1/53
Từ vựng học thuộc nhà Dora's english - ielts
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
regular habit
thói quen thường xuyên
permanent
(adj) vĩnh viễn
situation
(n) tình huống
fact
(n) sự thật
truth
(n) sự thật - 2
instruction
(n) sự hướng dẫn
direction
(n) hướng đi, phương hướng
generally
(adv) nhìn chung, chung chung
temporary
(adj) tạm thời
trend (n)
xu hướng
plenty of + N ( đếm được / kh đếm được )
rất nhiều
primate
(n) linh trưởng
complex social structure
cấu trúc phức tạp xã hội
characteristic
(n) tính cách , đặc trưng
similarity + between
(n) sự tương đồng
packaging
(n) đóng gói, bao bì
purity
(n) sự sạch sẽ, sự thuần khiết
freshness
(n) sự tươi mới
guard against element
bảo vệ khỏi yếu tố
identify content
làm rõ nội dung
distribution
(n) sự phân phối
role
(n) vai trò
bullfrog
(n) con ễnh ương
dorsal
(a) ở trên lưng
various
(a) đa dạng, nhiều, vô số
brownish
(a) nâu nâu
dull green
(a) xanh thẫm
ventral surface
bề mặt bụng
trait
(n) đặc điểm
middle age
thời trung cổ
simple sundial
đồng hồ mặt trời đơn giản
regulation difficulty
khó khăn trong việc điều chỉnh
improved accuracy
độ chính xác được cải thiện
digital clocks
đồng hồ kĩ thuật số
habitat
(n) môi trường sống
herbivorous
(a) thuộc hệ động vật ăn cỏ
adapt to
(v) thích nghi
carnivorous
(a) thuộc hệ động vật ăn thịt
gut
(n) ruột
spiral
(a) dạng xoắn
passerines
(n) chim sẻ
ensure
(v) đảm bảo
thrive
(v) phát triẻn
establish
(v) thành lập
tie
(n) sự gắn kết
political
(adj) thuộc về chính trị
tie + to
(v) buộc chặt
positive
(a) tích cực
kidney
(n) thận
function
(n) chức năng
dilute urine
nước tiểu loãng
pump out
(ph,v) bơm
spring - powered clock
Đồng hồ chạy bằng lò xo
accurate mechanical clocks
Đồng hồ chính xác về mặt cơ học