1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
いります
cần (visa)
しらべます
tìm hiểu, điều tra, xem
なおします
sửa, chữa
しゅうりします
sữa chữa, tu sửa
でんわします
gọi điện thoại
ぼく
tớ
きみ
cậu, bạn ( dùng cho nam giới)
うん
ừ
ううん
không
サラリーマン
người làm việc cho các công ty
ことば
từ, tiếng
ぶっか
giá cả
きもの
kimono
ビザ
visa
はじめ
ban đầu, đầu tiên
おわり
kết thúc
こっち
phía này (thân mật của こちら)
そっち
phía đó
あっち
phía kia
どっち
cái nào, phía nào, đâu
このあいだ
vừa rồi, hôm nọ
みんなで
mọi người cùng
けど
nhưng (thân mật của が )