1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
generation gap /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/
khoảng cách thế hệ; Example: Today, we’ll talk about the generation gap.; Vietnamese: Hôm nay, chúng ta sẽ nói về khoảng cách thế hệ.
What is a generation gap? /wɒt ɪz ə ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/
Khoảng cách thế hệ là gì?; Function: Asking for a definition.; Vietnamese: Dùng để hỏi định nghĩa.
the difference in beliefs and behaviours /ðə ˈdɪfrəns ɪn bɪˈliːfs ænd bɪˈheɪvjəz/
sự khác biệt về niềm tin và hành vi; Example: It’s the difference in beliefs and behaviours between young and old people.; Vietnamese: Đó là sự khác biệt về niềm tin và hành vi giữa người trẻ và người lớn tuổi.
beliefs and behaviours /bɪˈliːfs ænd bɪˈheɪvjəz/
niềm tin và hành vi; Example: A generation gap is the difference in beliefs and behaviours.; Vietnamese: Khoảng cách thế hệ là sự khác biệt về niềm tin và hành vi.
between young and old people /bɪˈtwiːn jʌŋ ænd əʊld ˈpiːpəl/
giữa người trẻ và người lớn tuổi; Example: It’s the difference in beliefs and behaviours between young and old people.; Vietnamese: Đó là sự khác biệt về niềm tin và hành vi giữa người trẻ và người lớn tuổi.
You’re right. /jɔː raɪt/
Bạn nói đúng.; Function: Agreeing with someone.; Vietnamese: Dùng để đồng ý với ý kiến của ai đó.
Is there a generation gap in your family? /ɪz ðeər ə ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp ɪn jɔː ˈfæməli/
Có khoảng cách thế hệ trong gia đình bạn không?; Function: Asking about someone’s family situation.; Vietnamese: Dùng để hỏi về tình huống trong gia đình của ai đó.
not really /nɒt ˈrɪəli/
không hẳn / không thật sự; Example: Not really, Ms Hoa.; Vietnamese: Không hẳn ạ, cô Hoa.
nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/
gia đình hạt nhân; Example: I live in a nuclear family with my parents and brother.; Vietnamese: Em sống trong một gia đình hạt nhân với bố mẹ và anh/em trai.
live in a nuclear family /lɪv ɪn ə ˌnjuːkliə ˈfæməli/
sống trong một gia đình hạt nhân; Example: I live in a nuclear family with my parents and brother.; Vietnamese: Em sống trong một gia đình hạt nhân với bố mẹ và anh/em trai.
with my parents and brother /wɪð maɪ ˈpeərənts ænd ˈbrʌðə/
với bố mẹ và anh/em trai của tôi; Example: I live in a nuclear family with my parents and brother.; Vietnamese: Em sống trong một gia đình hạt nhân với bố mẹ và anh/em trai.
understand each other /ˌʌndəˈstænd iːtʃ ˈʌðə/
hiểu nhau; Example: We understand each other quite well.; Vietnamese: Chúng em hiểu nhau khá rõ.
quite well /kwaɪt wel/
khá tốt / khá rõ; Example: We understand each other quite well.; Vietnamese: Chúng em hiểu nhau khá rõ.
though we still argue over small things /ðəʊ wi stɪl ˈɑːɡjuː ˈəʊvə smɔːl θɪŋz/
mặc dù chúng em vẫn tranh cãi về những chuyện nhỏ; Grammar: though + clause; Example: We understand each other quite well though we still argue over small things.; Vietnamese: Chúng em hiểu nhau khá rõ mặc dù vẫn tranh cãi về những chuyện nhỏ.
argue over small things /ˈɑːɡjuː ˈəʊvə smɔːl θɪŋz/
tranh cãi về những chuyện nhỏ; Example: We still argue over small things.; Vietnamese: Chúng em vẫn tranh cãi về những chuyện nhỏ.
avoid daily arguments /əˈvɔɪd ˈdeɪli ˈɑːɡjəmənts/
tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày; Grammar: avoid + noun / V-ing; Example: We can’t avoid daily arguments.; Vietnamese: Chúng ta không thể tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày.
daily arguments /ˈdeɪli ˈɑːɡjəmənts/
những cuộc tranh cãi hằng ngày; Example: We can’t avoid daily arguments.; Vietnamese: Chúng ta không thể tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày.
