1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
novel
(n)
tiểu thuyết
respectively
(adv)
lần lượt
removable
(adj)
có thể tháo rời
plentiful
(adj)
dồi dào
plenty
(n)
nhiều
lively
(adv)
sôi động
after + S + V
sau khi ai đó làm gì
urge
(n)
khuyến khích
encourage, promote, urge, incite, exhort, liven
operate on a seasonal basis
hoạt động theo mùa
root
(n)
gốc
sum
(n)
tổng
Event + surprised + people
Một sự kiện khiến ai đó ngạc nhiên
suspected
nghi ngờ
the sudden merger
việc sát nhập bất ngờ
allow + noun + to + V
cho phép cái gì làm gì
deepen (v)
làm cho sâu hơn/ đào sâu
tide
(n)
thủy triều
habor
(n)
bến cảng
boat
(n)
thuyền
act as + noun
đóng vai trò là
The spray-on sealant
Lớp keo xịt
award
(v)
= grant, gift, bestow, send, accord, award
substitute
(n)
thay thế
cause + object + to be + V3
khiến … bị …
absorb noise
hấp thụ/giảm tiếng ồn
be designed to + V
được thiết kế để
surpass
vượt qua
remain
duy trì/ còn lại
observe
quan sát
tuân theo = comply, obey, observe, keep
impartial advice
lời khuyên khách quan
independent
(adj)
độc lập
entrepreneur
doanh nhân (n)
obedient
(adj)
tuân lời, nghe lời
indefinite
(adj)
không xác định
apart from
ngoại trừ, ngoài ra
according to
dựa theo, theo như
instead of
thay vì
beyond
vượt quá, ở ngoài
End her tenure (v.phr)
Kết thúc nhiệm kỳ/thời gian công tác của cô ấy
Professional challenge (n.phr)
thử thách nghề nghiệp
Tremendous leadership (n.phr)
sự lãnh đạo xuất sắc
Key factor (n.phr)
Yếu tố then chốt / nhân tố quan trọng
Forthcoming (adj)
Sắp tới
accordingly
phù hợp, tương thích
employee tardiness
tình trạng nhân viên đi muộn
authority
(n)
thẩm quyền
perhaps
(adv)
có lẽ, có thể
pəˈhæps
Consistently (adv)
Kiên định, liên tục, đều đặn
Inspire (v)
Truyền cảm hứng
Viable solution (n.phr)
Giải pháp khả thi
Workplace problem (n.phr)
Vấn đề nơi công sở
Implement (v)
Triển khai, thực hiện
Align (v)
Sắp cho thẳng hàng, đồng kết nối, định hướng đồng bộ
Proven tool (n.phr)
Công cụ đã được kiểm chứng
Fast-paced (adj)
Nhịp độ nhanh
create an inviting space
tạo ra một không gian đón chào
Examination and therapy room (n.phr)
phòng khám và phòng trị liệu
Physiotherapy practice (n.phr)
phòng khám vật lý trị liệu
Comfortable and calming (adj.phr)
Thoải mái và thư thái
Inviting (adj)
hấp dẫn, thu hút, mời gọi
Tutorial (n)
Bài hướng dẫn / hướng dẫn thực tế
Informative (adj)
Mang tính cung cấp thông tin
Well-written (adj)
Viết hay, được biên soạn tốt
Pitch (n)
Ý tưởng sơ bộ / lời giới thiệu ý tưởng (với biên tập viên)
Publication (n)
Ấn phẩm, sự xuất bản
Full-length (adj)
Đầy đủ độ dài / toàn văn
Discourage (v)
Không khuyến khích, làm nản lòng