Unit 2-11-Listening :The generation gap

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:31 PM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

generation gap /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/

khoảng cách thế hệ; Example: Today, we’ll talk about the generation gap.; Vietnamese: Hôm nay, chúng ta sẽ nói về khoảng cách thế hệ.

2
New cards

What is a generation gap? /wɒt ɪz ə ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/

Khoảng cách thế hệ là gì?; Function: Asking for a definition.; Vietnamese: Dùng để hỏi định nghĩa.

3
New cards

the difference in beliefs and behaviours /ðə ˈdɪfrəns ɪn bɪˈliːfs ænd bɪˈheɪvjəz/

sự khác biệt về niềm tin và hành vi; Example: It’s the difference in beliefs and behaviours between young and old people.; Vietnamese: Đó là sự khác biệt về niềm tin và hành vi giữa người trẻ và người lớn tuổi.

4
New cards

beliefs and behaviours /bɪˈliːfs ænd bɪˈheɪvjəz/

niềm tin và hành vi; Example: A generation gap is the difference in beliefs and behaviours.; Vietnamese: Khoảng cách thế hệ là sự khác biệt về niềm tin và hành vi.

5
New cards

between young and old people /bɪˈtwiːn jʌŋ ænd əʊld ˈpiːpəl/

giữa người trẻ và người lớn tuổi; Example: It’s the difference in beliefs and behaviours between young and old people.; Vietnamese: Đó là sự khác biệt về niềm tin và hành vi giữa người trẻ và người lớn tuổi.

6
New cards

You’re right. /jɔː raɪt/

Bạn nói đúng.; Function: Agreeing with someone.; Vietnamese: Dùng để đồng ý với ý kiến của ai đó.

7
New cards

Is there a generation gap in your family? /ɪz ðeər ə ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp ɪn jɔː ˈfæməli/

Có khoảng cách thế hệ trong gia đình bạn không?; Function: Asking about someone’s family situation.; Vietnamese: Dùng để hỏi về tình huống trong gia đình của ai đó.

8
New cards

not really /nɒt ˈrɪəli/

không hẳn / không thật sự; Example: Not really, Ms Hoa.; Vietnamese: Không hẳn ạ, cô Hoa.

9
New cards

nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/

gia đình hạt nhân; Example: I live in a nuclear family with my parents and brother.; Vietnamese: Em sống trong một gia đình hạt nhân với bố mẹ và anh/em trai.

10
New cards

live in a nuclear family /lɪv ɪn ə ˌnjuːkliə ˈfæməli/

sống trong một gia đình hạt nhân; Example: I live in a nuclear family with my parents and brother.; Vietnamese: Em sống trong một gia đình hạt nhân với bố mẹ và anh/em trai.

11
New cards

with my parents and brother /wɪð maɪ ˈpeərənts ænd ˈbrʌðə/

với bố mẹ và anh/em trai của tôi; Example: I live in a nuclear family with my parents and brother.; Vietnamese: Em sống trong một gia đình hạt nhân với bố mẹ và anh/em trai.

12
New cards

understand each other /ˌʌndəˈstænd iːtʃ ˈʌðə/

hiểu nhau; Example: We understand each other quite well.; Vietnamese: Chúng em hiểu nhau khá rõ.

13
New cards

quite well /kwaɪt wel/

khá tốt / khá rõ; Example: We understand each other quite well.; Vietnamese: Chúng em hiểu nhau khá rõ.

14
New cards

though we still argue over small things /ðəʊ wi stɪl ˈɑːɡjuː ˈəʊvə smɔːl θɪŋz/

mặc dù chúng em vẫn tranh cãi về những chuyện nhỏ; Grammar: though + clause; Example: We understand each other quite well though we still argue over small things.; Vietnamese: Chúng em hiểu nhau khá rõ mặc dù vẫn tranh cãi về những chuyện nhỏ.

15
New cards

argue over small things /ˈɑːɡjuː ˈəʊvə smɔːl θɪŋz/

tranh cãi về những chuyện nhỏ; Example: We still argue over small things.; Vietnamese: Chúng em vẫn tranh cãi về những chuyện nhỏ.

