1/118
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
receptor /rɪˈseptə/
thụ thể
recipient /rɪˈsɪpiənt/
người nhận
palate /ˈpælət/
vòm miệng; khẩu vị
palatable /ˈpælətəbl/
ngon miệng, dễ ăn
cleanse my palate /klenz maɪ ˈpælət/
làm sạch vị giác
nutrition /njuˈtrɪʃən/ >< malnutrition /ˌmælnjuˈtrɪʃən/
dinh dưỡng >< suy dinh dưỡng
delve into /delv ˈɪntuː/
nghiên cứu, đào sâu vào
foolproof /ˈfuːlpruːf/
chắc chắn, không thể sai
averse to /əˈvɜːs tuː/
không thích, ác cảm với
opposite to /ˈɒpəzɪt tuː/
trái ngược với
resplendent /rɪˈsplendənt/
lộng lẫy, rực rỡ
repellent /rɪˈpelənt/
gây ghê sợ, xua đuổi
varying capacities /ˈveəriɪŋ kəˈpæsətiz/
khả năng khác nhau
well-identified /wel aɪˈdentɪfaɪd/
được xác định rõ
supertaster /ˈsuːpəˌteɪstə/
người có vị giác cực nhạy
shun /ʃʌn/ = avoid /əˈvɔɪd/ = refuse to accept
tránh xa, né tránh
relay a signal /rɪˈleɪ ə ˈsɪɡnəl/
truyền tín hiệu
relay /rɪˈleɪ/
chuyển tiếp
convey /kənˈveɪ/
truyền tải
ultimate /ˈʌltɪmət/
cuối cùng
utilise /ˈjuːtəlaɪz/
sử dụng
register as /ˈredʒɪstə æz/
được ghi nhận là
interfere with /ˌɪntəˈfɪə wɪð/
can thiệp vào
interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/
làm gián đoạn
mask bitterness /mɑːsk ˈbɪtənəs/
che lấp vị đắng
scare /skeə/
làm sợ
scarcely /ˈskeəsli/
hầu như không
foodmaker /ˈfuːdˌmeɪkə/
nhà sản xuất thực phẩm
experiment with /ɪkˈsperɪmənt wɪð/
thử nghiệm với
sprinkle /ˈsprɪŋkl/
rắc lên
stir into /stɜːr ˈɪntuː/
khuấy vào
tastant /ˈteɪstənt/
chất tạo vị
source language /sɔːs ˈlæŋɡwɪdʒ/
ngôn ngữ nguồn
target language /ˈtɑːɡɪt ˈlæŋɡwɪdʒ/
ngôn ngữ đích
professional context /prəˈfeʃənl ˈkɒntekst/
bối cảnh chuyên môn
take … into account /teɪk … ˈɪntuː əˈkaʊnt/ = consider
cân nhắc
connotation /ˌkɒnəˈteɪʃən/
hàm ý
local expectations /ˈləʊkl ˌekspekˈteɪʃənz/
kỳ vọng của địa phương
habitual use /həˈbɪtʃuəl juːs/
cách dùng quen thuộc
habitual /həˈbɪtʃuəl/
thường xuyên, theo thói quen
semantic /sɪˈmæntɪk/
thuộc ngữ nghĩa
semantic equivalence /sɪˈmæntɪk ɪˈkwɪvələns/
tương đương ngữ nghĩa
abstracting /ˈæbstræktɪŋ/
tóm tắt, khái quát
abstract (n) /ˈæbstrækt/
bản tóm tắt
equivalence /ɪˈkwɪvələns/
sự tương đương
equivalent /ɪˈkwɪvələnt/ = similar /ˈsɪmələ/
tương đương
parallel /ˈpærəlel/
song song; tương đồng
pun /pʌn/
chơi chữ
rough-and-ready /ˌrʌf ən ˈredi/
sơ sài nhưng dùng được
suffice /səˈfaɪs/ = be sufficient /ˌsʌfɪˈʃnt/
đủ
enquiry /ɪnˈkwaɪəri/ = inquiry /ɪnˈkwaɪəri/
sự hỏi, yêu cầu
enquire /ɪnˈkwaɪə/ = inquire
hỏi
require /rɪˈkwaɪə/ = warrant /ˈwɒrənt/
yêu cầu, cần đến
