1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fatal
gây chết người
shed light on
làm sáng tỏ, làm rõ
the normal hierarchical structure
cấu trúc phân cấp truyền thống
dynamic
năng động; linh hoạt
revolve around
xoay quanh; chủ yếu là
adherence
sự tuân thủ
rigid work structure
mô hình làm việc cứng nhắc
service-oriented
hướng đến dịch vụ
be more vocal about
mạnh dạn bày tỏ về
firm
doanh nghiệp
be far from optimal
còn lâu mới tối ưu
be loaded with
chứa đầy
induce
gây ra; kích thích
agricultural practices
kỹ thuật canh tác
produce en masse
sản xuất hàng loạt
dietary habits
thói quen ăn uống
word of mouth
truyền miệng
trigger dopamine release
kích thích giải phóng dopamine
accomplishment
thành tựu
the optimal development of the brain
sự phát triển tối ưu của não bộ
retain information
ghi nhớ thông tin
intellectual abilities
năng lực trí tuệ
elementary school students
học sinh tiểu học
acquire superior proficiency
đạt trình độ thành thạo cao
compromise with
thỏa hiệp với
reconcile with
dung hòa với
severe detrimental consequences
hậu quả nghiêm trọng
internal unity
đoàn kết nội bộ
facade of reputation
vẻ ngoài danh tiếng
in terms of success
xét về thành công
improve one's image
nâng cao hình ảnh
be not just about… it's more about…
không chỉ… mà còn…
feed into human needs
đáp ứng nhu cầu con người
be interconnected
kết nối với nhau
the seamless flow of information
dòng chảy thông tin liền mạch
affirmation
sự công nhận
the correlation between
mối tương quan giữa
elucidate
làm sáng tỏ; giải thích
be tailored to
được thiết kế phù hợp với
prevalence
sự phổ biến
a fast-food outlet
cửa hàng thức ăn nhanh
a sense of being
cảm giác về sự tồn tại
tap into
khai thác; tận dụng
escape from the monotony
thoát khỏi sự nhàm chán
action-packed sequences
những cảnh hành động dồn dập
broad-based skills
kỹ năng toàn diện
catalyst
tác nhân thúc đẩy
the integration of technology into the economy
sự tích hợp công nghệ vào nền kinh tế
manual labor
lao động chân tay
robust welfare system
hệ thống an sinh xã hội vững mạnh
grapple with
đối mặt với; vật lộn với
underscore
nhấn mạnh