STADIUM: PAST, PRESENT AND FUTURE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/144

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:07 AM on 9/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

145 Terms

1
New cards

a storage of

2
New cards

nơi/kho chứa

3
New cards
4
New cards

durable material

5
New cards

vật liệu bền

6
New cards
7
New cards

installation

8
New cards

sự lắp đặt

9
New cards
10
New cards

medieval (adj)

11
New cards

thuộc thời Trung Cổ

12
New cards

"well before the construction of the great medieval cathedrals and the grand 19th- and 20th century railway stations which dominated urban skylines in later eras." (rất lâu trước khi xây dựng những nhà thờ lớn thời Trung Cổ và các nhà ga đường sắt lớn thế kỷ 19 và 20 vốn thống trị đường chân trời đô thị ở các thời kỳ sau)"

13
New cards
14
New cards

scepticism

(n)

15
New cards

sự hoài nghi

16
New cards

"Today, however, stadiums are regarded with growing scepticism." (Tuy nhiên, ngày nay các sân vận động đang bị nhìn nhận với sự hoài nghi ngày càng tăng.)"

17
New cards
18
New cards

soar (v)

19
New cards

tăng vọt, tăng cao

20
New cards

"Construction costs can soar above £1 billion." (Chi phí xây dựng có thể tăng vọt lên trên 1 tỷ bảng Anh.)"

21
New cards
22
New cards

notably

23
New cards

đáng kể, đặc biệt

24
New cards

"Stadiums finished for major events such as the Olympic Games or the FIFA World Cup have notably fallen into disuse and disrepair." (Các sân vận động được hoàn thành cho những sự kiện lớn như Olympic hoặc World Cup đã xuống cấp và không còn được sử dụng một cách đáng kể.)"

25
New cards
26
New cards

disuse (n)

27
New cards

tình trạng không được sử dụng, bỏ không, "Stadiums finished for major events such as the Olympic Games or the FIFA World Cup have notably fallen into disuse and disrepair." (Các sân vận động được hoàn thành cho những sự kiện lớn như Olympic hoặc World Cup đã rơi vào tình trạng không được sử dụng và xuống cấp.)"

28
New cards
29
New cards

disrepair (n)

30
New cards

tình trạng hư hỏng/xuống cấp

31
New cards

"Stadiums finished for major events such as the Olympic Games or the FIFA World Cup have notably fallen into disuse and disrepair." (Các sân vận động được hoàn thành cho những sự kiện lớn như Olympic hoặc World Cup đã rơi vào tình trạng không được sử dụng và xuống cấp.)"

32
New cards
33
New cards

amphitheatre

(n)

34
New cards

đấu trường hình vòng cung, nhà hát vòng tròn

35
New cards

"The amphitheatre of Arles in southwest France, with a capacity of 25,000 spectators, is perhaps the best example of just how versatile stadiums can be." (Đấu trường Arles ở tây nam nước Pháp, với sức chứa 25.000 khán giả, có lẽ là ví dụ điển hình nhất cho thấy các sân vận động có thể linh hoạt đến mức nào.)"

36
New cards
37
New cards

versatile (adj)

38
New cards

linh hoạt, đa năng

39
New cards

"The amphitheatre of Arles in southwest France, with a capacity of 25,000 spectators, is perhaps the best example of just how versatile stadiums can be." (Đấu trường Arles ở tây nam nước Pháp có lẽ là ví dụ điển hình nhất cho thấy các sân vận động có thể linh hoạt đến mức nào.)"

40
New cards
41
New cards

fortress (n)

42
New cards

pháo đài

43
New cards

"Built by the Romans in 90 AD, it became a fortress with four towers after the fifth century." (Được người La Mã xây dựng vào năm 90 sau Công nguyên, nơi này trở thành một pháo đài với bốn tòa tháp sau thế kỷ thứ năm.)"

44
New cards
45
New cards

convert

(v)

46
New cards

chuyển đổi, biến đổi

47
New cards

"With the growing interest in conservation during the 19th century, it was converted back into an arena for the staging of bullfights." (Với sự quan tâm ngày càng tăng đối với việc bảo tồn trong thế kỷ 19, nơi này được chuyển đổi trở lại thành một đấu trường để tổ chức các trận đấu bò.)"

48
New cards
49
New cards

stage

(v)

50
New cards

tổ chức, dàn dựng

51
New cards

"With the growing interest in conservation during the 19th century, it was converted back into an arena for the staging of bullfights." (Với sự quan tâm ngày càng tăng đối với việc bảo tồn trong thế kỷ 19, nơi này được chuyển đổi trở lại thành một đấu trường để tổ chức các trận đấu bò.)"

52
New cards
53
New cards

bullfights

(n)

54
New cards

các trận đấu bò

55
New cards

"With the growing interest in conservation during the 19th century, it was converted back into an arena for the staging of bullfights." (Với sự quan tâm ngày càng tăng đối với việc bảo tồn trong thế kỷ 19, nơi này được chuyển đổi trở lại thành một đấu trường để tổ chức các trận đấu bò.)"

