1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
think on one’s feet
phản ứng nhanh, suy nghĩ nhanh trong tình huống bất ngờ
far be it from sb to V
không phải ý định của ai, ai không có ý định làm gì
interfere in one’s affairs
can thiệp vào việc của ai đó
onlly when SV+TĐT+SV
chỉ khi
in accordance with
theo, phù hợp với
with regard to
liên quan đến, về việc
in relation to
liên quan đến
by any manner of
bằng bất kì cách nào
swallow
chấp nhận một điều khó chịu, khó chấp nhận
gratify one's curiosity
thỏa mãn sự tò mò
gratify one’s ambition
thỏa mãn tham vọng
gratify a desire
thỏa mãn mong muốn
please the public
làm hài lòng công chúng
ingratiate oneself with sb
lấy lòng ai
commend sb for sth
khen ai vì điều gì
be imprisoned for life
bị bỏ tù chung thân
be impounded
bị cơ quan có thẩm quyền tạm giữ
impound a vehicle/car
tạm giữ xe
impaled
bị một vật nhọn xiên qua
be impaled on a spike
bị đâm vào một cái cọc nhọn
be impaled by a sharp object
bị đâm bởi một vật nhọn
be impeached for misconduct
bị luận tội vì hành vi sai trái
be done out of
bị lừa mất tiền, tài sản
put trust in
đặt niềm tin vào ai cái gì, tin tưởng ai
conceive
tưởng tượng, hình dung, nghĩ ra, cho rằng
credit
ghi công, công nhận
flagrant
trắng trợn
flagrant disregard for the rules
sự coi thường tráng trợn các quy tắc
flagrant violation of human rights
vi phạm trắng trợn nhân quyền
glaring
rõ ràng, nổi bật dễ nhận thấy ( thường là điều xấu)
a glaring omission
một thiếu sót rõ ràng
permissible limit
hạn mức cho phép
have a ring of truth
có vẻ như đúng sự thật
have a ring of authenticity
cỏ vẻ chân thực
a glimmer of hope
một tia hy vọng
a glimmer of light
một tia sáng
square the circle
cố giải quyết một vấn đề dường như không thể giải quyết / cố đạt hai điều khó có thể cùng đạt được
chew the fat
tán gẫu, nói chuyện phiếm
wave the flag for sb/sth
ủng hộ ai/cái gì
put the lid on sth
ngăn chặn điều gì
makeshift
thứ được tạo ra tạm thời vì chưa có thứ phù hợp
makeshift shelter
chỗ ở phù hợp
a makeshift casualty ward
khu cấp cứu tạm thời
mainstay
trụ cột
impassable
ongoing negotiations
các cuộc đàm phán đang diễn ra
deprived area
khu vực nghèo, thiếu thốn
deprive sb of sth
tước không cho ai đó cái gì
breakage
sự vỡ,hư hỏng do bị vỡ
degenerative disease
bệnh thoái hóa
armistice
lệnh thỏa thuận đình chiến
have no head for heights
không giỏi chịu đựng độ cao
mind over matter
ý chí vượt qua vật chất, sức mạnh tinh thần chiến thắng những hạn chế về vật chất
guest of honor
vị khách quý
safety in numbers
đông người cũng an toàn hơn
force of habit
theo thói quen cũ
not one’s cup of tea
không phải gu của ai đó
the stock in trade of sb
điểm,thế mạnh đặc trưng của ai
vote of thanks
lời cảm ơn sâu sắc
peace of mind
yên tâm
source of tension
nguyên nhân gây căng thẳng
give credit
ghi nhận, tán dương, cảm ơn
settle down
ổn định
pit someone/sth against somebody/sth
đưa ai đó hoặc điều gì đó vào thế đối đầu hoặc cạnh tranh vơi ai đó hoặc điều gì khác
not least
đặc biệt là
Only by Ving+TĐT+SV
chỉ bằng cách