Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 - Bài 7:成语故事两则 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:39 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

智慧

zhìhuì - trí tuệ

2
New cards

士兵

shìbīng - binh lính

3
New cards

成语

chéngyǔ - thành ngữ

4
New cards

(zé) (lượng) mẩu, bản (dùng cho bài văn chia mục hoặc tự thành đoạn)

5
New cards

盲人

mángrén - người mù

6
New cards

mō - chạm, sờ, mó

7
New cards

大象

dà xiàng - voi, con voi

8
New cards

xiā (V, ADV) - bị mù, mù quáng, vớ vẩn

9
New cards

分别

fēnbié - phân biệt, riêng rẽ, từng người

10
New cards

寻找

xúnzhǎo - tìm kiếm

自寻:tự tìm kiếm

11
New cards

牙齿

yáchǐ - răng, ngà voi

12
New cards

jiǎo - sừng

13
New cards

胡说

húshuō - xuyên tạc, nói bậy

胡说八道

14
New cards

尾巴

wěiba - đuôi

15
New cards

绳子

shéng zi dây thừng

16
New cards

píng - bằng phẳng

17
New cards

qiáng - tường, bức tường

18
New cards

扇子

/shànzi/ (n) cái quạt (quạt giấy)

电风扇:quạt điện

19
New cards

片面

piànmiàn (a)- phiến diện; một mặt; một chiều

20
New cards

结论

jiélùn - kết luận

21
New cards

精诚所至,金石为开

/Jīngchéng suǒ zhì, jīnshí wéi kāi/

lòng thành cảm động đất trời, đá vàng cũng phải vỡ

22
New cards

将军

jiāngjūn / tướng quân

23
New cards

善于

shànyú - giỏi về

24
New cards

chēng - gọi, gọi là, tán dương

怎么称呼

25
New cards

打猎

dǎliè - đi săn

26
New cards

忽然

hū rán - đột nhiên, thình lình, bỗng nhiên

27
New cards

dūn - ngồi xổm

28
New cards

/yáo/ (v) lắc, vẫy

29
New cards

不要紧

bùyàojǐn - không sao đâu

30
New cards

[zhī] cây

(Lượng từ dùng cho vật dài, mảnh, không uốn được)

31
New cards

bǎi - xếp đặt, bày biện (tư thế)

摆好姿势

32
New cards

姿势

zīshì - tư thế

33
New cards

全神贯注

/quánshénguànzhù/ (idi) tập trung tinh thần

34
New cards

尽力

jìnlì - cố gắng, dốc hết sức

35
New cards

反应

/fǎnyìng/ (v) phản ứng lại ; (n) sự phản ứng

36
New cards

确定

/quèdìng/ (v) xác định, khẳng định

37
New cards

石头

shí tou - đá

lượng từ: 块

38
New cards

连续

(liánxù) liên tục, liên tiếp

39
New cards

gēn

lượng từ: chiếc, cái, sợi, cành, khúc, ngón ( dùng cho vật dài, mỏng)

Hoặc là: rễ, gốc rễ

40
New cards

/suì/ (v) vỡ ; (adj) vụn vặt

41
New cards

/gǎn/ (n) cán, báng, thân

42
New cards

āi - thán từ : chao ôi, ơ, kìa, này

43
New cards

ài - ôi than ôi, trời ơi

44
New cards

金属

/jīnshǔ/ (n) kim loại

45
New cards

便

(adv) thì, liền, bèn, là

được dùng để chỉ sự việc xảy ra một cách tự nhiên trong điều kiện hoặc tình huống nào đó

46
New cards

yìng - cứng, rắn

>< 软:mềm

47
New cards

疑问

yíwèn - nghi ngờ

48
New cards

省略 ( shěnglüè )

lượt bớt