1/428
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Amusing
hài hước
Bad-tempered (adj)
tâm trạng xấu, dễ nổi nóng
Depressed mood
tâm trạng chán nản
Embarrassing (adj)
ngượng ngùng
Glad
hân hoan, vui sướng
Miserable
cực khổ, nghèo nàn
Naughty (adj)
hư đốn, nghịch ngợm
Ridiculous
kì cục, vô lí, lố bịch, buồn cười
Tell a joke
trêu đùa
Cheer up
chia vui
Come on
nhanh lên
Run away from sth
trốn khỏi cái gì đó
Speak up
nói to (lên)
At times
(= sometimes) thỉnh thoảng
Sb blushed with embarrassment
ai đó đỏ mặt vì xấu hổ
In secret
1 cách bí mật
In spite of
dù cho
In tears
đang khóc
Energetic
mạnh mẽ, đầy nghị lực
Hatred
sự căm ghét
Sympathise (v)
thông cảm, đồng tình
Sympathetic (adj)
thông cảm, đồng cảm
be… (đồng cảm với ai đó)
…sympathetic to / towards / with sb (đồng cảm với ai đó)
Be ashamed of sth
xấu hổ về điều gì đó
Be embarrassed about sth
bối rối, ngượng ngùng về điều gì đó
Be frightened of sth
sợ vấn đề gì đó
Be happy about / with sth
hạnh phúc, vui vẻ về điều gì đó
Be nervous about sth
lo lắng về điều gì đó
Be sorry about / for
xin lỗi, cảm thấy có lỗi vì điều gì đó
Be surprised at / by sth
ngạc nhiên với điều gì đó
Congratulate sb on sth
chúc mừng ai đó về điều gì đó
Laugh at sb / sth
cười về ai đó, điều gì đó; thoải mái với ai đó, điều gì đó
Laugh at myself
thoải mái với chính mình
A joke about sth
1 câu chuyện hài về điều gì đó
The point is
vấn đề là
Environmental officer
cán bộ môi trường
Cut... (chặt)
…down (Ex. Do not cut down the trees!) (chặt)
Do enormous damage
gây thiệt hại to lớn
Do… (cấu trúc. làm điều gì đó 1 cách gì đó)
…it + adv (cấu trúc. làm điều gì đó 1 cách gì đó)
Sb be passionate hatred of sb
ai đó cực kì căm ghét ai đó
cystic fibrosis
bệnh xơ nang
cyst
nang
Baker’s
(baker’s shop) cửa hàng (của người thợ làm bánh)
Take up sth (Ex. I just have taken up to play badminton.)
bắt đầu (sở thích)
Pretend
giả vờ
Poisonous
độc
Submarine
tàu ngầm
Explode
làm nổ
Astrophysics
Vật lí học thiên thể
On the seabed = ?
= on the bottom of the sea
Hang sth = ?
= put up sth
Extinguish = ?
= put out
Climate (n)
thời tiết, khí hậu
Extinct
tuyệt chủng
Heatwave
đợt nóng
Lightning
tia sét
Mammal
động vật có vú
Mild
êm dịu
Mild weather
thời tiết êm dịu
Preserve
bảo tồn
Reptile
loài bò sát
Satellite
vệ tinh
Rainforest
rừng mưa nhiệt đới
Blow up (Ex. Fortunately, the bomb didn’t blow up.)
nổ
Build up
(= increase) tăng
Clear up
(= tidy) dọn dẹp
Go out (The fire may be gone out soon.)
tắt, lụi tàn
Keep out
cấm vào
Put out sth (Ex. Put the fire out quickly!)
dập tắt cái gì đó
Put up (Ex. Let’s put the clocks up!)
treo, dán cái gì đó lên
At most
nhiều nhất là, tối đa
In the beginning
ban đầu
In the distance
ở tít đằng xa
On top of sth
trên bề mặt cái gì đó
Central (adj)
ở giữa
Circle sth (v)
xoay quanh cái gì đó
Circular
mang tính chất tròn (adj); thông tư, nghị định (n)
Destructive (adj)
mang tính huỷ diệt
Fog (n)
sương mù
Foggy
lờ mờ
Invade
xâm lấn, xâm lược
Invasion
sự xâm lược
Invader
kẻ xâm lược
Be enthusiastic about sth
háo hức về điều gì đó
Be serious about sth
lo lắng về điều gì đó
Be short of sth
thiếu hụt, không đủ cái gì đó
Escape from sth
trốn thoát khỏi cái gì đó
Save sth from sth
cứu cái gì đó khỏi cái gì đó
Damage to sb / sth (n phrs)
thiệt hại đến ai đó / cái gì đó
An increase in sth
1 sự gia tăng về cái gì đó
Shower
cơn mưa rào
Thunderstorm
dông
Unusually
1 cách khác thường
Occasional
thỉnh thoảng
Occasional shower
mưa rào rải rác
Branch
cành cây
Come off (Ex. There are lots of branches which came off due to the storm.)
bong ra, tróc ra, rời ra
Dynamite
thuốc nổ, mìn
Amazonian (adj) (Ex. Inside that area has Amazonian rainforests.)
thuộc vùng Amazon
The… (tầng ozone)
…ozone layer (tầng ozone)