Destination B2 - Unit 20 (Weather and environment ) (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:02 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

80 Terms

1
New cards

call for

yêu cầu, cần, đòi hỏi

2
New cards

call off

hủy bỏ

3
New cards

clear up

trở nên quang đãng, tốt lên (thời tiết)

4
New cards

cut off

cô lập (một nơi), ngắt kết nối (điện thoại, điện)

5
New cards

die down

giảm dần, dịu đi (tiếng ồn, sức mạnh)

6
New cards

do up

sửa sang, trang trí lại, sơn lại

7
New cards

face up to

đối mặt và chấp nhận (sự thật, khó khăn)

8
New cards

get (sb) down

làm ai đó buồn, nản lòng

9
New cards

put down to

quy cho, cho rằng điều gì là do cái gì

10
New cards

put out

dập tắt (lửa, thuốc lá)

11
New cards

set in

bắt đầu và có khả năng kéo dài (mưa, mùa đông, suy thoái)

12
New cards

stand for

viết tắt cho, đại diện cho; chịu đựng

13
New cards

tear down

phá hủy, dỡ bỏ (tòa nhà, tượng đài)

14
New cards

throw away

vứt đi, ném đi

15
New cards

aware of sth

nhận thức về cái gì

16
New cards

aware that

nhận thức rằng

17
New cards

covered in/with sth

được bao phủ bởi cái gì

18
New cards

disappointed with/by sth

thất vọng với/bởi cái gì

19
New cards

disappointed in sb

thất vọng về ai

20
New cards

except (for) sth/doing

ngoại trừ cái gì/việc gì

21
New cards

expect sth/sb (to do)

mong đợi cái gì/ai (làm gì)

22
New cards

expect that

mong đợi rằng

23
New cards

familiar with sth

quen thuộc với cái gì

24
New cards

familiar to sb

quen thuộc đối với ai

25
New cards

famous for sth/doing

nổi tiếng về cái gì/làm gì

26
New cards

glance at sth/sb

liếc nhìn cái gì/ai

27
New cards

hard to do

khó để làm gì

28
New cards

hard doing

gặp khó khăn khi làm gì

29
New cards

prevent sth

ngăn chặn cái gì

30
New cards

prevent sb from doing

ngăn cản ai làm gì

31
New cards

prevent sth from happening

ngăn cái gì xảy ra

32
New cards

short of sth

thiếu cái gì

33
New cards

short on sth

thiếu thốn cái gì (tiền bạc, thời gian)

34
New cards

warn sb about/against sth/doing

cảnh báo ai về/chống lại cái gì/làm gì

35
New cards

warn sb of sth

cảnh báo ai về điều gì

36
New cards

warn sb not to do

cảnh báo ai không được làm gì

37
New cards

warn (sb) that

cảnh báo (ai) rằng

38
New cards

accurately

một cách chính xác

39
New cards

inaccurately

một cách không chính xác

40
New cards

(in)accuracy

sự (không) chính xác

41
New cards

dangerously

một cách nguy hiểm

42
New cards

endanger

làm cho nguy hiểm, gây nguy hiểm

43
New cards

endangered

gặp nguy hiểm, có nguy cơ tuyệt chủng

44
New cards

develop

phát triển

45
New cards

(un)developed

(chưa) phát triển

46
New cards

developing

đang phát triển

47
New cards

developer

người phát triển, nhà quy hoạch

48
New cards

development

sự phát triển

49
New cards

environmental(ly)

(về mặt) môi trường

50
New cards

environmentalist

nhà môi trường học

51
New cards

extremely

một cách cực kỳ

52
New cards

extremity

điểm tận cùng, sự cực đoan

53
New cards

extremist

người cực đoan

54
New cards

froze

đã đóng băng (quá khứ của freeze)

55
New cards

frozen

đông lạnh, bị đóng băng

56
New cards

freezing

rất lạnh, đóng băng

57
New cards

freezer

ngăn đá, tủ đông

58
New cards

global(ly)

(trên phạm vi) toàn cầu

59
New cards

greatly

rất nhiều, tuyệt vời

60
New cards

greatness

sự vĩ đại, sự tuyệt vời

61
New cards

harm

gây hại, sự tổn hại

62
New cards

harmful(ly)

(một cách) có hại

63
New cards

harmless(ly)

(một cách) vô hại

64
New cards

(un)harmed

(không) bị tổn hại, lành lặn

65
New cards

unlikely

không có khả năng xảy ra

66
New cards

likelihood

sự có khả năng xảy ra, khả năng

67
New cards

lower

hạ thấp xuống, thấp hơn

68
New cards

lowness

sự thấp bé, sự trầm (giọng)

69
New cards

(un)naturally

(một cách) (không) tự nhiên

70
New cards

neighbourly

hòa thuận, thân thiện (như hàng xóm)

71
New cards

neighbouring

bên cạnh, láng giềng

72
New cards

neighbourhood

khu xóm, vùng lân cận

73
New cards

(un)polluted

(không) bị ô nhiễm

74
New cards

pollution

sự ô nhiễm

75
New cards

pollutant

chất gây ô nhiễm

76
New cards

residential

thuộc khu dân cư

77
New cards

resident

cư dân

78
New cards

residence

nơi cư trú, nhà ở

79
New cards

sunny

có nắng

80
New cards

sunshine

ánh nắng mặt trời