16
New cards

avoid daily arguments /əˈvɔɪd ˈdeɪli ˈɑːɡjəmənts/

tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày; Grammar: avoid + noun / V-ing; Example: We can’t avoid daily arguments.; Vietnamese: Chúng ta không thể tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày.

17
New cards

daily arguments /ˈdeɪli ˈɑːɡjəmənts/

những cuộc tranh cãi hằng ngày; Example: We can’t avoid daily arguments.; Vietnamese: Chúng ta không thể tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày.

18
New cards

What about you? /wɒt əˈbaʊt juː/

Còn bạn thì sao?; Function: Asking another person to share.; Vietnamese: Dùng để hỏi người khác chia sẻ ý kiến hoặc tình huống của họ.

19
New cards

extended family /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/

đại gia đình / gia đình nhiều thế hệ; Example: I live with my extended family.; Vietnamese: Em sống với đại gia đình của mình.

20
New cards

live with my extended family /lɪv wɪð maɪ ɪkˌstendɪd ˈfæməli/

sống với đại gia đình của mình; Example: I live with my extended family.; Vietnamese: Em sống với đại gia đình của mình.

21
New cards

have to learn to accept /hæv tə lɜːn tə əkˈsept/

phải học cách chấp nhận; Grammar: have to + V-inf; learn to + V-inf; Example: I have to learn to accept the differences between the generations.; Vietnamese: Em phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.

22
New cards

accept the differences /əkˈsept ðə ˈdɪfrənsɪz/

chấp nhận những sự khác biệt; Example: I have to learn to accept the differences between the generations.; Vietnamese: Em phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.

23
New cards

between the generations /bɪˈtwiːn ðə ˌdʒenəˈreɪʃnz/

giữa các thế hệ; Example: I have to learn to accept the differences between the generations.; Vietnamese: Em phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.

24
New cards

That’s a good point. /ðæts ə ɡʊd pɔɪnt/

Đó là một ý hay / ý đúng.; Function: Responding positively to someone’s idea.; Vietnamese: Dùng để phản hồi tích cực với ý kiến của ai đó.

25
New cards

Can you give us an example? /kæn juː ɡɪv əs ən ɪɡˈzɑːmpəl/

Bạn có thể cho chúng tôi một ví dụ không?; Grammar: Can you + V-inf?; Function: Asking for an example.; Vietnamese: Dùng để yêu cầu ví dụ.

26
New cards

give us an example /ɡɪv əs ən ɪɡˈzɑːmpəl/

cho chúng tôi một ví dụ; Example: Can you give us an example?; Vietnamese: Bạn có thể cho chúng tôi một ví dụ không?

27
New cards

hold traditional views /həʊld trəˈdɪʃənəl vjuːz/

giữ quan điểm truyền thống; Example: My grandparents hold traditional views about male jobs and gender roles.; Vietnamese: Ông bà em giữ quan điểm truyền thống về nghề nghiệp của nam giới và vai trò giới.

28
New cards

traditional views /trəˈdɪʃənəl vjuːz/

quan điểm truyền thống; Example: My grandparents hold traditional views.; Vietnamese: Ông bà em giữ những quan điểm truyền thống.

29
New cards

male jobs /meɪl dʒɒbz/

công việc dành cho nam giới; Example: My grandparents hold traditional views about male jobs.; Vietnamese: Ông bà em giữ quan điểm truyền thống về công việc dành cho nam giới.

30
New cards

gender roles /ˈdʒendə rəʊlz/

vai trò giới; Example: My grandparents hold traditional views about gender roles.; Vietnamese: Ông bà em giữ quan điểm truyền thống về vai trò giới.

31
New cards

For example /fər ɪɡˈzɑːmpəl/

ví dụ; Function: Giving an example.; Example: For example, my grandfather wants my brother to be an engineer.; Vietnamese: Ví dụ, ông em muốn anh/em trai em trở thành kỹ sư.

32
New cards

want someone to + V-inf /wɒnt ˈsʌmwʌn tə plʌs vɜːb/

muốn ai đó làm gì; Grammar: want + object + to V-inf; Example: My grandfather wants my brother to be an engineer.; Vietnamese: Ông em muốn anh/em trai em trở thành kỹ sư.