What about you? /wɒt əˈbaʊt juː/
Còn bạn thì sao?; Function: Asking another person to share.; Vietnamese: Dùng để hỏi người khác chia sẻ ý kiến hoặc tình huống của họ.
extended family /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/
đại gia đình / gia đình nhiều thế hệ; Example: I live with my extended family.; Vietnamese: Em sống với đại gia đình của mình.
live with my extended family /lɪv wɪð maɪ ɪkˌstendɪd ˈfæməli/
sống với đại gia đình của mình; Example: I live with my extended family.; Vietnamese: Em sống với đại gia đình của mình.
have to learn to accept /hæv tə lɜːn tə əkˈsept/
phải học cách chấp nhận; Grammar: have to + V-inf; learn to + V-inf; Example: I have to learn to accept the differences between the generations.; Vietnamese: Em phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.
accept the differences /əkˈsept ðə ˈdɪfrənsɪz/
chấp nhận những sự khác biệt; Example: I have to learn to accept the differences between the generations.; Vietnamese: Em phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.
between the generations /bɪˈtwiːn ðə ˌdʒenəˈreɪʃnz/
giữa các thế hệ; Example: I have to learn to accept the differences between the generations.; Vietnamese: Em phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.
That’s a good point. /ðæts ə ɡʊd pɔɪnt/
Đó là một ý hay / ý đúng.; Function: Responding positively to someone’s idea.; Vietnamese: Dùng để phản hồi tích cực với ý kiến của ai đó.
Can you give us an example? /kæn juː ɡɪv əs ən ɪɡˈzɑːmpəl/
Bạn có thể cho chúng tôi một ví dụ không?; Grammar: Can you + V-inf?; Function: Asking for an example.; Vietnamese: Dùng để yêu cầu ví dụ.
give us an example /ɡɪv əs ən ɪɡˈzɑːmpəl/
cho chúng tôi một ví dụ; Example: Can you give us an example?; Vietnamese: Bạn có thể cho chúng tôi một ví dụ không?
hold traditional views /həʊld trəˈdɪʃənəl vjuːz/
giữ quan điểm truyền thống; Example: My grandparents hold traditional views about male jobs and gender roles.; Vietnamese: Ông bà em giữ quan điểm truyền thống về nghề nghiệp của nam giới và vai trò giới.
traditional views /trəˈdɪʃənəl vjuːz/
quan điểm truyền thống; Example: My grandparents hold traditional views.; Vietnamese: Ông bà em giữ những quan điểm truyền thống.
male jobs /meɪl dʒɒbz/
công việc dành cho nam giới; Example: My grandparents hold traditional views about male jobs.; Vietnamese: Ông bà em giữ quan điểm truyền thống về công việc dành cho nam giới.
gender roles /ˈdʒendə rəʊlz/
vai trò giới; Example: My grandparents hold traditional views about gender roles.; Vietnamese: Ông bà em giữ quan điểm truyền thống về vai trò giới.
