1/101
Diseases of the Integumentary System
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Abrasion
Trầy da
Abscess
Áp-xe
Acne vulgaris
Mụn trứng cá
Acne rosacea
Mụn trứng cá rosacea
Actinic keratosis
Dày sừng quang hóa
Albinism
Bạch tạng
Alopecia
Hói, rụng tóc
Anesthesia
Tê, mất cảm giác
Anhidrosis
Giảm tiết mồ hôi
Basal cell carcinoma
Ung thư biểu mô TB đáy
Benign
Lành tính
Blister
Rộp(nói chung)
Bulla
Rộp, bóng nước lớn
Burn
Bỏng
Callus
Vết chai
Cancer of the skin
Ung thư da
Carbuncle
Bệnh hậu bối
Cellulitis
Viêm mô TB
Chloasma
Nám da
Cicatrix
Sẹo(nói chung)
Clubbing
Ngón tay dùi trống
Comedo
Mụn đầu đen
Contact dermatitis
Viêm da tiếp xúc
Contusion
Thâm tím
Cyanosis
Xanh tím
Cyst
Nang
Decubitus ulcer
Loét tỳ đè
Depigment
Sự mất sắc tố
Dermatitis
Viêm da
Diaphoresis
Toát mồ hôi
Ecchymosis
Bệnh chàm
Eczema
Eczema, chàm bội nhiễm
Edema
Phù
Erythema
Ban đỏ
Eschar
Vảy
Excoriation
Trầy(da)
Extravasation
Chảy máu
First-degree burn
Bỏng độ 1
Fissure
Vết nứt
Fistula
Đường rò, lỗ rò
Folliculitis
Viêm nang lông
Freckle
Tàn nhang
Furuncle
Nhọt
Gangrene
Hoại tử
Hemangioma
U mạch máu
Hematoma
Khối máu tụ
Hemorrhage
Xuất huyết
Herpes
Bệnh ecpet, mụn rộp
Hirsutism
Chứng mọc lông quá nhiều
Icterus
Vàng da
Jaundice
Vàng da, bệnh vàng da
Kaposi’s sarcoma
Ung thư Kaposi
Keloid
Sẹo(lồi)
Laceration
Vết rách, xé
Lesion
Tổn thương
Linea nigra
Đường sọc nâu
Lipoma
U mỡ
Macule
Chấm
Malignant
Ác tính
Malignant melatoma
Ung thư TB hắc tố
Necrosis
Hoại tử
Neoplasm
Khối u
Nevus
Vết bớt
Onychomycosis
Nấm móng
Pallor
Xanh xao
Papilloma
U nhú
Papule
Gai thịt nhỏ
Paronychia
Nhiễm trùng quanh móng
Pediculosis
Bệnh chấy rận
Petechia
Đốm xuất huyết
Pilonidal sinú
bệnh xoang lông
Polydactyly
Dị tật thừa ngón
Premalignant skin lesions
Tổn thương da tiền ung thư
Pruritus
Ngứa
Psoriasis(n)
Bệnh vảy nến
Psoriatic(adj)
Vảy nến
Pustule
Mụn mủ
Rash
Phát ban
Scabies
Ghẻ
Scleroderma
Xơ cứng bì
Seborrhea
Gàu bám da đầu
Second-degree burn
Bỏng độ 2
Senile lentigo
Vết đồi mồi
Shingles
Bệnh ecpet, mụn rộp, zona
Squamous cell carcinoma
Ung thư biểu mô TB vảy
Stria
Rạn da
Syndactyly
Tật dính ngón
Systemic lupus erythematosus
Lupus ban đỏ hệ thống
Third-degree burn
Bỏng độ 3
Tinea
Nấm da
Tinea capitis
Nấm da đầu
Tinea corporis
Nấm da toàn thân
Tinea cruris
Nấm da bẹn
Tinea pedis
Nấm da chân
Urticaria
Mẩn ngứa, mề đay
Verruca
Mụn cóc
Vesicle
Rộp, bọng nước nhỏ
Vitiligo
Bệnh bạch biến, lang
Wheal
Nốt phỏng
Wound
Vết thương