33
New cards

be an engineer /bi ən ˌendʒɪˈnɪə/

trở thành kỹ sư; Example: My grandfather wants my brother to be an engineer.; Vietnamese: Ông em muốn anh/em trai em trở thành kỹ sư.

34
New cards

hope to + V-inf /həʊp tə plʌs vɜːb/

hy vọng làm gì; Grammar: hope + to V-inf; Example: My brother hopes to become a musician.; Vietnamese: Anh/em trai em hy vọng trở thành nhạc sĩ.

35
New cards

become a musician /bɪˈkʌm ə mjuːˈzɪʃn/

trở thành nhạc sĩ; Example: My brother hopes to become a musician.; Vietnamese: Anh/em trai em hy vọng trở thành nhạc sĩ.

36
New cards

women have to do all the housework /ˈwɪmɪn hæv tə duː ɔːl ðə ˈhaʊswɜːk/

phụ nữ phải làm tất cả việc nhà; Grammar: have to + V-inf; Example: My grandmother thinks women have to do all the housework.; Vietnamese: Bà em nghĩ phụ nữ phải làm tất cả việc nhà.

37
New cards

do all the housework /duː ɔːl ðə ˈhaʊswɜːk/

làm tất cả việc nhà; Example: Women have to do all the housework.; Vietnamese: Phụ nữ phải làm tất cả việc nhà.

38
New cards

How about your parents? /haʊ əˈbaʊt jɔː ˈpeərənts/

Còn bố mẹ em thì sao?; Function: Asking another person to continue sharing.; Vietnamese: Dùng để hỏi tiếp về bố mẹ của người nói.

39
New cards

share your grandparents’ views /ʃeə jɔː ˈɡrænpeərənts vjuːz/

có cùng quan điểm với ông bà của em; Example: Do they share your grandparents’ views?; Vietnamese: Họ có cùng quan điểm với ông bà em không?

40
New cards

share someone’s views /ʃeə ˈsʌmwʌnz vjuːz/

có cùng quan điểm với ai; Example: Do your parents share your grandparents’ views?; Vietnamese: Bố mẹ em có cùng quan điểm với ông bà em không?

41
New cards

No, they don’t. /nəʊ ðeɪ dəʊnt/

Không, họ không.; Function: Giving a negative short answer.; Vietnamese: Dùng để trả lời phủ định ngắn.

42
New cards

follow our dreams /ˈfɒləʊ aʊə driːmz/

theo đuổi ước mơ của chúng ta; Example: They think that we should follow our dreams.; Vietnamese: Họ nghĩ rằng chúng em nên theo đuổi ước mơ của mình.

43
New cards

give us advice /ɡɪv əs ədˈvaɪs/

cho chúng tôi lời khuyên; Example: They give us advice.; Vietnamese: Họ cho chúng em lời khuyên.

44
New cards

force someone to + V-inf /fɔːs ˈsʌmwʌn tə plʌs vɜːb/

ép buộc ai làm gì; Grammar: force + object + to V-inf; Example: They never force us to follow in their footsteps.; Vietnamese: Họ không bao giờ ép chúng em đi theo con đường của họ.

45
New cards

follow in their footsteps /ˈfɒləʊ ɪn ðeə ˈfʊtsteps/

đi theo con đường của họ / nối nghiệp họ; Example: They never force us to follow in their footsteps.; Vietnamese: Họ không bao giờ ép chúng em đi theo con đường của họ.

46
New cards

Thank you for sharing your experiences. /ˈθæŋk juː fə ˈʃeərɪŋ jɔː ɪkˈspɪəriənsɪz/

Cảm ơn vì đã chia sẻ trải nghiệm của em.; Grammar: Thank you for + V-ing; Example: Thank you, Mai, for sharing your experiences.; Vietnamese: Cảm ơn Mai vì đã chia sẻ trải nghiệm của em.

47
New cards

share experiences /ʃeər ɪkˈspɪəriənsɪz/

chia sẻ trải nghiệm; Example: Thank you, Mai, for sharing your experiences.; Vietnamese: Cảm ơn Mai vì đã chia sẻ trải nghiệm của em.

