1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
barren (adj)
cằn cỗi, hoang vu
barren landscape (n)
phong cảnh cằn cỗi, hoang vu
settlers (n)
người định cư, người khai hoang
sediments (n)
trầm tích
dust deposition rates shot up (phr)
tỷ lệ lắng đọng bụi tăng vọt
shoot up (v)
tăng vọt, tăng mạnh
dusty (adj)
đầy bụi, bụi bặm
intense (adj)
khốc liệt, dữ dội
intense drought (n)
hạn hán khốc liệt
civilizations (n)
các nền văn minh
collapse (v/n)
sụp đổ
soil erosion (n)
sự xói mòn đất
ill-equipped to cope with (adj phr)
không đủ khả năng đối phó với
grazing animals (n)
động vật ăn cỏ, gia súc chăn thả
roamed (v)
đi lang thang
vast herds (n)
đàn gia súc khổng lồ
manure (v/n)
bón phân hữu cơ; phân chuồng
have few defenses against (v phr)
có rất ít khả năng chống lại
speculative investment (n)
đầu tư đầu cơ
the money went into (v phr)
tiền được đổ vào, đầu tư vào
pastures (n)
đồng cỏ, bãi chăn thả
peak (v)
đạt đỉnh
quick profit (n)
lợi nhuận trước mắt
have little incentive to (v phr)
có rất ít động lực để
barren / exhausted land (n)
đất cằn cỗi, bạc màu
scattered across (v)
nằm rải rác khắp
even now (adv phr)
vẫn còn cho đến ngày nay
parched (adj)
khô nẻ, khô hạn
blew away (v phr)
bị thổi bay
with the passage of the… Act (phr)
với việc thông qua Đạo luật…
entitle (v)
cho quyền, cấp quyền
aggressively guarded (v phr)
được bảo vệ nghiêm ngặt
authority (n)
chính quyền, cơ quan chức năng
limit (v)
giới hạn, hạn chế
these crusts can survive (phr)
lớp vỏ đất này có thể chịu được
investigating (v)
điều tra, nghiên cứu
chemical composition (n)
thành phần hóa học
ecological effects (n)
tác động sinh thái
carry… with them into areas (v phr)
mang theo… đến các khu vực
dramatic impact (n)
tác động mạnh mẽ
absorb (v)
hấp thụ
loss of snow (n)
sự mất đi của tuyết
shrinking of… (n)
sự thu hẹp, suy giảm dần
be frequently attributed to (v phr)
thường được quy cho
contribute (v)
đóng góp vào, góp phần gây ra