1/131
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
settle in a country
định cư ở 1 quốc gia
language barrier
rào cản ngôn ngữ
establish meaningful relationships
xây dựng các mqh có ý nghĩa
integrate into society
hòa nhập vào xh
cảm thấy bị cô lập
bày tỏ bản thân
bị hiểu lầm
sức khỏe tinh thần
giao tiếp 1c hqua
gặp trở ngại
các cơ quan chính phủ
hoạt động 1c độc lập
chất lượng cs
những sắc thái văn hóa
loại bỏ các thách thức
đặt ra những thách thức nghiêm trọng
vượt qua rào cản ngôn ngữ
hòa nhập vào cộng đồng địa phương
thiết lập các mqh xh
thực hiện các hđ hàng ngày
hiểu sai các tt qtrong
tìm kiếm sự chăm sóc y tế
thích ứng vs 1 môi trường ms
cải thiện năng lực nn
nhiều cơ hội-1
access to a wider range of opportunities
tiếp cận với nhiều cơ hội đa dạng hơn
hưởng lợi từ mức độ lớn
individuals can benefit from greater educational and professional prospect
mở ra cánh cửa thành công
rất nhiều cơ hội
vô số cơ hội
cơ hội bình đẳng
cơ hội vàng
cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp
văn hóa địa phương
văn hóa bản địa
văn hóa và truyền thống địa phương
chuẩn mực văn hóa
thích nghi với vh địa phương
làm quen vs vh địa phương
tôn trọng phong tục địa phương
gìn giữ bản sắc vh
trân trọng sự đa dạng vh
đắm mình vào vh địa phương
hiểu sâu sắc hơn về vh địa phương
hòa nhập vào ccoongj đồng địa phương
trải nghiệm trực tiếp những khác biệt vh
embrace the local culture
đón nhận văn háo địa phương
cultural identity
bản sắc vh
cultural diversity
đa dạng vh
cultural integration
hòa nhập vh
culture shock
sốc vh
fluency in a language
khả năng sd nn lưu loát
be proficient in a language
Thành thạo một ngôn ngữ
Have a good command of a language
Rất thành thạo, sử dụng tốt một ngôn ngữ
Master a language
làm chủ, thông thạo 1 nn
No one can relate to them
ko ai có thể đồng cảm,thấu hiểu họ
lack emotional support
thiếu sự hỗ trợ về mặt tinh thần
have no one to turn to
Không có ai để tìm đến khi cần giúp đỡ hoặc chia sẻ
struggle to express feelings
khó bộc lộ cảm xúc
suffer from psychological problems
chịu đựng các vấn đề về tâm lý
experience mental health problems/issues
trải qua các vấn đề về sức khỏe tinh thần
psychological distress
căng thẳng về tinh thần
poor mental well-being
tình trạng suy giảm sức khỏe tinh thần
have a negative impact on mental well-being
có ảnh hưởng tiêu cực lên sức khỏe tinh thần
social isolation
cô lập xã hội)
low self-esteem
thiếu tự tin
emotional distress
khủng hoảng cảm xúc
ptrien các kỹ năng nn
đạt đc sự trôi chảy
trở nên thông thạo tanh
tiếp thu các knang nn
có knang giao tiếp tốt
có knang sd tanh xuất sắc
nói 1 nn 1c trôi chảy
become increasingly reluctant to
ngày càng ngại làm gì
become more anxious over time
ngày càng trở nên lo lắng hơn theo tgian
fear making mistakes
sợ mắc lỗi
avoid social interactions
tránh các tương tác xh
withdraw from society
xa lánh xh
suffer from social anxiety
mắc chứng lo âu xh
withdraw from social interactions
rút lui khỏi các hoạt động giao tiếp xã hội
build relationships
xây dựng các mối quan hệ
isolate themselves from others
tự cô lập bản thân
discourage someone from doing something
khiến ai đó không muốn lmj
undermine one's confidence
làm suy giảm sự tự tin
lower one's confidence
làm giảm sự tự tin
make someone feel less confident
khiến ai đó kém tự tin hơn
boost confidence
tăng sự tự tin
lose confidence in one's ability to
mất tự tin vào khả năng của họ để lmj
develop self-doubt
trở nên nghi ngờ bản thân
begin to doubt themselves
bắt đầu nghi ngờ chính mình
question their own abilities
ghi ngờ năng lực của bản thân
lose faith in themselves
mất niềm tin vào bản thân
lack self-confidence
thiếu tự tin
feel inadequate
cảm thấy mình không đủ giỏi
limited language proficiency
trình độ ngôn ngữ hạn chế
limited ability to communicate
khả năng giao tiếp hạn chế
linguistic challenges
khó khăn trong giao tiếp
real-life situations
các tình huống trong cuộc sống thực
deal with legal paperwork
xử lý giấy tờ pháp lý