1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học duy vật thời nào?
A. Phục hưng
B. Trung cổ
C. Cổ đại
D. Hiện đại
C
Hình thức cơ bản thứ ba của chủ nghĩa duy vật là gì?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
A
Ai là người đưa ra thuật ngữ “Thuyết bất khả tri”?
A. Kant.
B. Hume.
C. Huxley.
D. Hegel.
C
Đâu không phải là đại biểu điển hình cho những nhà triết học bất khả tri?
A. Hume.
B. Kant.
C. Huxley.
D. Hegel.
D
Ai là người khởi đầu và hoàn thiện phép biện chứng duy tâm?
A. Kant và Feuerbach.
B. Hegel và Feuerbach.
C. Kant và Hegel.
D. Mác và Ăngghen.
C
Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?
A. Những năm 30 của thế kỷ XIX.
B. Những năm 40 của thế kỷ XIX.
C. Những năm 50 của thế kỷ XIX.
D. Những năm 60 của thế kỷ XIX.
B
Cuộc khởi nghĩa nào đã chỉ ra một điều quan trọng - đó là cuộc đấu tranh bên trong?
A. Cuộc khởi nghĩa của công nhân Paris.
B. Cuộc khởi nghĩa của thợ dệt ở Lyon.
C. Phong trào Hiến chương.
D. Cuộc đấu tranh của thợ dệt ở Xilêdi.
B
Theo cách nói của Hegel, triết học là gì?
A. Sự phản ánh hiện thực khách quan
B. Sự nắm bắt thời đại bằng tư tưởng.
C. Sự giải thích thế giới.
D. Sự phê phán xã hội
B
V.I. Lênin viết: “Lịch sử triết học và lịch sử khoa học xã hội chứng tỏ hết sức rõ rằng chủ nghĩa Mác không có gì giống...”?
A. “chủ nghĩa giáo điều”.
B. “chủ nghĩa xét lại”.
C. “chủ nghĩa cơ hội”.
D. “chủ nghĩa bè phái”
D
Triết học cổ điển Đức, đặc biệt những “hạt nhân hợp lý” trong triết học của ai là nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác?
A. Hegel và Kant.
B. Feuerbach và Kant.
C. Hegel và Feuerbach.
D. Kant và Saint Simon.
C
Ai là người đã chỉ rõ, mỗi khi khoa học tự nhiên có những phát minh mang tính vạch thời đại thì chủ nghĩa duy vật không thể không thay đổi hình thức của nó?
A. C. Mác.
B. Ph. Ăngghen.
C. Lenin
D. Saint Simon
B
Trong những thập kỷ của đầu thế kỷ XIX, khoa học tự nhiên phát triển mạnh với nhiều phát minh quan trọng. Điều này làm bộc lộ rõ điều gì?
A. Tính ưu việt của phương pháp biện chứng.
B. Tính hạn chế và sự bất lực của phương pháp tư duy siêu hình.
C. Sự phát triển của chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Sự khủng hoảng của triết học cổ điển Đức.
B
Điều gì đã tạo nên động lực sáng tạo của C. Mác và Ph. Ăngghen?
A. Hoạt động lý luận.
B. Hoạt động thực tiễn.
C. Gắn chặt hoạt động lý luận và hoạt động thực tiễn.
D. Sự ủng hộ của giai cấp công nhân.
D
Lập trường giai cấp nào đã giúp C. Mác và Ph. Ăngghen đưa ra được quan điểm duy vật lịch sử?
A. Lập trường dân chủ cách mạng.
B. Lập trường nhân đạo chủ nghĩa.
C. Lập trường giai cấp công nhân.
D. Lập trường của tầng lớp trí thức.
C
Theo V.I. Lênin, điều gì là tác phẩm sáng tạo của hai nhà bác học kiêm chiến sĩ C. Mác và Ph. Ăngghen?
