fairy tale

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:06 AM on 8/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

universal appeal

sức hấp dẫn phổ quát

2
New cards

enduring appeal

sức hấp dẫn lâu dài, bền vững

3
New cards

be attributed to

được cho là do, được quy cho

4
New cards

cautionary message

thông điệp cảnh báo

5
New cards

survival-relevant information

thông tin liên quan đến sự sống còn

6
New cards

a huge gap in our knowledge

một khoảng trống lớn trong hiểu biết/kiến thức

7
New cards

devise a theory

đề ra, xây dựng một giả thuyết

8
New cards

explain the importance of

giải thích tầm quan trọng của

9
New cards

evolutionary history

lịch sử tiến hóa

10
New cards

borrow a technique from

mượn/sử dụng một kỹ thuật từ

11
New cards

compare related versions

so sánh các phiên bản có liên quan

12
New cards

oral traditions

truyền thống truyền miệng

13
New cards

over time

theo thời gian

14
New cards

alter over time

thay đổi theo thời gian

15
New cards

be central to

có vai trò cốt lõi đối với

16
New cards

be fundamental to

có tính nền tảng đối với

17
New cards

be crucial to

cực kỳ quan trọng đối với

18
New cards

be flexible

dễ thay đổi, linh hoạt

19
New cards

trivial details

những chi tiết vụn vặt/không quan trọng

20
New cards

be relevant to

có liên quan đến, phù hợp với

21
New cards

be reproduced from generation to generation

được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác

22
New cards

remain popular

vẫn được ưa chuộng/phổ biến

23
New cards

perennial theme

chủ đề lâu đời, tồn tại dai dẳng

24
New cards

continue to feel relevant

tiếp tục có vẻ phù hợp/có tính актуal

25
New cards

be designed to

được thiết kế nhằm mục đích

26
New cards

build up resistance to

tăng khả năng chống chịu với

27
New cards

anthropologist

nhà nhân chủng học

28
New cards

folklorist

nhà nghiên cứu văn hóa dân gian

29
New cards

phylogenetic analysis

phân tích phát sinh chủng loại

30
New cards

variant

biến thể, phiên bản khác

31
New cards

be conserved

được bảo tồn, giữ nguyên

32
New cards

gruesome

ghê rợn, kinh dị

33
New cards

gripping

hấp dẫn, cuốn hút

34
New cards

unconvinced

không bị thuyết phục

35
New cards

narrative

câu chuyện, bài trần thuật

36
New cards

alter

thay đổi

37
New cards

retain

giữ lại, duy trì

38
New cards

devise

nghĩ ra, xây dựng

39
New cards

attribute A to B

quy A cho B

40
New cards

elaborate

chi tiết, phức tạ