1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
reject
từ chối, bác bỏ (v)
rejection
sự từ chối (n)
rejected
sự từ chối (adj)
acceptable
có thể chấp nhận (adj)
accept
chấp nhận (v)
reject an offer
từ chối 1 lời đề nghị
reject an application
từ chối đơn
reject a proposal
bác bỏ đề xuất
reject so’s request
từ chối yêu cầu của ai
feedback
phản hồi, góp ý (n)
respond
phản hồi, trả lời (v)
response
sự phản hồi, câu trả lời (n)
comment
nhận xét, bình luận (n/v)
review
đánh giá (n/v)
give feedback
đưa ra ý kiến, phản hồi
feedback on st
phản hồi về cái gì
weak
yếu, nhạt không đậm (adj)
weakly
1 cách yếu ớt (adv)
weakness
sự yếu, điểm yếu (n)
strength
điểm mạnh, sức mạnh (n)
strong
mạnh (adj)
fail
thất bại, ko đạt (v)
failure
sự thất bại (n)
failed
thất bại ko thành công (adj)
successful
thành công (adj)
success
sự thành công (n)
succeed
thành công (v)
deal with failure
đối mặt, xử lí thất bại
signal
tín hiệu/ ra hiệu (n/v)
sign
dấu hiệu/ký (n/v)
signal strength
cường độ tín hiệu
signal + so + to v
ra hiệu cho ai đó làm gì
move
di chuyển (v)
forward
về phía trước (adv/adj)
move forward
tiến lên, tiếp tục (v)
move backward
lùi lại
move on
tiếp tục, bước tiếp
move ahead
tiếp tục, tiến lên
frustrate
làm bực bội (v)
frustrated
cảm thấy bực bội (adj)
frustration
sự bực bội (n)
frustrating
gây bực bội (adj)
annoy
làm khó chịu bực mình, thường vì điều nhỏ (v)
express
bày tỏ, diễn đạt (v)
express
tốc hành, nhanh (adj)
expression
sự biểu đạt, cách diễn đạt (n)
expressive
giàu biểu cảm (adj)
express delivery
giao hành nhanh
express service
dịch vụ chuyển phát nhanh
press
ấn, nhấn, thúc giục (v)
press
sự ấn, báo chí, máp ép (n)
pressure
áp lực, sức ép (n)
pressured
chịu áp lực (adj)
under pressure
chịu áp lực
pressing
cấp bách (adj)
press a button
nhấn nút
press a charges
khởi tố, đưa ra cáo buộc pháp lí
press for information
thúc giục cung cấp thông tin
press so to do st
thúc giục ai đó làm gì
pressing issue
vấn đề cấp bách
pressure to reduce costs
áp lực phải giảm chi phí
notice
thông báo/ nhận thấy (n/v)
noticeable
dễ nhận thấy, đáng chú ý (adj)
take notice of
chú ý đến
under further notice
cho đến khi có thông báo mới