

Break through

Có những phát hiện, khám phá mới và quan trọng

74
New cards

Break even

Không có lãi và cũng không lỗ, hòa vốn (trong hoạt động kinh doanh, mua bán)