1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
screen time
thời gian sử dụng màn hình
limit
giới hạn
screen-free
không sử dụng màn hình
digital detox
cai nghiện kỹ thuật số
electronic devices
thiết bị điện tử
television (TV)
tivi
mobile phone
điện thoại di động
tablet
máy tính bảng
games console
máy chơi game
resident
cư dân
village
ngôi làng
announce
thông báo
siren
còi báo hiệu
turn off
tắt
introduce
đưa ra, áp dụng
distract
làm xao nhãng
homework
bài tập về nhà
face-to-face
trực tiếp
access
quyền truy cập; tiếp cận
information
thông tin
resource
nguồn tài nguyên
entertainment
sự giải trí
addictive
gây nghiện
connect with
kết nối với
loneliness
sự cô đơn
active
năng động
discipline
tính kỷ luật
beneficial
có lợi
physical health
sức khỏe thể chất
mental health
sức khỏe tinh thần
set limits
đặt giới hạn
productive
hiệu quả
literature
văn học
fascinating
hấp dẫn
discover
khám phá
curious
tò mò
curious mind
người ham học hỏi
according to
theo (nguồn nào đó)
report
báo cáo
research
nghiên cứu
negative effect
ảnh hưởng tiêu cực
strict rule
quy định nghiêm ngặt
instead
thay vào đó
favour
ưu tiên
opportunity
cơ hội
creativity
sự sáng tạo
naturally
một cách tự nhiên
exercise
tập thể dục
judge for oneself
tự quyết định
enforce
áp đặt
stay in touch
giữ liên lạc
spend too much time on screens
dành quá nhiều thời gian cho màn hình
limit screen time
giới hạn thời gian sử dụng màn hình
reduce screen time
giảm thời gian sử dụng màn hình
manage screen time
quản lý thời gian sử dụng màn hình
excessive screen time
thời gian sử dụng màn hình quá mức
screen-free time
thời gian không sử dụng màn hình
digital detox
cai nghiện kỹ thuật số
turn off electronic devices
tắt thiết bị điện tử
take a break from screens
nghỉ ngơi khỏi màn hình
take a break from technology
tạm rời xa công nghệ
use electronic devices
sử dụng thiết bị điện tử
become addicted to phones
nghiện điện thoại
access information
tiếp cận thông tin
access great works of literature
tiếp cận các tác phẩm văn học nổi tiếng
discover fascinating facts
khám phá những sự thật thú vị
focus on homework
tập trung làm bài tập
distract somebody from homework
làm ai đó xao nhãng việc học
connect with family and friends
kết nối với gia đình và bạn bè
connect with the outside world
kết nối với thế giới bên ngoài
stay in touch
giữ liên lạc
spend time together
dành thời gian bên nhau
talk face-to-face
trò chuyện trực tiếp
feel lonely
cảm thấy cô đơn
reduce loneliness
giảm cảm giác cô đơn
become more active
trở nên năng động hơn
improve physical health
cải thiện sức khỏe thể chất
improve mental health
cải thiện sức khỏe tinh thần
get enough sleep
ngủ đủ giấc
sleep properly
ngủ ngon
have a negative effect on
có ảnh hưởng tiêu cực đến
lead to problems
dẫn đến nhiều vấn đề
lead to poor sleep
dẫn đến ngủ kém
lack of creativity
thiếu sự sáng tạo
develop self-discipline
rèn luyện tính kỷ luật
set limits
đặt ra giới hạn
give up screens
từ bỏ màn hình
become more disciplined
trở nên kỷ luật hơn
be beneficial to health
có lợi cho sức khỏe
help with schoolwork
hỗ trợ việc học
broaden knowledge
mở rộng kiến thức
satisfy curiosity
thỏa mãn sự tò mò
according to a report
theo một báo cáo
research shows that…
nghiên cứu cho thấy rằng…
there is evidence that…
có bằng chứng cho thấy…
instead of doing something
thay vì làm gì
put down your phone
đặt điện thoại xuống
spend quality time with family
dành thời gian chất lượng với gia đình
strike a balance between online and offline life
cân bằng giữa cuộc sống trực tuyến và ngoài đời
make good use of technology
tận dụng công nghệ một cách hiệu quả