1/267
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
extensively (Adv)
rộng rãi, bao quát
unfavorably (Adv)
không thuận lợi, không ủng hộ
unlikely (Adj)
không có khả năng xảy ra
box office (N)
phòng vé
set forth (V)
trình bày, đưa ra (= present)
durable (Adj)
bền bỉ, lâu bền
definite (Adj)
xác định, chắc chắn
casual (Adj)
thoải mái, bình thường (không trang trọng)
assembly (N)
sự lắp ráp, sự tập hợp
Aside from (Prep)
ngoại trừ, ngoài… ra
wage (N)
tiền lương (thường tính theo giờ/tuần)
pain (N/V)
nỗi đau, sự đau đớn (danh từ)
làm đau lòng (động từ)
relevant to + N (Adj/Phrase)
liên quan tới cái gì
such as (Phrase)
ví dụ như, như là
owing to (Prep)
bởi vì, do là
instead of (Prep)
thay vì
away from (Prep)
tránh xa, cách xa
scholarship (N)
học bổng
immigrant (N)
người nhập cư
work-related (Adj)
liên quan đến công việc
strictly (Adv)
một cách nghiêm ngặt, chặt chẽ
otherwise (Adv/Conj)
nếu không thì / mặt khác
differently (Adv)
một cách khác đi, khác biệt
furthermore (Adv)
hơn nữa, vả lại
consequently (Adv)
kết quả là, hậu quả là
indeed (Adv)
thực sự, quả thực
ancient (Adj/N)
cổ xưa (tính từ) / người xưa
distinctive (Adj)
đặc biệt, dễ phân biệt
recognize (V)
công nhận, nhận ra
disclose (V)
tiết lộ, phơi bày
patent (N/V)
bằng sáng chế (danh từ) /
cấp bằng sáng chế (động từ)
tobe willing to V (Phrase)
sẵn sàng làm việc gì đó
one another (Pronoun/Phrase)
lẫn nhau (dùng cho 3 đối tượng trở lên)
entrée (n)
Trong ẩm thực > Món chính
flea-market (N)
chợ đồ cũ
remedy (v)
Khắc phục, sửa chữa cứu vãn = Address
look into (V)
xem xét = Consider
reimburse (v)
hoàn tiền, bồi hoàn
Reimburse somebody for something
Hoàn tiền cho ai vì chi phí gì
abroad (Adv)
Trên tàu
Suitable (adj)
phù hợp
earthquake (N)
trận động đất
patent (v)
sáng chế
process (N/V)
quy trình (danh từ)
xử lý, tiến hành (động từ)