Ôn từ [… + Review 07 + Progress Test 01] đến [Unit 39 + Unit 35… + …Review 12]

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/428

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:26 AM on 9/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

429 Terms

1
New cards

Amusing

hài hước

2
New cards

Bad-tempered (adj)

tâm trạng xấu, dễ nổi nóng

3
New cards

Depressed mood

tâm trạng chán nản

4
New cards

Embarrassing (adj)

ngượng ngùng

5
New cards

Glad

hân hoan, vui sướng

6
New cards

Miserable

cực khổ, nghèo nàn

7
New cards

Naughty (adj)

hư đốn, nghịch ngợm

8
New cards

Ridiculous

kì cục, vô lí, lố bịch, buồn cười

9
New cards

Tell a joke

trêu đùa

10
New cards

Cheer up

chia vui

11
New cards

Come on

nhanh lên

12
New cards

Run away from sth

trốn khỏi cái gì đó

13
New cards

Speak up

nói to (lên)

14
New cards

At times

(= sometimes) thỉnh thoảng

15
New cards

Sb blushed with embarrassment

ai đó đỏ mặt vì xấu hổ

16
New cards

In secret

1 cách bí mật

17
New cards

In spite of

dù cho

18
New cards

In tears

đang khóc

19
New cards

Energetic

mạnh mẽ, đầy nghị lực

20
New cards

Hatred

sự căm ghét

21
New cards

Sympathise (v)

thông cảm, đồng tình

22
New cards

Sympathetic (adj)

thông cảm, đồng cảm

23
New cards

be… (đồng cảm với ai đó)

…sympathetic to / towards / with sb (đồng cảm với ai đó)

24
New cards

Be ashamed of sth

xấu hổ về điều gì đó

25
New cards

Be embarrassed about sth

bối rối, ngượng ngùng về điều gì đó

26
New cards

Be frightened of sth

sợ vấn đề gì đó

27
New cards

Be happy about / with sth

hạnh phúc, vui vẻ về điều gì đó

28
New cards

Be nervous about sth

lo lắng về điều gì đó

29
New cards

Be sorry about / for

xin lỗi, cảm thấy có lỗi vì điều gì đó

30
New cards

Be surprised at / by sth

ngạc nhiên với điều gì đó

31
New cards

Congratulate sb on sth

chúc mừng ai đó về điều gì đó

32
New cards

Laugh at sb / sth

cười về ai đó, điều gì đó; thoải mái với ai đó, điều gì đó

33
New cards

Laugh at myself

thoải mái với chính mình

34
New cards

A joke about sth

1 câu chuyện hài về điều gì đó

35
New cards

The point is

vấn đề là

36
New cards

Environmental officer

cán bộ môi trường

37
New cards

Cut... (chặt)

…down (Ex. Do not cut down the trees!) (chặt)

38
New cards

Do enormous damage

gây thiệt hại to lớn

39
New cards

Do… (cấu trúc. làm điều gì đó 1 cách gì đó)

…it + adv (cấu trúc. làm điều gì đó 1 cách gì đó)

40
New cards

Sb be passionate hatred of sb

ai đó cực kì căm ghét ai đó

41
New cards

cystic fibrosis

bệnh xơ nang

42
New cards

cyst

nang

43
New cards

Baker’s

(baker’s shop) cửa hàng (của người thợ làm bánh)

44
New cards

Take up sth (Ex. I just have taken up to play badminton.)

bắt đầu (sở thích)

45
New cards

Pretend

giả vờ

46
New cards

Poisonous

độc

47
New cards

Submarine

tàu ngầm

48
New cards

Explode

làm nổ

49
New cards

Astrophysics

Vật lí học thiên thể

50
New cards

On the seabed = ?

= on the bottom of the sea

51
New cards

Hang sth = ?

= put up sth

52
New cards

Extinguish = ?

= put out

53
New cards

Climate (n)

thời tiết, khí hậu

54
New cards

Extinct

tuyệt chủng

55
New cards

Heatwave

đợt nóng

56
New cards

Lightning

tia sét

57
New cards

Mammal

động vật có vú

58
New cards

Mild

êm dịu

59
New cards

Mild weather

thời tiết êm dịu

60
New cards

Preserve

bảo tồn

61
New cards

Reptile

loài bò sát

62
New cards

Satellite

vệ tinh

63
New cards

Rainforest

rừng mưa nhiệt đới

64
New cards

Blow up (Ex. Fortunately, the bomb didn’t blow up.)

nổ

65
New cards

Build up

(= increase) tăng

66
New cards

Clear up

(= tidy) dọn dẹp

67
New cards

Go out (The fire may be gone out soon.)

tắt, lụi tàn

68
New cards

Keep out

cấm vào

69
New cards

Put out sth (Ex. Put the fire out quickly!)

dập tắt cái gì đó

70
New cards

Put up (Ex. Let’s put the clocks up!)

treo, dán cái gì đó lên

71
New cards

At most

nhiều nhất là, tối đa

72
New cards

In the beginning

ban đầu

73
New cards

In the distance

ở tít đằng xa

74
New cards

On top of sth

trên bề mặt cái gì đó

75
New cards

Central (adj)

ở giữa

76
New cards

Circle sth (v)

xoay quanh cái gì đó

77
New cards

Circular

mang tính chất tròn (adj); thông tư, nghị định (n)

78
New cards

Destructive (adj)

mang tính huỷ diệt

79
New cards

Fog (n)

sương mù

80
New cards

Foggy

lờ mờ

81
New cards

Invade

xâm lấn, xâm lược

82
New cards

Invasion

sự xâm lược

83
New cards

Invader

kẻ xâm lược

84
New cards

Be enthusiastic about sth

háo hức về điều gì đó

85
New cards

Be serious about sth

lo lắng về điều gì đó

86
New cards

Be short of sth

thiếu hụt, không đủ cái gì đó

87
New cards

Escape from sth

trốn thoát khỏi cái gì đó

88
New cards

Save sth from sth

cứu cái gì đó khỏi cái gì đó

89
New cards

Damage to sb / sth (n phrs)

thiệt hại đến ai đó / cái gì đó

90
New cards

An increase in sth

1 sự gia tăng về cái gì đó

91
New cards

Shower

cơn mưa rào

92
New cards

Thunderstorm

dông

93
New cards

Unusually

1 cách khác thường

94
New cards

Occasional

thỉnh thoảng

95
New cards

Occasional shower

mưa rào rải rác

96
New cards

Branch

cành cây

97
New cards

Come off (Ex. There are lots of branches which came off due to the storm.)

bong ra, tróc ra, rời ra

98
New cards

Dynamite

thuốc nổ, mìn

99
New cards

Amazonian (adj) (Ex. Inside that area has Amazonian rainforests.)

thuộc vùng Amazon

100
New cards

The… (tầng ozone)

…ozone layer (tầng ozone)