1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
智慧
zhìhuì - trí tuệ
士兵
shìbīng - binh lính
成语
chéngyǔ - thành ngữ
则
(zé) (lượng) mẩu, bản (dùng cho bài văn chia mục hoặc tự thành đoạn)
盲人
mángrén - người mù
摸
mō - chạm, sờ, mó
大象
dà xiàng - voi, con voi
瞎
xiā (V, ADV) - bị mù, mù quáng, vớ vẩn
分别
fēnbié - phân biệt, riêng rẽ, từng người
寻找
xúnzhǎo - tìm kiếm
自寻:tự tìm kiếm
牙齿
yáchǐ - răng, ngà voi
角
jiǎo - sừng
胡说
húshuō - xuyên tạc, nói bậy
胡说八道
尾巴
wěiba - đuôi
绳子
shéng zi dây thừng
平
píng - bằng phẳng
墙
qiáng - tường, bức tường
扇子
/shànzi/ (n) cái quạt (quạt giấy)
电风扇:quạt điện
片面
piànmiàn (a)- phiến diện; một mặt; một chiều
结论
jiélùn - kết luận
精诚所至,金石为开
/Jīngchéng suǒ zhì, jīnshí wéi kāi/
lòng thành cảm động đất trời, đá vàng cũng phải vỡ
将军
jiāngjūn / tướng quân
善于
shànyú - giỏi về
称
chēng - gọi, gọi là, tán dương
怎么称呼
打猎
dǎliè - đi săn
忽然
hū rán - đột nhiên, thình lình, bỗng nhiên
蹲
dūn - ngồi xổm
摇
/yáo/ (v) lắc, vẫy
不要紧
bùyàojǐn - không sao đâu
支
[zhī] cây
(Lượng từ dùng cho vật dài, mảnh, không uốn được)
摆
bǎi - xếp đặt, bày biện (tư thế)
摆好姿势
姿势
zīshì - tư thế
全神贯注
/quánshénguànzhù/ (idi) tập trung tinh thần
尽力
jìnlì - cố gắng, dốc hết sức
反应
/fǎnyìng/ (v) phản ứng lại ; (n) sự phản ứng
确定
/quèdìng/ (v) xác định, khẳng định
石头
shí tou - đá
lượng từ: 块
连续
(liánxù) liên tục, liên tiếp
根
gēn
lượng từ: chiếc, cái, sợi, cành, khúc, ngón ( dùng cho vật dài, mỏng)
Hoặc là: rễ, gốc rễ
碎
/suì/ (v) vỡ ; (adj) vụn vặt
杆
/gǎn/ (n) cán, báng, thân
哎
āi - thán từ : chao ôi, ơ, kìa, này
唉
ài - ôi than ôi, trời ơi
金属
/jīnshǔ/ (n) kim loại
便
(adv) thì, liền, bèn, là
được dùng để chỉ sự việc xảy ra một cách tự nhiên trong điều kiện hoặc tình huống nào đó
硬
yìng - cứng, rắn
>< 软:mềm
疑问
yíwèn - nghi ngờ
省略 ( shěnglüè )
lượt bớt