For example /fər ɪɡˈzɑːmpəl/
ví dụ; Function: Giving an example.; Example: For example, my grandfather wants my brother to be an engineer.; Vietnamese: Ví dụ, ông em muốn anh/em trai em trở thành kỹ sư.
want someone to + V-inf /wɒnt ˈsʌmwʌn tə plʌs vɜːb/
muốn ai đó làm gì; Grammar: want + object + to V-inf; Example: My grandfather wants my brother to be an engineer.; Vietnamese: Ông em muốn anh/em trai em trở thành kỹ sư.
be an engineer /bi ən ˌendʒɪˈnɪə/
trở thành kỹ sư; Example: My grandfather wants my brother to be an engineer.; Vietnamese: Ông em muốn anh/em trai em trở thành kỹ sư.
hope to + V-inf /həʊp tə plʌs vɜːb/
hy vọng làm gì; Grammar: hope + to V-inf; Example: My brother hopes to become a musician.; Vietnamese: Anh/em trai em hy vọng trở thành nhạc sĩ.
become a musician /bɪˈkʌm ə mjuːˈzɪʃn/
trở thành nhạc sĩ; Example: My brother hopes to become a musician.; Vietnamese: Anh/em trai em hy vọng trở thành nhạc sĩ.
women have to do all the housework /ˈwɪmɪn hæv tə duː ɔːl ðə ˈhaʊswɜːk/
phụ nữ phải làm tất cả việc nhà; Grammar: have to + V-inf; Example: My grandmother thinks women have to do all the housework.; Vietnamese: Bà em nghĩ phụ nữ phải làm tất cả việc nhà.
do all the housework /duː ɔːl ðə ˈhaʊswɜːk/
làm tất cả việc nhà; Example: Women have to do all the housework.; Vietnamese: Phụ nữ phải làm tất cả việc nhà.
How about your parents? /haʊ əˈbaʊt jɔː ˈpeərənts/
Còn bố mẹ em thì sao?; Function: Asking another person to continue sharing.; Vietnamese: Dùng để hỏi tiếp về bố mẹ của người nói.
share your grandparents’ views /ʃeə jɔː ˈɡrænpeərənts vjuːz/
có cùng quan điểm với ông bà của em; Example: Do they share your grandparents’ views?; Vietnamese: Họ có cùng quan điểm với ông bà em không?
share someone’s views /ʃeə ˈsʌmwʌnz vjuːz/
có cùng quan điểm với ai; Example: Do your parents share your grandparents’ views?; Vietnamese: Bố mẹ em có cùng quan điểm với ông bà em không?
No, they don’t. /nəʊ ðeɪ dəʊnt/
Không, họ không.; Function: Giving a negative short answer.; Vietnamese: Dùng để trả lời phủ định ngắn.
follow our dreams /ˈfɒləʊ aʊə driːmz/
theo đuổi ước mơ của chúng ta; Example: They think that we should follow our dreams.; Vietnamese: Họ nghĩ rằng chúng em nên theo đuổi ước mơ của mình.
give us advice /ɡɪv əs ədˈvaɪs/
cho chúng tôi lời khuyên; Example: They give us advice.; Vietnamese: Họ cho chúng em lời khuyên.
force someone to + V-inf /fɔːs ˈsʌmwʌn tə plʌs vɜːb/
ép buộc ai làm gì; Grammar: force + object + to V-inf; Example: They never force us to follow in their footsteps.; Vietnamese: Họ không bao giờ ép chúng em đi theo con đường của họ.
follow in their footsteps /ˈfɒləʊ ɪn ðeə ˈfʊtsteps/
đi theo con đường của họ / nối nghiệp họ; Example: They never force us to follow in their footsteps.; Vietnamese: Họ không bao giờ ép chúng em đi theo con đường của họ.
Thank you for sharing your experiences. /ˈθæŋk juː fə ˈʃeərɪŋ jɔː ɪkˈspɪəriənsɪz/
Cảm ơn vì đã chia sẻ trải nghiệm của em.; Grammar: Thank you for + V-ing; Example: Thank you, Mai, for sharing your experiences.; Vietnamese: Cảm ơn Mai vì đã chia sẻ trải nghiệm của em.
share experiences /ʃeər ɪkˈspɪəriənsɪz/
chia sẻ trải nghiệm; Example: Thank you, Mai, for sharing your experiences.; Vietnamese: Cảm ơn Mai vì đã chia sẻ trải nghiệm của em.
