1/74
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Renovated
(adj) Được cải tạo, trùng tu
Makeover
(n) Sự thay đổi diện mạo, nâng cấp
Irresistible
(adj) Không thể cưỡng lại được
Urge
(n) Sự thôi thúc, lòng ham muốn
Overbearing
(adj) Hống hách, độc đoán, kiểm soát quá mức
Micromanage
(v) Quản lý vi mô (kiểm soát từng chi tiết nhỏ nhặt)
Municipal
(adj) Thuộc về thị xã, thành phố, đô thị (công cộng)
Bureaucratic
(adj) Mang tính quan liêu, thủ tục rườm rà
Doomed
(adj) Chắc chắn thất bại, định sẵn là sụp đổ
Heritage
(n) Di sản
Refurbish
(v) Tân trang, làm mới lại
Patron
(n) Khách hàng quen, người lui tới thường xuyên
Circulation
(n) Sự lưu thông, sơ đồ di chuyển (trong kiến trúc)
Off-putting
(adj) Gây khó chịu, mất thiện cảm
Intangible
(adj) Vô hình, không thể chạm bằng tay
Highbrow
(adj) Mang tính bác học, trí thức cao
Engage
(v) Tiếp cận, tương tác, gắn kết
Confirm
(v) Xác nhận, chứng thực
Intimidated
(adj) Bị đe dọa, cảm thấy sợ hãi, rụt rè
Undoing
(n) Sự hủy hoại, nguyên nhân dẫn đến thất bại/sụp đổ
Undemocratic
(adj) Không dân chủ, mang tính đặc quyền, không dành cho số đông
Epitome
(n) Biểu tượng hoàn hảo, hình mẫu thu nhỏ
Fatally
(adv) Một cách chí tử, nghiêm trọng (dẫn đến thất bại/hậu quả xấu)
Out of step
(adj) Lỗi thời, không hợp thời, lạc điệu
Contemporary
(adj) Đương đại, hiện đại
Commence
(v) Bắt đầu, khởi công
Conservationist
(n) Nhà bảo tồn, người bảo vệ môi trường/di sản
Disillusioned
(adj) Vỡ mộng, tỉnh ngộ (cảm thấy thất vọng vì thực tế không như mong đợi)
Precious
(adj) Quý giá, quý báu
Scale
(n) Quy mô, mức độ
Blow out
(v) Tăng vọt, vượt quá kiểm soát (về chi phí, ngân sách)
Dry up
(v) Cạn kiệt, biến mất dần
Significance
(n) Tầm quan trọng, ý nghĩa biểu tượng lớn
Stir up
(v) Kích động, dấy lên, làm sục sôi (tranh luận, cảm xúc)
Canopy
(n) Mái vòm, vòm mái che
Tapered
(adj) Thon nhỏ dần về một đầu
Clad
(v) Được bao phủ, bọc lại, ốp lại
In full flight
(adv) Trong tư thế đang lao đi hết tốc lực, đang bay vút lên
Curvature
(n) Độ cong, đường cong
Filter
(v) Lọc (ánh sáng, âm thanh)
Forecourt
(n) Sân trước
Echo
(n) Sự lặp lại, sự phản chiếu, sự tương đồng
Settlement
(n) Khu định cư, sự an dân
Reinforce
(v) Củng cố, tăng cường
Emphasise
(v) Nhấn mạnh, làm nổi bật
Mediocre
(adj) Tầm thường, có chất lượng trung bình
Misappropriate
(v) Chiếm dụng trái phép, dùng sai mục đích
Extinct
(adj) Tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn
Liken
(v) So sánh, ví von
Misconception
(n) Quan niệm sai lầm, sự hiểu lầm
Sum up
(v) Tóm gọn lại, là minh chứng điển hình cho
Prejudice
(n) Định kiến, thành kiến
Objection
(n) Sự phản đối, sự chống đối
Atrium
(n) Sảnh lớn thông tầng (thường có mái kính)
Gaze
(n) Ánh nhìn, cái nhìn chằm chằm
Incorporate
(v) Hợp nhất, sáp nhập, kết hợp chặt chẽ
A far cry from
(adj) Khác xa một trời một vực, hoàn toàn khác biệt
Antiseptic
(adj) Vô trùng, sạch sẽ quá mức (gây cảm giác lạnh lẽo, thiếu sức sống)
Impermeable
(adj) Không thể thấu qua, khó tiếp cận (trong ngữ cảnh này chỉ sự khép kín, xa cách)
Disrepair
(n) Tình trạng hư hỏng, xập xệ
Strip out
(v) Gỡ bỏ toàn bộ, lột sạch (nội thất, trang trí)
Walk away
(v) Bị lấy đi mất, biến mất (trong ngữ cảnh này chỉ cổ vật/đồ trang trí bị thất thoát)
Remarkably
(adv) Đáng chú ý, xuất sắc, phi thường
Reconstruct
(v) Tái thiết lập, khôi phục lại
Scaffolding
(n) Giàn giáo (trong xây dựng)
Erect
(v) Dựng lên, xây dựng nên
Progress
(v) Tiến triển, tiến hành
Retain
(v) Giữ lại, duy trì
Embed
(v) Khảm vào, gắn chặt vào, đóng sâu vào
Expose
(v) Lộ ra, phơi bày ra
Cynic
(n) Người hay hoài nghi, người ích kỷ nghĩ xấu cho người khác
Chalk up to
(v) Quy cho là do, đổ tại cho
Novelty
(n) Sự mới lạ, tính mới mẻ
Alluring
(adj) Quyến rũ, lôi cuốn, hấp dẫn
Crawling with
(adj) Đầy rẫy, nhung nhúc, đông nghịt (người)