sports competitions cause stress

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:25 PM on 8/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

The notion that

Quan niệm rằng / Ý kiến cho rằng

2
New cards

inevitably lead to emotional stress

dẫn đến căng thẳng cảm xúc một cách tất yếu

3
New cards

warrant a complete ban on their participation

đáng bị cấm hoàn toàn sự tham gia của họ

4
New cards

a misconception

một sự hiểu lầm / quan niệm sai lầm

5
New cards

fail to acknowledge

không nhìn nhận / không công nhận

6
New cards

numerous benefits

vô số lợi ích

7
New cards

competitive sports

thể thao cạnh tranh / thể thao thành tích cao

8
New cards

generate pressure and anxiety

tạo ra áp lực và sự lo lắng

9
New cards

physical, mental, and social development

sự phát triển về thể chất, tinh thần và xã hội

10
New cards

instill valuable life skills

truyền đạt / vun đắp các kỹ năng sống quý giá

11
New cards

foster resilience

thúc đẩy tính kiên cường / sự kiên trì

12
New cards

The pressure to perform

Áp lực phải thể hiện tốt / áp lực thành tích

13
New cards

the potential for failure

khả năng thất bại

14
New cards

act as a catalyst for

đóng vai trò là chất xúc tác cho

15
New cards

develop coping mechanisms

phát triển các cơ chế ứng phó / đối phó

16
New cards

build resilience

xây dựng sự kiên cường

17
New cards

manage stress

quản lý căng thẳng

18
New cards

overcome setbacks

vượt qua những trở ngại / thất bại

19
New cards

persevere in the face of adversity

kiên trì đối mặt với nghịch cảnh

20
New cards

essential skills

các kỹ năng thiết yếu

21
New cards

benefit young people throughout their lives

mang lại lợi ích cho người trẻ trong suốt cuộc đời của họ

22
New cards

both on and off the field

cả trong và ngoài chuyên môn

23
New cards

promote teamwork, discipline

thúc đẩy tinh thần đồng đội, kỷ luật

24
New cards

a strong work ethic, qualities

đạo đức làm việc vững vàng, những phẩm chất

25
New cards

be highly valued in all aspects of life

được đánh giá cao trong mọi mặt của cuộc sống

26
New cards

contribute significantly to

đóng góp đáng kể vào

27
New cards

physical and mental well-being

sức khỏe thể chất và tinh thần

28
New cards

Engage in regular physical activity

Tham gia hoạt động thể chất đều đặn

29
New cards

promote physical health

nâng cao sức khỏe thể chất

30
New cards

reduce the risk of chronic diseases

giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính

31
New cards

boost self-esteem

nâng cao lòng tự trọng / sự tự tin

32
New cards

improve mood

cải thiện tâm trạng

33
New cards

reduce stress levels

giảm mức độ căng thẳng

34
New cards

The endorphin rush experienced during exercise

Cảm giác hưng phấn do hoóc-môn endorphin tạo ra trong khi tập luyện

35
New cards

have a positive impact on mental health

có tác động tích cực đến sức khỏe tinh thần

36
New cards

provide a sense of accomplishment and well-being

mang lại cảm giác thành tựu và hạnh phúc/khỏe mạnh

37
New cards

be viewed as

được xem như là

38
New cards

an insurmountable obstacle

một trở ngại không thể vượt qua

39
New cards

fostering of social connections

việc thúc đẩy các kết nối xã hội

40
New cards

a detrimental decision

một quyết định có hại / bất lợi

41
New cards

deprive them of invaluable opportunities for growth and development

tước đi của họ những cơ hội vô giá cho sự tăng trưởng và phát triển