1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
条件 tiáojiàn
danh từ; điều kiện;例:这里的工作条件很好。→ Điều kiện làm việc ở đây rất tốt.
推荐 tuījiàn
động từ; giới thiệu, đề cử, khuyên dùng;例:我推荐你去这家餐厅。→ Tôi giới thiệu bạn đến nhà hàng này.
周边 zhōubiān
danh từ; khu vực xung quanh;例:学校周边有很多商店。→ Xung quanh trường có rất nhiều cửa hàng.
配套 pèitào
động từ; tạo thành một bộ hoàn chỉnh, đồng bộ;例:这个小区的生活配套很完善。→ Các tiện ích sinh hoạt của khu dân cư này rất đầy đủ.
设施 shèshī
danh từ; cơ sở vật chất, thiết bị, tiện nghi;例:这里的公共设施很方便。→ Cơ sở vật chất công cộng ở đây rất thuận tiện.
齐全 qíquán
tính từ; đầy đủ, sẵn sàng;例:这家酒店的设施很齐全。→ Cơ sở vật chất của khách sạn này rất đầy đủ.
大型 dàxíng
tính từ; lớn, quy mô lớn;例:这是一个大型购物中心。→ Đây là một trung tâm mua sắm lớn.
农贸市场 nóngmào shìchǎng
danh từ; chợ nông sản;例:我每天去农贸市场买菜。→ Mỗi ngày tôi đều đi chợ nông sản mua rau.
装修 zhuāngxiū
động từ; trang trí, sửa sang, lắp đặt nội thất;例:他们正在装修新房子。→ Họ đang sửa sang căn nhà mới.
女性 nǚxìng
danh từ; nữ giới, phụ nữ;例:这个活动特别受女性欢迎。→ Hoạt động này đặc biệt được phụ nữ yêu thích.
小区 xiǎoqū
danh từ; khu dân cư, khu nhà ở;例:我住的小区环境很好。→ Môi trường khu dân cư nơi tôi sống rất tốt.
美容院 měiróngyuàn
danh từ; tiệm làm đẹp, thẩm mỹ viện;例:她周末喜欢去美容院。→ Cuối tuần cô ấy thích đi tiệm làm đẹp.
健身房 jiànshēnfáng
danh từ; phòng tập thể hình;例:我每天晚上去健身房锻炼。→ Mỗi tối tôi đều đến phòng tập thể hình tập luyện.
咖啡厅 kāfēitīng
danh từ; quán cà phê;例:我们在咖啡厅见面吧。→ Chúng ta gặp nhau ở quán cà phê nhé.
五星级 wǔxīngjí
tính từ; năm sao;例:他们住在一家五星级酒店。→ Họ ở tại một khách sạn năm sao.
骄傲 jiāo'ào
tính từ; tự hào, kiêu ngạo;例:我为自己的成绩感到骄傲。→ Tôi cảm thấy tự hào về thành tích của mình.
地位 dìwèi
danh từ; địa vị, vị thế;例:他在公司里的地位很高。→ Địa vị của anh ấy trong công ty rất cao.
档次 dàngcì
danh từ; đẳng cấp, cấp độ;例:这家餐厅的档次比较高。→ Đẳng cấp của nhà hàng này khá cao.
中介 zhōngjiè
danh từ; môi giới, đại lý trung gian;例:他通过中介找到了房子。→ Anh ấy tìm được nhà thông qua môi giới.
考虑 kǎolǜ
động từ; cân nhắc, xem xét;例:我需要考虑一下这个问题。→ Tôi cần cân nhắc vấn đề này một chút.
推 tuī
động từ; đẩy;例:请把门推开。→ Hãy đẩy cửa ra.
窗户 chuānghu
danh từ; cửa sổ;例:请打开窗户通风。→ Hãy mở cửa sổ để thông gió.
步行 bùxíng
động từ; đi bộ;例:从这里步行到学校只要十分钟。→ Từ đây đi bộ đến trường chỉ mất mười phút.
能够 nénggòu
trợ động từ; có thể, có khả năng;例:我希望能够找到一份好工作。→ Tôi hy vọng có thể tìm được một công việc tốt.
家具 jiājù
danh từ; đồ nội thất;例:新房子的家具都是新的。→ Đồ nội thất trong căn nhà mới đều là đồ mới.
况且 kuàngqiě
liên từ; hơn nữa, vả lại;例:今天下雨,况且我还有很多作业。→ Hôm nay trời mưa, hơn nữa tôi còn rất nhiều bài tập.
逛 guàng
động từ; đi dạo, đi tham quan, đi mua sắm;例:周末我喜欢和朋友一起逛商场。→ Cuối tuần tôi thích đi dạo trung tâm thương mại cùng bạn bè.
困惑 kùnhuò
tính từ; bối rối, hoang mang;例:这个问题让我感到很困惑。→ Vấn đề này khiến tôi cảm thấy rất bối rối.
加班 jiābān
động từ; làm thêm giờ, tăng ca;例:最近工作太忙,我经常加班。→ Gần đây công việc quá bận nên tôi thường xuyên tăng ca.
困境 kùnjìng
danh từ; hoàn cảnh khó khăn, tình thế khó khăn;例:我们一定要想办法摆脱困境。→ Chúng ta nhất định phải tìm cách thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.
儿童 értóng
danh từ; trẻ em;例:这个公园很适合儿童玩耍。→ Công viên này rất phù hợp cho trẻ em vui chơi.
根本 gēnběn
phó từ; hoàn toàn, căn bản;例:我根本不知道这件事。→ Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
提到 tídào
động từ; nhắc đến, đề cập đến;例:他提到了一个很重要的问题。→ Anh ấy đã đề cập đến một vấn đề rất quan trọng.