respect your parents and grandparents /rɪˈspekt jɔː ˈpeərənts ænd ˈɡrænpeərənts/
tôn trọng bố mẹ và ông bà; Grammar: respect + noun; Example: You must respect your parents and grandparents.; Vietnamese: Bạn phải tôn trọng bố mẹ và ông bà.
express your opinion /ɪkˈspres jɔː əˈpɪnjən/
bày tỏ ý kiến của bạn; Example: You should also express your opinion.; Vietnamese: Bạn cũng nên bày tỏ ý kiến của mình.
continue our discussion /kənˈtɪnjuː aʊə dɪˈskʌʃn/
tiếp tục cuộc thảo luận của chúng ta; Example: Now let’s continue our discussion.; Vietnamese: Bây giờ hãy tiếp tục cuộc thảo luận của chúng ta.
can + V-inf /kæn plʌs vɜːb/
có thể làm gì; Grammar: can + base verb; Example: We can’t avoid daily arguments.; Vietnamese: Chúng ta không thể tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày.
must + V-inf /mʌst plʌs vɜːb/
phải làm gì; Grammar: must + base verb; Example: You must respect your parents and grandparents.; Vietnamese: Bạn phải tôn trọng bố mẹ và ông bà.
should + V-inf /ʃʊd plʌs vɜːb/
nên làm gì; Grammar: should + base verb; Example: You should also express your opinion.; Vietnamese: Bạn cũng nên bày tỏ ý kiến của mình.
have to + V-inf /hæv tə plʌs vɜːb/
phải làm gì / cần phải làm gì; Grammar: have to + base verb; Example: I have to learn to accept the differences between the generations.; Vietnamese: Em phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.
don’t have to + V-inf /dəʊnt hæv tə plʌs vɜːb/
không cần phải làm gì; Grammar: don’t have to + base verb; Example: Children don’t have to follow in their parents’ footsteps.; Vietnamese: Con cái không cần phải đi theo con đường của bố mẹ.
avoid + noun / V-ing /əˈvɔɪd plʌs naʊn ɔː ˈvɜːb ɪŋ/
tránh cái gì / tránh làm gì; Grammar: avoid + noun / V-ing; Example: We can’t avoid daily arguments.; Vietnamese: Chúng ta không thể tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày.
think that + clause /θɪŋk ðæt plʌs klɔːz/
nghĩ rằng + mệnh đề; Grammar: think that + S + V; Example: They think that we should follow our dreams.; Vietnamese: Họ nghĩ rằng chúng em nên theo đuổi ước mơ của mình.
though + clause /ðəʊ plʌs klɔːz/
mặc dù + mệnh đề; Grammar: though introduces contrast.; Example: We understand each other quite well though we still argue over small things.; Vietnamese: Chúng em hiểu nhau khá rõ mặc dù vẫn tranh cãi về những chuyện nhỏ.
Can you + V-inf? /kæn juː plʌs vɜːb/
Bạn có thể … không?; Grammar: Can you + base verb?; Example: Can you give us an example?; Vietnamese: Bạn có thể cho chúng tôi một ví dụ không?
Thank you for + V-ing /ˈθæŋk juː fə plʌs ˈvɜːb ɪŋ/
Cảm ơn vì đã làm gì; Grammar: Thank you for + V-ing; Example: Thank you for sharing your experiences.; Vietnamese: Cảm ơn vì đã chia sẻ trải nghiệm của em.
with + noun /wɪð plʌs naʊn/
với + danh từ; Example: I live in a nuclear family with my parents and brother.; Vietnamese: Em sống trong một gia đình hạt nhân với bố mẹ và anh/em trai.
about + noun /əˈbaʊt plʌs naʊn/
về + danh từ; Example: We’ll talk about the generation gap.; Vietnamese: Chúng ta sẽ nói về khoảng cách thế hệ.