1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
悠久
yōujiǔ - lâu đời
文字
wénzì - văn tự (ngôn ngữ viết)
记载
/jìzǎi/ (v) ghi chép, ghi lại
形状
xíngzhuàng - hình dáng
描写
miáoxiě - miêu tả
赞美
zànměi - khen ngợi, ca ngợi, ca tụng
诗
shī - thơ
充满
chōng mǎn - tràn đầy, chan chứa, tràn ngập
感激
gǎn jī - cảm kích, biết ơn
从而
cóng'ér - do đó, vì vậy
传说
chuánshuō - truyền thuyết
产生
chǎnshēng - xuất hiện, sản sinh
善良
shànliáng - hảo tâm, lương thiện, tốt bụng
晕倒
/yūn dǎo/ (v) ngất xỉu
求
qiú - cầu, tìm, trách, xin, nhờ giúp, van
壶
hú - bình, ấm
白玉壶
/báiyù hú/ (n) ấm, bình ngọc trắng
治疗
zhìliáo ( v ) : điều trị, chữa bệnh
抢
qiǎng - cướp lấy, vồ lấy
埋
/mái/ (v) chôn, vùi
(躲)藏
(duǒ)cáng - trốn tránh, ẩm náu, giấu
天下第一泉
Thiên hạ đệ nhất tuyền
分布
/fēnbù/ (v) phân bố
天然
tiānrán (a) - tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
极为少有
/jíwéi shǎo yǒu/ cực kỳ hiếm có
独特
dútè - độc đáo, đặc biệt, riêng biệt
反映
/fǎnyìng/ (v) phản ánh, thể hiện
如此之多
/rúcǐ zhī duō/ nhiều như vậy
命名
mìngmíng - mệnh danh, đặt tên
我们需要给这个产品命名。 Wǒmen xūyào gěi zhège chǎnpǐn mìngmíng. Chúng ta cần đặt tên cho sản phẩm này.
形成
xíngchéng - hình thành
于
/yú/ (prep) từ, ở, vào
来自于:bắt nguồn từ
广大
guǎngdà - rộng lớn
岩石
yánshí (n) - nham thạch (rock - nói chung)
石灰岩
/shíhuīyán/ (n) đá vôi
火成岩
/huǒchéngyán/ (n) đá mác-ma, đá phun trào
亿
yì - một trăm triệu
地区
dìqū - khu vực, vùng
表面
( biǎomiàn ) bề mặt, phía ngoài
地下水
dìxiàshuǐ - nước ngầm; mạch nước ngầm
地势
/dìshì/ (n) địa thế, địa hình
角度
jiǎodù - góc, góc độ
斜
/xié/ (adj) xiên, nghiêng
>< 直
为
wéi (v) - trở thành
碰
pèng (v) - va, chạm, gặp, đâm
冲
/chōng/ (v) xông thẳng lên
挡
dǎng - ngăn chặn , ngăn cản
- 挡路
- 挡住, 挡住了路
滴
dī (lượng từ) giọt
一滴水
戏剧
xìjù - kịch, tuồng