1/53
8/8/2026
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
leave the office
rời văn phòng
feel sleepy
cảm thấy buồn ngủ
tutor
gia sư
information point
quầy thông tin
north gate
cổng phía bắc
race
cuộc đua
member of staff
nhân viên
armband
vòng đeo tay
competitor
người thi đấu
warm - up area
khu vực khởi động
alarm
chuông, còi báo động
belongings
đồ đạc cá nhân
emergency exit
lối thoát hiểm
stairs
cầu thang
ground floor
tầng trệt
front entrance
lối vào phía trước
gather
tập trung
further instructions
hướng dẫn tiếp theo
on your arrival
khi bạn đến nơi
at least 30 minutes before
ít nhất 30 phút trước
put something on
mặc/ đeo cái gì
join other competitors
tham gia cùng những người thi đấu khác
hear the alarm
nghe chuông báo động
lead someone to somewhere
dẫn ai đến đâu
wait for further instructions
chờ hướng dẫn tiếp theo
think in advance
suy nghĩ/ lên kế hoạch trước
means of transport
phương tiện giao thông
public transportation
giao thông công cộng
reasonable
hợp lý
space
không gian
costly
tốn kém
at the expense of
gây tổn thất/ chi phí cho
beneficial
có lợi
residents
cư dân
living area
khu vực sinh sống
prestige
uy tín, danh giá
commercial interests
lợi ích thương mại
admirable
đáng ngưỡng mộ
cultural and emotional value
giá trị văn hóa và tinh thần
deep respect for
sự tôn trọng sâu sắc đối với
dedicate months to training
dành nhiều tháng để tập luyện
for the honor of winning
vì vinh dự chiến thắng
raise concerns about
bày tỏ lo ngại về
decline
suy giảm
in recent decades
trong những thập kỷ gần đây
relevant
phù hợp, liên quan
route
tuyến đường
promote
quảng bá
preserve
bảo tồn
adapt to
thích nghi với
ongoing discussion
cuộc thảo luận đang diễn ra
keep something relevant
giữ cho cái gì còn phù hợp
increase promotion
tằng cường quảng bá
honor the past
tôn trọng/ quý trọng quá khứ