1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
universal appeal
sức hấp dẫn phổ quát
enduring appeal
sức hấp dẫn lâu dài, bền vững
be attributed to
được cho là do, được quy cho
cautionary message
thông điệp cảnh báo
survival-relevant information
thông tin liên quan đến sự sống còn
a huge gap in our knowledge
một khoảng trống lớn trong hiểu biết/kiến thức
devise a theory
đề ra, xây dựng một giả thuyết
explain the importance of
giải thích tầm quan trọng của
evolutionary history
lịch sử tiến hóa
borrow a technique from
mượn/sử dụng một kỹ thuật từ
compare related versions
so sánh các phiên bản có liên quan
oral traditions
truyền thống truyền miệng
over time
theo thời gian
alter over time
thay đổi theo thời gian
be central to
có vai trò cốt lõi đối với
be fundamental to
có tính nền tảng đối với
be crucial to
cực kỳ quan trọng đối với
be flexible
dễ thay đổi, linh hoạt
trivial details
những chi tiết vụn vặt/không quan trọng
be relevant to
có liên quan đến, phù hợp với
be reproduced from generation to generation
được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác
remain popular
vẫn được ưa chuộng/phổ biến
perennial theme
chủ đề lâu đời, tồn tại dai dẳng
continue to feel relevant
tiếp tục có vẻ phù hợp/có tính актуal
be designed to
được thiết kế nhằm mục đích
build up resistance to
tăng khả năng chống chịu với
anthropologist
nhà nhân chủng học
folklorist
nhà nghiên cứu văn hóa dân gian
phylogenetic analysis
phân tích phát sinh chủng loại
variant
biến thể, phiên bản khác
be conserved
được bảo tồn, giữ nguyên
gruesome
ghê rợn, kinh dị
gripping
hấp dẫn, cuốn hút
unconvinced
không bị thuyết phục
narrative
câu chuyện, bài trần thuật
alter
thay đổi
retain
giữ lại, duy trì
devise
nghĩ ra, xây dựng
attribute A to B
quy A cho B
elaborate
chi tiết, phức tạ