1/142
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
voluntarily
adv – một cách tự nguyện
retire
v – nghỉ hưu
paralysis
n – sự liệt (chân/tay…)
disabled
adj – khuyết tật
clinic
n – phòng khám
establish
v – thành lập
principal
n – hiệu trưởng
deputy director
n – phó giám đốc
municipal
adj – thuộc thành phố
deteriorate
v – xấu đi, suy giảm
medic
n – nhân viên y tế
treatment
n – sự điều trị
according to
prep. – theo như
numerous
adj – rất nhiều
pension
n – lương hưu
purchase
v – mua sắm
medical equipment
n – thiết bị y tế
relocate
v – di dời
afford
v – có đủ khả năng chi trả
despite
prep. – mặc dù
unspeakable
adj – khôn tả, vô cùng lớn
grateful
adj – biết ơn
caring
adj – chu đáo, quan tâm
meticulous
adj – tỉ mỉ
compassionate
adj – giàu lòng trắc ẩn
inspiration
n – nguồn cảm hứng
precious
adj – quý giá
ethics
n – đạo đức nghề nghiệp
practitioner
n – người hành nghề (đặc biệt trong lĩnh vực y tế)
profession
n – nghề nghiệp
benefit from
v – thu lợi từ
gloom-and-doom
adj/n – bi quan, đầy những dự đoán u ám
job seeker
n – người tìm việc
unemployed
adj – thất nghiệp
comparison
n – sự so sánh
analyze
v – phân tích
synthesize
v – tổng hợp
economist
n – nhà kinh tế học
sociologist
n – nhà xã hội học
psychologist
n – nhà tâm lý học
jump to conclusions
v phrase – vội kết luận
discrimination
n – sự phân biệt đối xử
compensate
v – bù đắp
on average
adv phrase – trung bình
necessarily
adv – nhất thiết
relationship
n – mối quan hệ
quantity
n – số lượng
professional network
n – mạng lưới nghề nghiệp
critical
adj – mang tính quyết định, rất quan trọng
consistent with
adj phrase – phù hợp với
pattern
n – xu hướng, mô hình
put down roots
v phrase – ổn định cuộc sống, gắn bó lâu dài
strategy
n – chiến lược
outdated
adj – lỗi thời
evolve
v – phát triển, tiến hóa
drawback
n – nhược điểm
straightforward
adj – đơn giản, dễ hiểu
former
adj – trước đây
colleague
n – đồng nghiệp
regularly
adv – thường xuyên
discouraging
adj – khiến nản lòng
portray
v – mô tả, khắc họa
obstacle
n – trở ngại
inherent
adj – vốn có, cố hữu
aging process
n – quá trình lão hóa
stress
v – nhấn mạnh
reflect
v – phản ánh
vary
v – thay đổi, khác nhau
employment
n – việc làm
wisdom
n – sự từng trải, sự khôn ngoan
emotional intelligence
n – trí tuệ cảm xúc
possess
v – sở hữu
abundance
n – sự dồi dào
thrive
v – phát triển mạnh, thành công
purchase
v – mua
hostel
n – nhà nghỉ/ khách sạn giá rẻ
experiment with
v – thử nghiệm với
waitress
n – nữ phục vụ bàn
lay the table
v – bày bàn ăn
beforehand
adv – trước đó
predictably
adv – đúng như dự đoán
live up to
v – đáp ứng (kỳ vọng, tiêu chuẩn)
expectation
n – kỳ vọng
be equipped with
v phrase – được trang bị
neat
adj – gọn gàng, chỉnh tề
express
v – bày tỏ
concentrate on
v – tập trung vào
chef
n – bếp trưởng
daunting
adj – đáng sợ, khiến nản lòng
impressive
adj – ấn tượng
terrifying
adj – đáng sợ
lose my temper
v phrase – nổi nóng
violent
adj – hung hăng, bạo lực
avoid
v – tránh
grab
v – chộp lấy
expression
n – nét mặt
charming
adj – duyên dáng, cuốn hút
wander
v – đi dạo, đi lang thang
stare at
v – nhìn chăm chú
behave
v – cư xử