48
New cards

respect your parents and grandparents /rɪˈspekt jɔː ˈpeərənts ænd ˈɡrænpeərənts/

tôn trọng bố mẹ và ông bà; Grammar: respect + noun; Example: You must respect your parents and grandparents.; Vietnamese: Bạn phải tôn trọng bố mẹ và ông bà.

49
New cards

express your opinion /ɪkˈspres jɔː əˈpɪnjən/

bày tỏ ý kiến của bạn; Example: You should also express your opinion.; Vietnamese: Bạn cũng nên bày tỏ ý kiến của mình.

50
New cards

continue our discussion /kənˈtɪnjuː aʊə dɪˈskʌʃn/

tiếp tục cuộc thảo luận của chúng ta; Example: Now let’s continue our discussion.; Vietnamese: Bây giờ hãy tiếp tục cuộc thảo luận của chúng ta.

51
New cards

can + V-inf /kæn plʌs vɜːb/

có thể làm gì; Grammar: can + base verb; Example: We can’t avoid daily arguments.; Vietnamese: Chúng ta không thể tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày.

52
New cards

must + V-inf /mʌst plʌs vɜːb/

phải làm gì; Grammar: must + base verb; Example: You must respect your parents and grandparents.; Vietnamese: Bạn phải tôn trọng bố mẹ và ông bà.

53
New cards

should + V-inf /ʃʊd plʌs vɜːb/

nên làm gì; Grammar: should + base verb; Example: You should also express your opinion.; Vietnamese: Bạn cũng nên bày tỏ ý kiến của mình.

54
New cards

have to + V-inf /hæv tə plʌs vɜːb/

phải làm gì / cần phải làm gì; Grammar: have to + base verb; Example: I have to learn to accept the differences between the generations.; Vietnamese: Em phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.

55
New cards

don’t have to + V-inf /dəʊnt hæv tə plʌs vɜːb/

không cần phải làm gì; Grammar: don’t have to + base verb; Example: Children don’t have to follow in their parents’ footsteps.; Vietnamese: Con cái không cần phải đi theo con đường của bố mẹ.

56
New cards

avoid + noun / V-ing /əˈvɔɪd plʌs naʊn ɔː ˈvɜːb ɪŋ/

tránh cái gì / tránh làm gì; Grammar: avoid + noun / V-ing; Example: We can’t avoid daily arguments.; Vietnamese: Chúng ta không thể tránh những cuộc tranh cãi hằng ngày.

57
New cards

think that + clause /θɪŋk ðæt plʌs klɔːz/

nghĩ rằng + mệnh đề; Grammar: think that + S + V; Example: They think that we should follow our dreams.; Vietnamese: Họ nghĩ rằng chúng em nên theo đuổi ước mơ của mình.

58
New cards

though + clause /ðəʊ plʌs klɔːz/

mặc dù + mệnh đề; Grammar: though introduces contrast.; Example: We understand each other quite well though we still argue over small things.; Vietnamese: Chúng em hiểu nhau khá rõ mặc dù vẫn tranh cãi về những chuyện nhỏ.

59
New cards

Can you + V-inf? /kæn juː plʌs vɜːb/

Bạn có thể … không?; Grammar: Can you + base verb?; Example: Can you give us an example?; Vietnamese: Bạn có thể cho chúng tôi một ví dụ không?

60
New cards

Thank you for + V-ing /ˈθæŋk juː fə plʌs ˈvɜːb ɪŋ/

Cảm ơn vì đã làm gì; Grammar: Thank you for + V-ing; Example: Thank you for sharing your experiences.; Vietnamese: Cảm ơn vì đã chia sẻ trải nghiệm của em.

61
New cards

with + noun /wɪð plʌs naʊn/

với + danh từ; Example: I live in a nuclear family with my parents and brother.; Vietnamese: Em sống trong một gia đình hạt nhân với bố mẹ và anh/em trai.

62
New cards

about + noun /əˈbaʊt plʌs naʊn/

về + danh từ; Example: We’ll talk about the generation gap.; Vietnamese: Chúng ta sẽ nói về khoảng cách thế hệ.