56
New cards
57
New cards

one of the world's prime sites

58
New cards

một trong những địa điểm hàng đầu/nổi tiếng nhất thế giới

59
New cards

"It has endured the centuries and is currently considered one of the world's prime sites for opera, thanks to its outstanding acoustics." (Nó đã tồn tại qua nhiều thế kỷ và hiện được coi là một trong những địa điểm hàng đầu thế giới dành cho opera nhờ hệ thống âm học xuất sắc.)"

60
New cards
61
New cards

acoustics

(n)

62
New cards

âm học, chất lượng âm thanh

63
New cards

"It has endured the centuries and is currently considered one of the world's prime sites for opera, thanks to its outstanding acoustics." (Nó đã tồn tại qua nhiều thế kỷ và hiện được coi là một trong những địa điểm hàng đầu thế giới dành cho opera nhờ chất lượng âm thanh xuất sắc.)"

64
New cards
65
New cards

progressively

66
New cards

dần dần, từng bước

67
New cards

"The site evolved in a similar way to Arles and was progressively filled with buildings from the Middle Ages until the 19th century." (Địa điểm này phát triển theo cách tương tự Arles và dần dần được lấp đầy bởi các tòa nhà từ thời Trung Cổ cho đến thế kỷ 19.)"

68
New cards
69
New cards

depot

(n)

70
New cards

kho chứa, trạm/kho

71
New cards

"The site evolved in a similar way to Arles and was progressively filled with buildings from the Middle Ages until the 19th century, variously used as houses, a salt depot and a prison." (Địa điểm này phát triển theo cách tương tự Arles và dần dần được lấp đầy bởi các tòa nhà từ thời Trung Cổ cho đến thế kỷ 19, được sử dụng theo nhiều cách khác nhau như nhà ở, kho muối và nhà tù.)"

72
New cards
73
New cards

embed

(v)

74
New cards

gắn/chèn sâu vào

75
New cards

"Today, the ruins of the amphitheatre remain embedded in the various shops and residences surrounding the public square." (Ngày nay, những tàn tích của đấu trường vẫn nằm xen trong các cửa hàng và khu dân cư khác nhau bao quanh quảng trường công cộng.)"

76
New cards
77
New cards

scope

(n)

78
New cards

phạm vi, khả năng/cơ hội để làm gì

79
New cards

"But many of today's most innovative architects see scope for the stadium to help improve the city." (Nhưng nhiều kiến trúc sư sáng tạo nhất hiện nay nhận thấy có khả năng để sân vận động góp phần cải thiện thành phố.)"

80
New cards
81
New cards

urban hub

82
New cards

trung tâm đô thị, đầu mối đô thị

83
New cards

"Among the current strategies, two seem to be having particular success: the stadium as an urban hub, and as a power plant." (Trong số các chiến lược hiện nay, hai chiến lược dường như đặc biệt thành công: sân vận động như một trung tâm đô thị và như một nhà máy điện.)"

84
New cards
85
New cards

beyond

86
New cards

vượt ra ngoài, ngoài phạm vi

87
New cards

"There's a growing trend for stadiums to be equipped with public spaces and services that serve a function beyond sport." (Ngày càng có xu hướng trang bị cho các sân vận động những không gian công cộng và dịch vụ phục vụ chức năng vượt ra ngoài thể thao.)"

88
New cards
89
New cards

retail outlets

90
New cards

các cửa hàng bán lẻ

91
New cards

"There's a growing trend for stadiums to be equipped with public spaces and services that serve a function beyond sport, such as hotels, retail outlets, conference centres, restaurants and bars." (Ngày càng có xu hướng trang bị cho các sân vận động những không gian công cộng và dịch vụ phục vụ chức năng vượt ra ngoài thể thao, chẳng hạn như khách sạn, cửa hàng bán lẻ, trung tâm hội nghị, nhà hàng và quán bar.)"

92
New cards
93
New cards

conference centres

94
New cards

các trung tâm hội nghị

95
New cards

"There's a growing trend for stadiums to be equipped with public spaces and services that serve a function beyond sport, such as hotels, retail outlets, conference centres, restaurants and bars." (Ngày càng có xu hướng trang bị cho các sân vận động những không gian công cộng và dịch vụ phục vụ chức năng vượt ra ngoài thể thao, chẳng hạn như khách sạn, cửa hàng bán lẻ, trung tâm hội nghị, nhà hàng và quán bar.)"

96
New cards
97
New cards

mixed-use

(adj)

98
New cards

đa chức năng, kết hợp nhiều mục đích sử dụng

99
New cards

"Creating mixed-use developments such as this reinforces compactness and multi-functionality, making more efficient use of land and helping to regenerate urban spaces." (Việc tạo ra các khu phát triển đa chức năng như thế này củng cố tính gọn compact và đa chức năng, sử dụng đất hiệu quả hơn và giúp tái tạo các không gian đô thị.)"

100
New cards