A. Triết học duy vật biện chứng.
B. Khoa học của giai cấp vô sản.
C. Học thuyết kinh tế chính trị Mác-Lênin.
D. Chủ nghĩa xã hội khoa học.
B
Giai đoạn nào đánh dấu bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản của C. Mác?
A. 1841 - 1844.
B. 1844 - 1848.
C. 1848 - 1850.
D. 1850 - 1895.
A
Điều gì đã làm nảy sinh mâu thuẫn trong thế giới quan của C. Mác khi nghiên cứu triết học Hegel?
A. Mâu thuẫn giữa tinh thần biện chứng cách mạng và chủ nghĩa duy tâm.
B. Mâu thuẫn giữa tinh thần dân chủ cách mạng và vô thần.
C. Mâu thuẫn giữa hạt nhân lý luận duy tâm và tinh thần dân chủ cách mạng và vô thần.
D. Tất cả các đáp án trên.
C
Bài báo nào đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời hoạt động và sự chuyển biến tư tưởng của C. Mác?
A. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen.
B. Nhận xét bản chỉ thị mới nhất về chế độ kiểm duyệt của Phổ.
C. Tình cảnh nước Anh.
D. Luận cương về Phoiơbắc.
B
Yếu tố nào đã dẫn đến bước chuyển dứt khoát của C. Mác sang lập trường của chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản?
A. Sự suy ngẫm về triết học.
B. Không khí chính trị sôi sục ở Pari và sự tiếp xúc với các đại biểu của giai cấp vô sản.
C. Nghiên cứu kinh tế chính trị học.
D. Ảnh hưởng của Ph. Ăngghen.
B
Tác phẩm nào của C. Mác đánh dấu việc hoàn thành bước chuyển dứt khoát sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản?
A. Bản thảo kinh tế triết học.
B. Gia đình thần thánh.
C. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen.
D. Hệ tư tưởng Đức.
C
Tư tưởng về vai trò lịch sử toàn thế giới của giai cấp vô sản là điểm xuất phát của hệ tư tưởng nào?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
C. Chủ nghĩa cộng sản khoa học.
D. Chủ nghĩa xã hội không tưởng.
C
Trong thời gian ở Manchester, Ph. Ăngghen đã tập trung nghiên cứu điều gì?
A. Triết học Hegel.
B. Đời sống kinh tế và sự phát triển chính trị của nước Anh, đặc biệt là phong trào công nhân.
B
Tác phẩm nào của C. Mác và Ph. Ăngghen đã chứa đựng quan niệm hầu như đã hoàn thành về vai trò cách mạng của giai cấp vô sản?
A. Hệ tư tưởng Đức.
B. Sự khốn cùng của triết học.
C. Gia đình thần thánh.
D. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
C
Luận cương về Phoiơbắc được Ph. Ăngghen đánh giá là gì?
A. Văn kiện đầu tiên chứa đựng mầm mống thiên tài của một thế giới quan mới.
B. Sự phê phán sâu sắc triết học của Hegel.
C. Sự khái quát những kinh nghiệm lịch sử phong phú.
D. Ảnh hưởng to lớn của quan điểm duy vật và nhân văn trong triết học Feuerbach.
A
Tác phẩm nào của C. Mác được ông đánh giá là chứa đựng những mầm mống của học thuyết được trình bày trong bộ Tư bản?
A. Hệ tư tưởng Đức
B. Sự khốn cùng của triết học
C. Gia đình thần thánh
B
Tác phẩm nào được V.I. Lênin nhận định là trình bày một cách hết sức sáng sủa và rõ ràng thế giới quan mới, chủ nghĩa duy vật triệt để?
A. Hệ tư tưởng Đức.
B. Sự khốn cùng của triết học.
C. Gia đình thần thánh.
D. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
D
Theo V.I. Lênin, trong bộ Tư bản của C. Mác có gì?
A. Lôgích học.
B. Lôgích của Tư bản.
C. Phương pháp biện chứng.
D. Cả B và C.
B