đề số 4 hà tĩnh

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:21 PM on 8/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

67 Terms

1
New cards

think on one’s feet

phản ứng nhanh, suy nghĩ nhanh trong tình huống bất ngờ

2
New cards

far be it from sb to V

không phải ý định của ai, ai không có ý định làm gì

3
New cards

interfere in one’s affairs

can thiệp vào việc của ai đó

4
New cards

onlly when SV+TĐT+SV

chỉ khi

5
New cards

in accordance with

theo, phù hợp với

6
New cards

with regard to

liên quan đến, về việc

7
New cards

in relation to

liên quan đến

8
New cards

by any manner of

bằng bất kì cách nào

9
New cards

swallow

chấp nhận một điều khó chịu, khó chấp nhận

10
New cards

gratify one's curiosity

thỏa mãn sự tò mò

11
New cards

gratify one’s ambition

thỏa mãn tham vọng

12
New cards

gratify a desire

thỏa mãn mong muốn

13
New cards

please the public

làm hài lòng công chúng

14
New cards

ingratiate oneself with sb

lấy lòng ai

15
New cards

commend sb for sth

khen ai vì điều gì

16
New cards

be imprisoned for life

bị bỏ tù chung thân

17
New cards

be impounded

bị cơ quan có thẩm quyền tạm giữ

18
New cards

impound a vehicle/car

tạm giữ xe

19
New cards

impaled

bị một vật nhọn xiên qua

20
New cards

be impaled on a spike

bị đâm vào một cái cọc nhọn

21
New cards

be impaled by a sharp object

bị đâm bởi một vật nhọn

22
New cards

be impeached for misconduct

bị luận tội vì hành vi sai trái

23
New cards

be done out of

bị lừa mất tiền, tài sản

24
New cards

put trust in

đặt niềm tin vào ai cái gì, tin tưởng ai

25
New cards

conceive

tưởng tượng, hình dung, nghĩ ra, cho rằng

26
New cards

credit

ghi công, công nhận

27
New cards

flagrant

trắng trợn

28
New cards

flagrant disregard for the rules

sự coi thường tráng trợn các quy tắc

29
New cards

flagrant violation of human rights

vi phạm trắng trợn nhân quyền

30
New cards

glaring

rõ ràng, nổi bật dễ nhận thấy ( thường là điều xấu)

31
New cards

a glaring omission

một thiếu sót rõ ràng

32
New cards

permissible limit

hạn mức cho phép

33
New cards

have a ring of truth

có vẻ như đúng sự thật

34
New cards

have a ring of authenticity

cỏ vẻ chân thực

35
New cards

a glimmer of hope

một tia hy vọng

36
New cards

a glimmer of light

một tia sáng

37
New cards

square the circle

cố giải quyết một vấn đề dường như không thể giải quyết / cố đạt hai điều khó có thể cùng đạt được

38
New cards

chew the fat

tán gẫu, nói chuyện phiếm

39
New cards

wave the flag for sb/sth

ủng hộ ai/cái gì

40
New cards

put the lid on sth

ngăn chặn điều gì

41
New cards

makeshift

thứ được tạo ra tạm thời vì chưa có thứ phù hợp

42
New cards

makeshift shelter

chỗ ở phù hợp

43
New cards

a makeshift casualty ward

khu cấp cứu tạm thời

44
New cards

mainstay

trụ cột

45
New cards

impassable

46
New cards

ongoing negotiations

các cuộc đàm phán đang diễn ra

47
New cards

deprived area

khu vực nghèo, thiếu thốn

48
New cards

deprive sb of sth

tước không cho ai đó cái gì

49
New cards

breakage

sự vỡ,hư hỏng do bị vỡ

50
New cards

degenerative disease

bệnh thoái hóa

51
New cards

armistice

lệnh thỏa thuận đình chiến

52
New cards

have no head for heights

không giỏi chịu đựng độ cao

53
New cards

mind over matter

ý chí vượt qua vật chất, sức mạnh tinh thần chiến thắng những hạn chế về vật chất

54
New cards

guest of honor

vị khách quý

55
New cards

safety in numbers

đông người cũng an toàn hơn

56
New cards

force of habit

theo thói quen cũ

57
New cards

not one’s cup of tea

không phải gu của ai đó

58
New cards

the stock in trade of sb

điểm,thế mạnh đặc trưng của ai

59
New cards

vote of thanks

lời cảm ơn sâu sắc

60
New cards

peace of mind

yên tâm

61
New cards

source of tension

nguyên nhân gây căng thẳng

62
New cards

give credit

ghi nhận, tán dương, cảm ơn

63
New cards

settle down

ổn định

64
New cards

pit someone/sth against somebody/sth

đưa ai đó hoặc điều gì đó vào thế đối đầu hoặc cạnh tranh vơi ai đó hoặc điều gì khác

65
New cards

not least

đặc biệt là

66
New cards

Only by Ving+TĐT+SV

chỉ bằng cách

67
New cards