1/62
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
innocuously.
harmless (vô hại/ vô thưởng vô phạt)
camouflage
nguỵ trang
waves
vẫy tay chào ai đó
punctuating
dấu chấm câu
pistol
khẩu súng lục
dangles
treo cái gì đó lỏng lẻo
pivots
nghĩa đen: xoay đầu, chân..
nghĩa bóng: xoay chuyển cái gì đó
centrepiece
phần quan trọng của cái gì đó
centrepiece of evidence
bằng chứng quan trọng
footage
một đoạn phim
case pending
vụ án đang chờ xét xử
Prosecutors
công tố viên
issued an
ban hành, phát lệnh
arrest
bắt giữ
arrest warrant
lệnh bắt giữ
commander
người chỉ huy
grabbed
attract attention thu hút sự chú ý của ai đó
grab headlines
thu hút sự chú ý của truyền thông
egregious
cực kỳ tệgenocide
genocide
diệt chủng
torture
tra tấn
circulates
lưu truyền
real time
trình chiếu cùng lúc với sự kiện xảy ra/ thời gian thực của sự kiện
Understandably
có thể hiểu được
human rights advocates
nhà hoạt động nhân quyền (những người ủng hộ nhân quyền)
undermines
làm suy yếu
prosecutions
truy tố
deserve
xứng đáng được hưởng cái gì đó
As a result,
do đó
dilemma
tiến thoái lưỡng nan, khó chọn giữa 2
simultaneously
đồng thời
atrocities
tội ác, tàn bạo
viable
khả thi
repositories
kho lưu trữ
archives
kho lưu trữ
conjunction with
kết hợp với
terrorism
khủng bố
antiquity
cổ xưa/ cổ vật
trafficking
buôn bán trái phép
cataloging (catalogue)
list/ danh mục hoá
compelled
force bị bắt buộc/ép buộc
atrocities
tội ác
safeguards
biện pháp bảo vệ
consistent
nhất quán
departure from
khác với
Absent
vắng mặt
Indeed
thực tế
Legislators
nhà lập pháp
address
giải quyết
ultimately
cuối cùng
withdrew
rút lui, rút khỏi cái gì đó
morale
tinh thần
engage
hợp tácfloated
floated
đưa ra ý tưởng
At a minimum
ít nhất
slippery
khó định nghĩa chính xác/ mơ hồ
algorithms
thuật toán
ambiguity
mơ hồ
abuse
lạm dụng
detection
phát hiện/ khám phát ra cái gì
moderators
người kiểm duyệt/ người điều hành