1/10
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
counterfeit (v/n/adj)
(v) làm giả; (n) đồ giả; (adj) giả mạo (tiền, hàng hóa)
counterfeiter (n)
kẻ làm đồ giả, kẻ in tiền giả
counterfeiting (n)
tội làm giả tiền, tài liệu
forfeit (v/n/adj)
(v) bị tước, bị mất (quyền, tài sản do phạm luật); (n) tiền phạt, vật bị tịch thu; (adj) bị tước đi
forfeiture (n)
sự tước bỏ, sự tịch thu tài sản
surfeit (v/n)
(v) làm cho ngấy, cho ăn uống quá mức; (n) sự dư thừa, sự quá mức (thường là ăn uống quá no)
defeat (v/n)
(v) đánh bại, làm thất bại; (n) sự thất bại, sự thua trận
defeatism (n)
chủ nghĩa thất bại (tư tưởng dễ dàng buông xuôi, chấp nhận thua cuộc)
defeatist (n/adj)
(n) người có tư tưởng dễ bỏ cuộc; (adj) mang tính bi quan, buông xuôi
self-defeating (adj)
tự chuốc lấy thất bại, phản tác dụng (hành động mang lại kết quả ngược với mong muốn)
undefeated (adj)
bất bại, chưa từng thua