acquire /əˈkwaɪə/
đạt được
scrupulous /ˈskruːpjələs/
cẩn trọng, tỉ mỉ
scruple /ˈskruːpl/
sự băn khoăn về đạo đức
synchronisation /ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃən/
sự đồng bộ
at the expense of /ət ði ɪkˈspens əv/
đánh đổi bằng
pragmatic translation /præɡˈmætɪk trænzˈleɪʃən/
dịch thực dụng
sociolinguistic translation /ˌsəʊsiəʊlɪŋˈɡwɪstɪk trænzˈleɪʃən/
dịch theo góc độ ngôn ngữ-xã hội
archaism /ˈɑːkeɪɪzəm/
từ cổ
dialectism /ˈdaɪəlektɪzəm/
từ địa phương
normalise /ˈnɔːməlaɪz/
chuẩn hóa
draw attention to /drɔː əˈtenʃən tuː/
thu hút sự chú ý đến
manual /ˈmænjuəl/
thủ công; sổ tay hướng dẫn
manual task /ˈmænjuəl tɑːsk/
công việc chân tay
clerical task /ˈklerɪkl tɑːsk/
công việc hành chính, giấy tờ
in its own right /ɪn ɪts əʊn raɪt/
theo đúng giá trị riêng của nó
explicit /ɪkˈsplɪsɪt/ = transparent /trænsˈpærənt/
rõ ràng, minh bạch
allusion /əˈluːʒən/
sự ám chỉ
imply /ɪmˈplaɪ/
ngụ ý
industrialist /ɪnˈdʌstriəlɪst/
nhà tư bản công nghiệp
philanthropist /fɪˈlænθrəpɪst/
nhà từ thiện
donate large sums of money /dəʊˈneɪt lɑːdʒ sʌmz əv ˈmʌni/
quyên góp số tiền lớn
be forced into /biː fɔːst ˈɪntuː/
bị buộc phải rơi vào
theatregoer /ˈθɪətəˌɡəʊə/
người hay đi xem kịch
messenger boy /ˈmesɪndʒə bɔɪ/
cậu bé đưa tin
telegraph operator /ˈtelɪɡrɑːf ˈɒpəreɪtə/
nhân viên điện báo
superintendent /ˌsuːpərɪnˈtendənt/
giám đốc, quản lý cấp cao
earn enough to /ɜːn ɪˈnʌf tuː/
kiếm đủ để
organise a system /ˈɔːɡənaɪz ə ˈsɪstəm/
tổ chức một hệ thống
iron /ˈaɪən/
sắt
mill /mɪl/
nhà máy
sell bonds /sel bɒndz/
bán trái phiếu
structural shape /ˈstrʌktʃərəl ʃeɪp/
kết cấu thép, hình kết cấu
drive out competitors /draɪv aʊt kəmˈpetɪtəz/
loại bỏ đối thủ
shake off weak partners /ʃeɪk ɒf wiːk ˈpɑːtnəz/
loại bỏ đối tác yếu
put earnings back into /pʊt ˈɜːnɪŋz bæk ˈɪntuː/
tái đầu tư lợi nhuận
go public /ɡəʊ ˈpʌblɪk/
niêm yết công ty
obtain capital /əbˈteɪn ˈkæpɪtl/
huy động vốn
capital /ˈkæpɪtl/
vốn
majority stake /məˈdʒɒrəti steɪk/
cổ phần chi phối
vast coal interests /vɑːst kəʊl ˈɪntrəsts/
lợi ích lớn trong ngành than
access to education /ˈækses tuː ˌedʒuˈkeɪʃən/
khả năng tiếp cận giáo dục
political stability /pəˈlɪtɪkl stəˈbɪləti/
ổn định chính trị
improve the welfare of the community /ɪmˈpruːv ðə ˈwelfeə əv ðə kəˈmjuːnəti/
cải thiện phúc lợi cộng đồng
factor in /ˈfæktər ɪn/
tính đến
acquire /əˈkwaɪə/
mua lại; đạt được
automate operations /ˈɔːtəmeɪt ˌɒpəˈreɪʃənz/
tự động hóa hoạt động
bargain with management /ˈbɑːɡən wɪð ˈmænɪdʒmənt/
thương lượng với ban quản lý