1/109
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
alternative medicine/therapy
thuốc, liệu pháp thay thế
find an alternative (to sth)
tìm phương án thay thế
make/have/break an appointment
đặt lịch hẹn/có lịch hẹn/hủy lịch hẹn
pay attention (to sth/sb)
chú ý tới
attract (sb’s) attention
th hút sự chú ý của ai
draw (sb’s) attention to sth
lôi kéo sự chú ý của ai tới cái gì
have/take a bath
tắm
run a bath (for sb)
chuẩn bị bồn tắm
have/take a break (from sth/doing)
tạm nghỉ
lunch break
giờ nghỉ trưa
tea break
giờ nghỉ giải lao
commericial break
guảng cáo giữa chương trình
give sb a break
cho ai tạm nghỉ
a good/great/etc cook
một đầu bếp giỏi
cook a meal/chicken/stc
nấu bữa ăn/món gà
do the cooking
nấu nướng
in danger
trong tình trạng nguy hiểm
out of danger
không gặp nguy hiểm
make (sb) a drink
pha chế một đồ uống
have a drink (of sth)
uống gì đó
drink sth
uống gì đó
drink to sb
uống để chúc mừng ai đó
drink to sb’s health
nâng ly chúc sức khỏe ai đó
drink a toast to sb
nâng cốc chúc mừng ai
take/do/have/pass/fail an exam
tham gia/có/đõ/trượt một kì thi
sit (for) an exam
tham gia kì thi
do an exercise
làm bài tập
do exercise
tập thể dục
take/get (some) exercise
tập thể dục
feed an animal
cho con vật ăn
feed on sth
chủ yếu ăn món gì
fill sth (up)
đổ đầy
filled with sth
chứa đầy thứ gì
chứa đầy thứ gì
get/stay/keep/be fit
giữ trạng thái cơ thể khỏe đẹp
fit and healthy
khỏe và đẹp
make/prepare/cook/serve food
nấu/chuẩn bị/phục vụ đồ ăn
fast/junk food
đồ ăn nhanh
pet food
thức ăn cho vật nuôi
health food
đồ ăn tốt cho sức khỏe
do sb good
tốt cho ai
sth does you good
có tác dụng tốt cho bạn
good for sb (to do)
tốt cho ai
in good/bad/poor/etc health
trong tình trạng sức khỏe tốt/kém/yếu
health centre
trung tâm y tế
health care
y tế, chăm sóc sức khỏe
do your homework
làm bài tập về nhà
have homework (to do)
có bài tập về nhà cần làm
question an idea
nghi ngờ ý tưởng
have an idea
có ý tưởng
bright idea
ý tưởng thông minh
have no idea (about)
không có ý tưởng
have an injection (for/against sth)
tiêm một mũi chống lại bệnh gì
give sb an injection
tiêm cho ai
have a lot to learn about sth/doing
còn phải học nhiều để có thể làm gì
learn (how) to do
học cách làm gì
go to/have a lesson
có tiết học
double lesson
buổi học kép
learn a/your lesson
học bài
teach sb a lesson
dạy cho ai một bài học
make/cook/have a meal
nấu/ăn bữa ăn
go out for a meal
đi ăn hàng
take/prescribe medicine
uống/ kê đơn thuốc
practise/study medicine
thục hành/học ngành y
the best medicine
thuốc tốt nhất
alternative medicine
thuốc thay thế
make up your mind (about sth/doing)
quyết định
bear (sth) in mind
ghi nhớ
in two minds about sth/doing
lưỡng lự
change your mind (about sth/doing)
đổi ý
cross your mind
lướt qua tâm trí
to my mind
theo tôi nghĩ
(not) mind if
(không) thấy phiền nếu
make/take/keep (a)note of sth
viết/giữ ghi chú về thứ gì
note sth (down)
ghi lại điều gì
on this/that occasion
nhân dịp này/đó
on occasion
thỉnh thoảng
on the occasion of sth
nhân dịp
special occasion
dịp đặc biệt
in my opinion
theo ý kiến của tôi
give/express your/an opinion (of/about sth/doing)
đưa ra/thể hiện ý kiến
hold/have an opinion (of/about sth/doing)
giữ/có ý kiến
pass sth (over) to sb
chuyền cái gì cho ai
pass an exam/test/…
đỗ/vượt qua bài thi
pass a building/etc
đi qua một tòa nhà
see/take sb’s point (about sth/doing)
hiểu ý của ai đó
(see) the point in/of sth/doing
thấy ý nghĩa của việc gì
there’s no point in sth/doing
việc gì đó thật vô nghĩa
make a point (of doing)
làm việc gì một cách có chủ đích
follow a recipe
làm theo công thức nấu ăn
recipe book
sách nấu ăn
recipe for disaster
có xu hướng biến thành thảm họa
make sense of sth
hiểu điều gì
it makes sense (to do)
việc gì đó có ý nghĩa
sense of humour/taste/sight
khiếu hài hước/vị giác/thị giác
get in/into shape
trở nên cân đối, khỏe mạnh
stay/keep in shape
giữ cơ thể cân đối
the shape of sth
hình dạng của vật gì
in the shape of
trong hình dạng của
spread sth
lan tỏa điều gì