1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
formal sciences (n)
khoa học hình thức (toán học, logic,…)
quantities and changes to numbers and formulas (n)
số lượng và sự thay đổi của các con số và công thức
correct and valid reasoning and deduction (n)
lập luận và suy luận đúng đắn, hợp lý
foundation for pursuing other science subjects (n)
nền tảng để học các môn khoa học khác
logical and critical thinking skills (n)
kỹ năng tư duy logic và phản biện
abstract and theoretical (adj)
trừu tượng và mang tính lý thuyết
hard to apply into real-life situations (adj)
khó áp dụng vào các tình huống thực tế
natural sciences (n)
khoa học tự nhiên
better understand the world (v)
hiểu thế giới rõ hơn
life on a cellular level (n)
sự sống ở cấp độ tế bào
complex forms of life (n)
các dạng sống phức tạp
evolution processes (n)
quá trình tiến hóa
physical properties of physical objects (n)
đặc tính vật lý của các vật thể
natural physical phenomena (n)
các hiện tượng vật lý tự nhiên
natural properties of chemical substances (n)
đặc tính tự nhiên của các chất hóa học
interactions between chemical elements (n)
sự tương tác giữa các nguyên tố/chất hóa học
understand the natural world (v)
hiểu thế giới tự nhiên
become more curious (v)
trở nên tò mò hơn
appreciate the marvel of life (v)
trân trọng sự kỳ diệu của cuộc sống
govern the very familiar physical world (v)
chi phối thế giới vật lý quen thuộc xung quanh
principles and dangers of chemical compounds (n)
nguyên lý và nguy cơ của các hợp chất hóa học
social sciences (n)
khoa học xã hội
self-reflection (n)
sự tự nhìn nhận, tự chiêm nghiệm bản thân
formation and collapse of different civilizations (n)
sự hình thành và sụp đổ của các nền văn minh khác nhau
historical events and historical figures (n)
các sự kiện và nhân vật lịch sử
devastating collateral damage (n)
thiệt hại phụ nghiêm trọng, tàn khốc
literacy skills (n)
kỹ năng đọc viết
iconic literary works (n)
các tác phẩm văn học mang tính biểu tượng
enrich my life (v)
làm phong phú cuộc sống của tôi
boringly lengthy (adj)
dài dòng đến mức nhàm chán
sense of pride and gratitude (n)
cảm giác tự hào và biết ơn
interpret communicated ideas (v)
hiểu và diễn giải những ý tưởng được truyền đạt
intellectually challenged (adj)
đòi hỏi tư duy cao, thử thách trí tuệ
put my brain through its paces (v)
bắt não phải hoạt động hết công suất
highly intriguing (adj)
rất hấp dẫn, kích thích sự tò mò
endlessly practical (adj)
cực kỳ thực tiễn, ứng dụng được nhiều
caught in a mental puzzle (v)
mắc kẹt trong một bài toán/thử thách trí tuệ
put me to sleep (v)
quá chán đến mức buồn ngủ
feel hard-pressed to find any relevance (v)
rất khó tìm thấy sự liên quan hay tính hữu ích
compulsory uniforms (n)
đồng phục bắt buộc
wear school uniforms (v)
mặc đồng phục trường học
create a sense of equality (v)
tạo cảm giác bình đẳng
feel equal (v)
cảm thấy bình đẳng
deny students of their individuality (v)
tước đi cá tính riêng của học sinh
uncomfortable during hot seasons (adj)
khó chịu vào mùa nóng
strict codes for dress and personal grooming (n)
quy định nghiêm ngặt về trang phục và ngoại hình
cut our hair short (v)
cắt tóc ngắn
not wear flip-flops to school (v)
không đi dép lê đến trường
tuck our shirts in (v)
sơ vin áo
create a sense of formality (v)
tạo cảm giác trang trọng
take themselves more seriously (v)
cư xử nghiêm túc hơn
spread inappropriate clothing trends (v)
lan truyền xu hướng ăn mặc không phù hợp
basic rights of expressing themselves (n)
quyền cơ bản được thể hiện bản thân
create a feeling of dictatorship (v)
tạo cảm giác độc đoán, độc tài
weekly flag salutation ceremony (n)
lễ chào cờ hằng tuần
sing our national anthem (v)
hát quốc ca
show pride in our nationality (v)
thể hiện niềm tự hào dân tộc
proper manners and respect (n)
lễ nghĩa và sự tôn trọng đúng mực
greet the teachers (v)
chào hỏi giáo viên
use honorific language (v)
sử dụng ngôn ngữ kính ngữ, trang trọng
respect the elderly (v)
tôn trọng người lớn tuổi
form appropriate behaviors (v)
hình thành hành vi phù hợp
create a sense of hierarchy (v)
tạo cảm giác phân cấp thứ bậc
speak someone's mind freely (v)
tự do bày tỏ quan điểm
go on online education platforms (v)
truy cập các nền tảng giáo dục trực tuyến
enroll in self-paced online courses (v)
đăng ký các khóa học trực tuyến theo tốc độ riêng
learn anywhere and anytime (v)
học mọi lúc mọi nơi
receive proper lessons (v)
nhận được những bài học bài bản
find wrong information (v)
tìm phải thông tin sai lệch
do research on my own (v)
tự nghiên cứu
learn through leisure activities (v)
học thông qua các hoạt động giải trí
pick up words as they show up (v)
học nhặt từ vựng khi bắt gặp chúng
learn in a fun way (v)
học một cách thú vị
remember information effortlessly (v)
ghi nhớ thông tin một cách dễ dàng
distract me from serious studying (v)
làm tôi xao nhãng việc học nghiêm túc
have no opportunity to practice (v)
không có cơ hội thực hành
pick up reading materials (v)
tìm đọc các tài liệu yêu thích
highlight important information (v)
tô đậm/đánh dấu thông tin quan trọng
take note of important information (v)
ghi chú thông tin quan trọng
sort through and organize information (v)
sàng lọc và sắp xếp thông tin
turn into another time-consuming task (v)
trở thành một công việc tốn thời gian khác