1/436
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
V+거든
"1. Giữa câu : nếu thì
2. Đúng cuối câu : vì"
"V+기 무섭게
=자마자/ V(으)ㄴ 후에"
Ngay sau khi (trong khoảng time ngắn) Khác với V(으)ㄴ 후에 (thực hiện sau time dài)
V+기 나름이다
Dựa vào, dựa theo hành động trước mà kết quả nó có thể khác nhau,hành động tiếp sau có thể khác nhau
"V+(으)ㄴ거나 마찬가지이다
=V+(으)ㄴ거나 다름없다"
Giống hệt => Gần như là, xem như là, giống như là
사이사이
Khoảng trống, khoảng cách
칫솔/비누
Bàn chải/ xà phòng
안경/ 수건
Kính/ khăn mặt
예쁜 꿈과 희망을 키우다
Nuôi ước mơ và hi vọng đẹp
마음으로 보살피다
Chăm sóc bằng tấm lòng
서점/은행/우체국
Hiệu sách/ ngân hàng/ bưu điện
절약 습관
Thói quen tiết kiệm
공연장 내에서
Nơi biểu diễn, rạp, sân khấu
전원을 끄다/진동으로 하다
Tắt nguồn/ để chế độ rung
관람 규칙
Quy tắc xem
별꽃공원
công viên 별꽃
성인과 학생
người lớn và học sinh
미리 신청하다
Đăng ký trước
자가용
Xe riêng/ xe ô tô gia đình/ đồ gia dụng gia đình
작년에 이어
Tiếp nối năm ngoái
수리 서비슬르 제고하다
Cung cấp dịch vụ sửa chữa
무료로
Miến phí
부품을 교체하다
Thay thế phụ tùng
사연
Sự tình, câu chuyện
잔잔하다
Nhè nhẹ,phẳng lặng, êm dịu, lắng xuống
잔잔한 감동을 주다
Gây cảm động nhẹ nhàng
사고를 당하다
Gặp sự cố
피자가 망가지다
Pizza bị hỏng, bị toang
배달하러 가다
Đi để giao hàng
사람이 다치는 피해
Thiệt hại bị thương về người
빗길
Đường mưa
미끄럽다
Trơn trượt
짤게는 하루,길게는 한 달정도
Ngắn thì 1 ngày, dài thì 1 tháng
반짝
Lấp loé
임시 매장
Chợ tạm thời
붐비
Tấp nập, chật ních
친속하다
1 cách thân thiện
열기
Nhiệt, lửa
기업
Doanh nghiệp
전화를 끊다
Cúp điện thoại
뒤늦게 미안한 마음이 들었다
Cảm thấy có lỗi 1 cách muộn màng
합격 소식을 듣다
Nghe tin tức pass/đậu
자신의 일처럼 기뻐했다
Vui như chính việc của bản thân vậy
당과 단백질
Đường và chất đạm
색깔이 바뀌게 되다
Màu sắc bị biến đổi
구우다
Nướng
고기의 맛도 더깊어지다
Vị thịt trở nên đạm vị hơn
열이 너무 여가해지다
Lửa/nhiệt mạnh hơn
검게 타게 되면
Bị cháy đen
타조
Con đà điểu
적 다가오다
Địch đang tiến lại gần
머리를 모래에 파묻다
Đang rúc đầu vào trong cát
위험이나 위기
Nguy hiểm hay nguy cơ
시각/ 청각
Thị giác/ thính giác
울리는 발소리
Tiếng bước chân rung lên, réo, ú
적의 움직임을 알기
Biết được sự di chuyển của kẻ địch
다른 타조를 공격하다
Công kích/tấn công con đà điểu khác
섬유 유연제
Nước xả vải
막을 씌워 옷감을 부드럽게 하다
Tạo ra lớp màng bao trùm rồi làm mềm mại quần áo
향기도 남기다
Để lại hương thơm
촉감을 거칠다
Tạo ra cảm giác mềm mại khi sờ vào
흡수력을 떨어뜨리다
Giảm khả năng hấp thụ
소재
Chất liệu vật liệu
디지털 기기에 대한 의존도
Độ lệ thuộc vào thiết bị kỹ thuật số
무어간 직적 기억해야 할 일이 많다
Nhiều việc mà chúng ta phải trực tiếp ghi nhớ 1 cái gì đó
뇌를 사용하는 방삭
Phương thức sử dụng não
이전과 달라졌다
Trở nên khác so với trước đây
사용량이 줄어들다
Lượng sử dụng giảm đi
단순히 정보를 기억하다
Ghi nhớ thông tin đơn thuần
맙도적으로 많아진 정보를 처리하다
Xử lý nhiều thông tin mang tính áp đảo
기억력
Khả năng ghi nhớ
저장해야 할 정보
Thông tin sẽ phải lưu trữ
매섭다
Dữ dằn, dữ dội, nghiêm khắc
황제펭귄
Chim cánh cụt hoàng đế
무리생활/ 무리 전체 돌다
Sinh hoạt bầy đàn/ toàn bộ bầy đoàn chúng xoay
줄곧 =계속
Liên tục
찬바람을 맞다
Đón/ đương đầu với gió lạnh
겹겹이 붙다
Dính lớp lớp/ từng lớp
바깥쪽과 안쪽에 있는 펭귄
Con chim cánh cụt mà ở bên trong với bên ngoài
계속 서로의 위치를 바꾸다
Liên tục đổi vị trí lẫn nhau
추위에 떨던 펭귄
Chim cánh cụt đang run rẩy trong cái lạnh
둥글게 돌다
Xoay hình tròn
비록...지만
Mặc dù..
복제품 전시회
Triển lãm phục chế phẩm
미술 전시회
Triển lãm mỹ thuật
돈벌이에 급급하다
Mải mê, chăm chú vào kiếm sống
관계자들/ 전시 포스터
Người có liên quan, người có phận sự/ poster quảng cáo
홍보 자료
Tài liệu quảng bá
입장료 수입만을 챙기다
Chỉ để ý thu nhập phí vào cửa
불만을 쏟아내고 있다
Đang trút sự bất mãn
우려하다
Lo lắng
관심을 끊다
Cắt đứt/ dừng sự quan tâm
입맛에 맞다
Hợp khẩu vị => vừa miệng
가슴을 울리다
Lay động con tim, rung động lòng người
발목을 잡다
Bắt gót chân ( nắm được điểm yếu)
손을 맞잡다
Bắt tay nhau (cùng chung ý chí và hợp lực mật thiết)
무순처럼 길쭉하게 위로만 자라다
Mọc dài lên trên giống như củ cải
꽃집을 지나다가 꽃말에 이끌다
Đi ngang qua cửa hàng hoa và bị thu hút bởi ý nghĩa của loài hoa
금잔화 꽃씨를 샀다
Tôi đã mua hạt giống hoa cúc vạn thọ
싹이 텄다
Đâm chồi
때맞춰
Đúng lúc